wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

NEW WORDS

Total questions: 50

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

mùa xuân

a)

autumn

b)

summer

c)

spring

d)

winter

2.

mùa hè

(a)  

3.

chọn tất cả những từ chỉ các mùa dưới đây

a)

spring roll

b)

spring

c)

autumn

d)

mid-autumn

e)

summer

4.

mùa đông

(a)  

5.

nhìn hình và chọn từ miêu tả thích hợp

a)

make a bed

b)

make a snowman

c)

kick a snowman

d)

playing in winter

6.

chọn hình ảnh miêu tả thích hợp của cụm từ : MAKE A SANDCASTLE

a)
b)
c)
d)
7.

đi bơi ở bể bơi

a)

go to swimming pool

b)

go swimming

c)

swimming time

d)

take a shower

8.

chọn hình ảnh thích hợp của cụm từ go to the beach

a)
b)
c)
d)
9.

trượt pa-tanh

a)

ski

b)

surf

c)

lying

d)

skate

10.

điền vào ô trống :

...... is the weather in summer ?

-It's hot !

a)

how

b)

what

c)

why

d)

when

11.

lướt sóng

a)

ski

b)

skate

c)

surf

d)

sitting

12.

trượt tuyết

(a)  

13.

chọn hình ảnh thích hợp với từ get lucky money

a)
b)
c)
d)
14.

chọn các cụm từ có hành động liên quan đến tết

a)

eat chung cake

b)

get lucky money

c)

eat moon cake

d)

watch fireworks

15.

watch fireworks

a)

xem xét

b)

xem ti vi

c)

xem pháo hoa

d)

xem múa lân

16.

chọn từ thích hợp với ảnh trên

a)

play game

b)

carry lantern

c)

watch dragon dance

d)

mid-autumn

17.

đẩy xe ô tô

a)

catch car

b)

push car

c)

have a car

d)

drive a car

18.

trong câu phủ định thì hiện tại đơn thì I/you/we/they +........... ĐIỀN NỐT VÀO Ô TRỐNG

a)

do not /don't + V giữ nguyên

b)

does not/ doesn't + V giữ nguyên

c)

do not /don't + Vs/es

d)

does not/ doesn't + Vs/es

19.

cầu nguyện

a)

stay

b)

go

c)

pray

d)

visit

20.

khóc

(a)  

21.

.......... the bin. ĐIỀN VÀO Ô TRỐNG

a)

carry

b)

empty

c)

let

d)

push

22.

mua

a)

bye

b)

buy

c)

lend

d)

catch

23.

điền vào ô trống để cụm từ mang nghĩa dọn nhà : .............. the house

a)

sweep

b)

clean

c)

tidy

d)

make

24.

chọn từ trái nghĩa với từ warm

a)

cool

b)

hot

c)

cold

d)

tired

25.

mặc vào

a)

put on

b)

put in

c)

put up

d)

take off

26.

take off

a)

cởi ra

b)

xóa

c)

mặc vào

d)

thử đồ

27.

chọn từ trái nghĩa với cold

a)

windy

b)

warm

c)

snowy

d)

hot

28.

on +.......

a)

giờ

b)

thứ

29.

at+.......

a)

thứ

b)

giờ

30.

nhấn vào nút ở phía trên để nghe và chọn từ vừa nghe được bên dưới

a)

a

b)

and

c)

I

31.

nghe và chọn từ vừa nghe được

a)

and

b)

away

c)

come

32.

nghe và chọn từ vừa nghe được

a)

go

b)

help

c)

here

33.

nghe và chọn từ vừa nghe được

a)

play

b)

red

c)

run

34.

chọn hình ảnh miêu tả hành động Jump

a)
b)
c)
35.

chọn từ thích hợp với hình ảnh

a)

five

b)

one

c)

ten

36.

lie

a)

lying

b)

lieing

c)

liing

37.

chuyển thành dạng Ving từ set

(a)  

38.

chuyển thành dạng Ving từ say

(a)  

39.

chuyển thành dạng Ving từ look

(a)  

40.

Look! The train ( come).....

a)

coming

b)

is coming

c)

are coming

d)

am coming

41.

I want to lose weight, so I ................(not eat) lunch now.

a)

isn’t eating

b)

aren’t eating

c)

am not eating

d)

am eating

42.

She usually _____ (go) to school

a)

go

b)

goes

c)

gos

d)

going

43.

các dấu hiệu nhận biết thì hiện tại tiếp diễn

a)

now

b)

look!

c)

at the moment

d)

often

e)

everyday

44.

nhìn tranh và trả lời câu hỏi sau:

-How is the weather ?

-It's .......

a)

Cloudy

b)

Rainy

c)

Stormy

45.

bức tranh nào thể hiện nghĩa của từ SUNNY

a)
b)
c)
46.

trả lời câu hỏi sau:

How many season in a year in Vietnam ?

a)

three(3)

b)

four (4)

c)

five(5)

d)

six(6)

47.

chọn tranh mang ý nghĩa ice-cream

a)
b)
c)
48.

quét nhà

a)

sweep the house

b)

clean the house

c)

tidy the house

d)

build a house

49.

là quần áo

a)

hang out the clothes

b)

iron the clothes

c)

take off the clothes

d)

put on clothes

50.

những từ mang ý nghĩa là 1 danh từ

a)

father

b)

teacher

c)

jump

d)

dog

e)

eat