Font size
WorksheetsNEW WORDS
Total questions: 50
Worksheet time: 22mins
mùa xuân
autumn
summer
spring
winter
mùa hè
(a)
chọn tất cả những từ chỉ các mùa dưới đây
spring roll
spring
autumn
mid-autumn
summer
mùa đông
(a)
nhìn hình và chọn từ miêu tả thích hợp
make a bed
make a snowman
kick a snowman
playing in winter
chọn hình ảnh miêu tả thích hợp của cụm từ : MAKE A SANDCASTLE
đi bơi ở bể bơi
go to swimming pool
go swimming
swimming time
take a shower
chọn hình ảnh thích hợp của cụm từ go to the beach
trượt pa-tanh
ski
surf
lying
skate
điền vào ô trống :
...... is the weather in summer ?
-It's hot !
how
what
why
when
lướt sóng
ski
skate
surf
sitting
trượt tuyết
(a)
chọn hình ảnh thích hợp với từ get lucky money
chọn các cụm từ có hành động liên quan đến tết
eat chung cake
get lucky money
eat moon cake
watch fireworks
watch fireworks
xem xét
xem ti vi
xem pháo hoa
xem múa lân
chọn từ thích hợp với ảnh trên
play game
carry lantern
watch dragon dance
mid-autumn
đẩy xe ô tô
catch car
push car
have a car
drive a car
trong câu phủ định thì hiện tại đơn thì I/you/we/they +........... ĐIỀN NỐT VÀO Ô TRỐNG
do not /don't + V giữ nguyên
does not/ doesn't + V giữ nguyên
do not /don't + Vs/es
does not/ doesn't + Vs/es
cầu nguyện
stay
go
pray
visit
khóc
(a)
.......... the bin. ĐIỀN VÀO Ô TRỐNG
carry
empty
let
push
mua
bye
buy
lend
catch
điền vào ô trống để cụm từ mang nghĩa dọn nhà : .............. the house
sweep
clean
tidy
make
chọn từ trái nghĩa với từ warm
cool
hot
cold
tired
mặc vào
put on
put in
put up
take off
take off
cởi ra
xóa
mặc vào
thử đồ
chọn từ trái nghĩa với cold
windy
warm
snowy
hot
on +.......
giờ
thứ
at+.......
thứ
giờ
nhấn vào nút ở phía trên để nghe và chọn từ vừa nghe được bên dưới
a
and
I
nghe và chọn từ vừa nghe được
and
away
come
nghe và chọn từ vừa nghe được
go
help
here
nghe và chọn từ vừa nghe được
play
red
run
chọn hình ảnh miêu tả hành động Jump
chọn từ thích hợp với hình ảnh
five
one
ten
lie
lying
lieing
liing
chuyển thành dạng Ving từ set
(a)
chuyển thành dạng Ving từ say
(a)
chuyển thành dạng Ving từ look
(a)
Look! The train ( come).....
coming
is coming
are coming
am coming
I want to lose weight, so I ................(not eat) lunch now.
isn’t eating
aren’t eating
am not eating
am eating
She usually _____ (go) to school
go
goes
gos
going
các dấu hiệu nhận biết thì hiện tại tiếp diễn
now
look!
at the moment
often
everyday
nhìn tranh và trả lời câu hỏi sau:
-How is the weather ?
-It's .......
Cloudy
Rainy
Stormy
bức tranh nào thể hiện nghĩa của từ SUNNY
trả lời câu hỏi sau:
How many season in a year in Vietnam ?
three(3)
four (4)
five(5)
six(6)
chọn tranh mang ý nghĩa ice-cream
quét nhà
sweep the house
clean the house
tidy the house
build a house
là quần áo
hang out the clothes
iron the clothes
take off the clothes
put on clothes
những từ mang ý nghĩa là 1 danh từ
father
teacher
jump
dog
eat
