wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TEST 4

Total questions: 45

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

lifelong

/ˈlaɪflɒŋ/

a)

cơ hội

b)

sự tương tác

c)

cơ quan, tổ chức

d)

suốt đời

2.
adult education (n) /ˌædʌlt edʒuˈkeɪʃn/
a)
giáo dục cho người lớn
b)
có được, đạt được
c)
thắc mắc, băn khoăn
d)
mở rộng, tăng thêm
3.
boost (v) /buːst/
a)
tăng cường, cải thiện
b)
giáo dục cho người lớn
c)
có được, đạt được
d)
thắc mắc, băn khoăn
4.
broaden (v) /ˈbrɔːdn/
a)
mở mang, mở rộng
b)
tăng cường, cải thiện
c)
giáo dục cho người lớn
d)
có được, đạt được
5.
brush up /ˈbrʌʃ ʌp/
a)
ôn lại, học lại
b)
mở mang, mở rộng
c)
tăng cường, cải thiện
d)
giáo dục cho người lớn
6.
distance learning (n) /ˌdɪstəns ˈlɜːnɪŋ/
a)
học từ xa
b)
sự quyết tâm
c)
phức tạp
d)
ôn lại, học lại
7.
hardship (n) /ˈhɑːdʃɪp/
a)
sự khó khăn, vất vả
b)
sự phân tâm, sự sao lãng
c)
học từ xa
d)
sự quyết tâm
8.
informed (adj) /ɪnˈfɔːmd/
a)
có kiến thức về, có hiểu biết, được cung cấp đầy đủ thông tin
b)
giam cầm, cầm tù
c)
gia sư, giáo viên dạy kèm tại nhà
d)
sự khó khăn, vất vả
9.
learning community (np) /lɜːrnɪŋ kəˌmjuːnəti/
a)
cộng đồng học tập
b)
tình báo
c)
có kiến thức về, có hiểu biết, được cung cấp đầy đủ thông tin
d)
giam cầm, cầm tù
10.
martial art (n) /ˌmɑːʃl ˈɑːt/
a)
võ thuật
b)
duy trì, giữ được
c)
cộng đồng học tập
d)
tình báo
11.
night school (n) /ˈnaɪt skuːl/
a)
lớp học buổi tối (dành cho người lớn)
b)
ngành sinh học phân tử
c)
võ thuật
d)
duy trì, giữ được
12.
relevant (adj) /ˈreləvənt/
a)
phù hợp, thích hợp
b)
ngành tâm lí học
c)
lớp học buổi tối (dành cho người lớn)
d)
ngành sinh học phân tử
13.
well-rounded (adj) /ˌwel ˈraʊndɪd/
a)
được phát triển một cách toàn diện
b)
phù hợp, thích hợp
c)
ngành tâm lí học
d)
lớp học buổi tối (dành cho người lớn)
14.
widen (v) /ˈwaɪdn/
a)
mở rộng, tăng thêm
b)
được phát triển một cách toàn diện
c)
phù hợp, thích hợp
d)
ngành tâm lí học
15.
wonder (v) /ˈwʌndə/
a)
thắc mắc, băn khoăn
b)
mở rộng, tăng thêm
c)
được phát triển một cách toàn diện
d)
phù hợp, thích hợp
16.

Mark the letter A, B, C or D to indicate the correct answer to each of the following questions.

If I hadn't stayed up so late last night, I ____ so tired this morning.

a)

wouldn't have felt

b)

don't feel

c)

felt

d)

didn't feel

17.
earn a degree
a)
phá vỡ rào cản...
b)
kiếm được bằng cấp
c)
nâng cao tinh thần
d)
tư duy cầu tiến
18.

THÌ HIỆN TẠI ĐƠN (Vnt/V(s/es) đổi thành thì gì trong câu gián tiếp

a)

Ved/C2 thì quá khứ đơn

b)

thì quá khứ tiếp diễn (were/was + Ving)

19.

Now chuyển thành gì trong câu gián tiếp

a)

then

b)

them

20.

Chọn câu gián tiếp đúng:

"You have to tidy your room by yourself" her mum said

a)

Her mum said that she has to tidy her room by herself

b)

Her mum said that she must tidy her room by herself

c)

Her mum said that she had to tidy her room by herself

d)

Her mum said to her that you have to tidy your room by yourself

21.

Trạng từ chỉ thời gian "this" khi đổi về câu bị động có dạng như thế nào?

a)

that

b)

those

c)

these

d)

there

22.

Khi đổi câu hỏi dạng Yes - No sang câu gián tiếp ta dùng từ gì ngay sau động từ giới thiệu của mệnh đề chính?

a)

if/ whether

b)

unless

c)

do/ does/ did

d)

have/ has/ had

23.

Thì Quá khứ hoàn thành khi đổi sang lời nói gián tiếp sẽ lùi như nào?

a)

Quá khứ hoàn thành

b)

Quá khứ đơn

c)

Quá khứ hoàn thành tiếp diễn

d)

Quá khứ tiếp diễn

24.

'Kate can keep calm even when she has lots of pressure,' Tom said.

a)

Tom said Kate could keep calm even when she has lots of pressure.

b)

Tom said Kate can keep calm even when she had lots of pressure.

c)

Tom said Kate could keep calm even when she had lots of pressure.

25.

deal ___ (đối phó, giải quyết)

a)

with

b)

to

c)

on

d)

for

26.

get (a)   well with

27.

keep up with

a)

giữ lại

b)

bắt kịp ai

c)

sống hòa thuận với ai

d)

chịu đựng ai

28.

What is the meaning of "put up with"?

(a)  

29.

Catch up with sb nghĩa là gì?

a)

bắt ai đó

b)

bắt kịp ai đó

c)

bắt cái gì đó

d)

đuổi ai đó

30.

deal with = cope with = solve

a)

giải quyết

b)

thương lượng với

c)

đối mặt với

31.

con đường sự nghiệp

(a)  

32.

kinh nghiệm làm việc

(a)  

33.

kỹ năng mềm

(a)  

34.

thích nghi

(a)  

35.

gia sư

(a)  

36.
marine (adj) /məˈriːn /
a)
thuộc về biển
b)
động vật có vú
c)
cung cấp nơi ở
d)
sự chặt, phá rừng
37.
monitor (v) /ˈmɒnɪtə/
a)
giám sát
b)
thuộc về biển
c)
động vật có vú
d)
cung cấp nơi ở
38.
poach (v) /pəʊtʃ/
a)
săn bắn bất hợp pháp
b)
vườn ươm
c)
giám sát
d)
thuộc về biển
39.
sign language (n) /ˈsaɪn læŋɡwɪdʒ/
a)
ngôn ngữ kí hiệu
b)
rùa biển
c)
giải cứu
d)
thả
40.

Bộ (họ) động vật linh trưởng (n):

(a)  

41.
debris /ˈdebriː/
a)
n. mảnh vụn, mảnh vỡ
b)
n.sự loại bỏ
c)
n. sự dọn dẹp
d)
(a) dễ bị tổn thương, dễ gặp nguy hiểm
42.

enclosure

a)

chuồng thú

b)

vườn thú

c)

nhà ở

d)

khu vực

43.

recover

a)

hồi phục

b)

mất mát

c)

điều trị

d)

nghỉ ngơi

44.

illegal hunting

a)

sự săn bắn trái phép

b)

săn bắn hợp pháp

c)

khai thác tài nguyên

d)

đánh bắt cá trái phép

45.

survival

a)

sự sống sót

b)

cái chết

c)

đau khổ

d)

hạnh phúc