wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

G6 pronounciation 3

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Chọn từ phát âm khác ?

a)

feather

b)

theatre

c)

earth

2.

Chọn từ phát âm khác ?

a)

bathroom

b)

cathedral

c)

another

3.

Chọn từ phát âm khác ?

a)

travelled

b)

produced

c)

played

d)

confused

4.

Chọn từ phát âm khác ?

a)

dear

b)

wear

c)

nearby

d)

appear

5.

Chọn từ phát âm khác ?

a)

changes

b)

causes

c)

noises

d)

articles

6.

Chọn từ phát âm khác ?

a)

though

b)

thank

c)

throw

d)

thin

7.

Chọn từ phát âm khác ?

a)

shop

b)

sold

c)

cold

d)

most

8.

Chọn từ phát âm khác ?

a)

know

b)

cow

c)

slow

d)

show

9.

Chọn từ phát âm khác ?

a)

broad

b)

coast

c)

soap

d)

boat

10.

Chọn từ phát âm khác ?

a)

reply

b)

shy

c)

worry

d)

dry

11.

Chọn từ phát âm khác ?

a)

weatherman

b)

marathon

c)

therefore

d)

together

12.

Chọn từ phát âm khác ?

a)

breath

b)

father

c)

ninth

d)

thrill

13.

Chọn từ phát âm khác ?

a)

without

b)

together

c)

bath

d)

leather

14.

Chọn từ phát âm khác ?

a)

volunteer

b)

nightmare

c)

clear

d)

cheerful

15.

Chọn từ phát âm khác ?

a)

borrow

b)

close

c)

work

d)

cold

16.

Chọn từ phát âm khác ?

a)

repair

b)

share

c)

fear

d)

spare

17.

Chọn từ phát âm khác

a)

sport

b)

clothes

c)

rainbow

d)

sewing

18.

Chọn từ phát âm khác ?

a)

height

b)

high

c)

timid

d)

quite

19.

Chọn từ phát âm khác ?

a)

schedule

b)

comedy

c)

red

d)

when

20.

Chọn từ phát âm khác

a)

channel

b)

game

c)

national

d)

relax

21.
Chọn từ có phần đuôi “s/es” được phát âm khác so với các từ còn lại.
a)
sees
b)
sports
c)
pools
d)
trains
22.
Chọn từ có phần đuôi “s/es” được phát âm khác so với các từ còn lại.
a)
tombs
b)
lamps
c)
brakes
d)
invites
23.
Chọn từ có phần đuôi “s/es” được phát âm khác so với các từ còn lại.
a)
books
b)
floors
c)
combs
d)
drums
24.
Chọn từ có phần đuôi “s/es” được phát âm khác so với các từ còn lại.
a)
cats
b)
tapes
c)
rides
d)
cooks
25.
Chọn từ có phần đuôi “s/es” được phát âm khác so với các từ còn lại.
a)
walks
b)
begins
c)
helps
d)
cuts
26.
Chọn từ có phần đuôi “s/es” được phát âm khác so với các từ còn lại.
a)
shoots
b)
grounds
c)
concentrates
d)
forests
27.
Chọn từ có phần đuôi “s/es” được phát âm khác so với các từ còn lại.
a)
helps
b)
laughs
c)
cooks
d)
finds
28.
Chọn từ có phần đuôi “s/es” được phát âm khác so với các từ còn lại.
a)
hours
b)
fathers
c)
dreams
d)
thinks
29.
Chọn từ có phần đuôi “s/es” được phát âm khác so với các từ còn lại.
a)
beds
b)
doors
c)
plays
d)
students
30.
Chọn từ có phần đuôi “s/es” được phát âm khác so với các từ còn lại.
a)
arms
b)
suits
c)
chairs
d)
boards
31.
Chọn từ có phần đuôi “s/es” được phát âm khác so với các từ còn lại.
a)
boxes
b)
classes
c)
potatoes
d)
finishes
32.
Chọn từ có phần đuôi “s/es” được phát âm khác so với các từ còn lại.
a)
relieves
b)
invents
c)
buys
d)
deals
33.
Chọn từ có phần đuôi “s/es” được phát âm khác so với các từ còn lại.
a)
dreams
b)
heals
c)
kills
d)
tasks
34.
Chọn từ có phần đuôi “s/es” được phát âm khác so với các từ còn lại.
a)
resources
b)
stages
c)
preserves
d)
focuses
35.
Chọn từ có phần đuôi “s/es” được phát âm khác so với các từ còn lại.
a)
carriages
b)
whistles
c)
assures
d)
costumes
36.
Chọn từ có phần đuôi “s/es” được phát âm khác so với các từ còn lại.
a)
offers
b)
mounts
c)
pollens
d)
swords
37.
Chọn từ có phần đuôi “s/es” được phát âm khác so với các từ còn lại.
a)
miles
b)
words
c)
accidents
d)
names
38.
Chọn từ có phần đuôi “s/es” được phát âm khác so với các từ còn lại.
a)
sports
b)
households
c)
minds
d)
plays
39.
Chọn từ có phần đuôi “s/es” được phát âm khác so với các từ còn lại.
a)
pools
b)
trucks
c)
umbrellas
d)
workers
40.
Chọn từ có phần đuôi “s/es” được phát âm khác so với các từ còn lại.
a)
programs
b)
individuals
c)
subjects
d)
celebrations
41.
Chọn từ có phần đuôi “s/es” được phát âm khác so với các từ còn lại.
a)
houses
b)
horses
c)
matches
d)
wives
42.
Chọn từ có phần đuôi “s/es” được phát âm khác so với các từ còn lại.
a)
barracks
b)
series
c)
means
d)
headquarters
43.
Chọn từ có phần đuôi “s/es” được phát âm khác so với các từ còn lại.
a)
crossroads
b)
species
c)
works
d)
mosquitoes
44.
Chọn từ có phần đuôi “s/es” được phát âm khác so với các từ còn lại.
a)
talks 
b)
takes 
c)
decides 
d)
completes 
45.

Hãy chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại

a)

color

b)

money

c)

wonder

d)

glass

46.

Hãy chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại

a)

couple

b)

answer

c)

southern

d)

touch_

47.

Hãy chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại.

a)

among

b)

honeymoon

c)

become

d)

guard

48.

Hãy chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại

a)

Monday

b)

study

c)

sun

d)

heart

49.

Hãy chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại

a)

gloves

b)

star

c)

father

d)

farm

50.

Hãy chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại

a)

smart

b)

start

c)

hardly

d)

cousin