wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Grade 5- Review U11-15

Total questions: 42

Worksheet time: 1hrs 24mins

Name
Class
Date
1.

Khoanh tròn vào từ khác loại:

a)

A. tooth

b)

B. eye

c)

C. head

d)

D. aspirin

2.

Chọn đáp án đúng A, B, C hoặc D cho câu sau:

What are you going _______ tomorrow?

a)

A. to do

b)

B. do

c)

C. did

d)

D. doing

3.

I sometimes go ………….. in the winter.

a)

A. ski

b)

B. skiing

c)

C. to ski

d)

D. to skiing

4.

Câu 1. Chọn đáp án đúng

a)

stove

b)

knife

c)

match

d)

cabbage

5.

Câu 2. Chọn đáp án đúng

a)

stove

b)

knife

c)

match

d)

cabbage

6.

Câu 5. Chọn đáp án đúng

a)

headache

b)

earache

c)

backache

d)

toothache

7.

Câu 6. Chọn đáp án đúng

a)

architect

b)

doctor

c)

worker

d)

pilot

8.

Câu 7. Chọn đáp án đúng

a)

biscuits

b)

chocolate

c)

sweets

d)

sausages

9.

Câu 8. Chọn đáp án đúng

a)

two waters

b)

waters

c)

two bottles of water

d)

two bottles of waters

10.

Câu 9. Chọn đáp án đúng

a)

a glass of orange juice

b)

a bottle of orange juice

c)

a box of orange juice

d)

a glass of oranges

11.

Câu 1. Chọn đáp án đúng

a)

stove

b)

knife

c)

match

d)

cabbage

12.

Câu 2. Chọn đáp án đúng

a)

stove

b)

knife

c)

match

d)

cabbage

13.

Câu 3. Chọn đáp án đúng

a)

headache

b)

earache

c)

backache

d)

toothache

14.

Câu 4. Chọn đáp án đúng

a)

headache

b)

earache

c)

backache

d)

toothache

15.

Câu 5. Chọn đáp án đúng

a)

headache

b)

earache

c)

backache

d)

toothache

16.

Câu 6. Chọn đáp án đúng

a)

architect

b)

doctor

c)

worker

d)

pilot

17.

Câu 7. Chọn đáp án đúng

a)

biscuits

b)

chocolate

c)

sweets

d)

sausages

18.

Câu 8. Chọn đáp án đúng

a)

two waters

b)

waters

c)

two bottles of water

d)

two bottles of waters

19.

Câu 9. Chọn đáp án đúng

a)

a glass of orange juice

b)

a bottle of orange juice

c)

a box of orange juice

d)

a glass of oranges

20.

Câu 10. Chọn đáp án đúng

a)

museum

b)

theatre

c)

bus stop

d)

post office

21.

Câu 11. Khoanh tròn một từ có cách phát âm phần gạch chân khác với các từ còn lại.

a)

pilot

b)

writer

c)

dentist

d)

ride

22.

Câu 12. Khoanh tròn một từ có cách phát âm phần gạch chân khác với các từ còn lại.

a)

run

b)

up

c)

cut

d)

burn

23.

Câu 13. Khoanh tròn một từ có cách phát âm phần gạch chân khác với các từ còn lại.

a)

architect

b)

Christmas

c)

chess

d)

school

24.

Câu 14. Khoanh tròn một từ có cách phát âm phần gạch chân khác với các từ còn lại.

a)

future

b)

student

c)

museum

d)

turn

25.

Câu 15. Khoanh tròn một từ khác loại với các từ còn lại.

a)

pharmacy

b)

bus stop

c)

opposite

d)

cinema

26.

Câu 16. Khoanh tròn một từ khác loại với các từ còn lại.

a)

near

b)

museum

c)

opposite

d)

between

27.

Câu 17. Khoanh tròn một từ khác loại với các từ còn lại.

a)

sore throat

b)

fever

c)

stomach ache

d)

tooth

28.

Câu 18. Khoanh tròn một từ khác loại với các từ còn lại.

a)

hot

b)

back

c)

stomach

d)

ear

29.

Câu 19. Sắp xếp từ thành câu:

the/ what/ is / with/ matter/?

a)

What is the him matter with ?

b)

What is him the matter with ?

c)

What is the with him matter?

d)

What is the matter with him?

30.

Câu 20. Sắp xếp từ thành câu:

packet/ would / I / biscuits /like /a /of /.

a)

I would like a biscuits of packet.

b)

I would like a of packet biscuits.

c)

I would like a packet of biscuits.

d)

I like would a packet of biscuits.

31.

Câu 21. Sắp xếp từ thành câu:

how/ rice/ do/much eat /every/you/ day?

a)

How rice do you eat every much day?

b)

How much rice do you every day eat ?

c)

How rice much do you eat every day?

d)

How much rice do you eat every day?

32.

Câu 22. Sắp xếp từ thành câu:

would/ Iike /engineer /like /to /be /an /in /the /future/I/.

a)

I would like to be an engineer in the future.

b)

I would like an engineer to be in the future.

c)

I like would to be an engineer in the future.

d)

I would like to be in the future an engineer.

33.

Câu 23.

Chọn đáp án đúng cho câu sau: My parents are ........ architects.

a)

a. a

b)

b. an

c)

c. the

d)

d. 0

34.

Câu 24.

Chọn đáp án đúng cho câu sau: He ........ morning exercise every day.

a)

a. do

b)

b. does

c)

c. doing

d)

d. did

35.

Câu 25.

Chọn đáp án đúng cho câu sau: What ........... you do yesterday?

a)

a. do

b)

b. does

c)

c. doing

d)

d. did

36.

Câu 13. Khoanh tròn một từ có cách phát âm phần gạch chân khác với các từ còn lại.

a)

architect

b)

Christmas

c)

chess

d)

school

37.

Câu 15. Khoanh tròn một từ khác loại với các từ còn lại.

a)

pharmacy

b)

bus stop

c)

opposite

d)

cinema

38.

Câu 17. Khoanh tròn một từ khác loại với các từ còn lại.

a)

sore throat

b)

fever

c)

stomach ache

d)

tooth

39.

Câu 19. Sắp xếp từ thành câu:

the/ what/ is / with/ matter/?

a)

What is the him matter with ?

b)

What is him the matter with ?

c)

What is the with him matter?

d)

What is the matter with him?

40.

viết truyện cho thiếu nhi

a)

write stories for children

b)

drive a car

c)

work in a factory

d)

grow vegetables

41.

What _ _ _ _ _ you like to be in the future?

I'd like to be a pilot.

(a)  

42.

_ _ _ _ would you like to be in the future?

I'd like to be an architect.

(a)