wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TỪ VỰNG UNIT 7 SAVING ENERGY -Recipes and Eating Habits

Total questions: 50

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

/rəʊst/ (v.) quay

(a)  

2.

/əˈkaʊnt fɔː/ (v. phr.) chiếm

(a)  

3.

/əˈplaɪəns/(n.) đồ dùng, trang thiết bị

(a)  

4.

/bʌlb/(n.) bóng đèn tròn

(a)  

5.

/kɑː puːl/(n.) nhóm người cùng đi chung một xe hơi

(a)  

6.

/ˈtʃɒpstɪk/ (n.) chiếc đũa

(a)  

7.

Conservation /kɒnsəˈveɪʃn/(n.)

a)

bảo trì

b)

bảo đảm

c)

sự bảo tồn, sự duy trì

d)

sự bảo vệ

8.

/kənˈsʌmpʃn/(n.) sự tiêu dùng

(a)  

9.

/ˈfɔːsɪt/(n.) vòi nước

(a)  

10.

/ˈhaʊshəʊld/(n.) hộ gia đình

(a)  

11.

/ɪnəˈveɪʃn/ (n.) sự đổi mới

(a)  

12.

/ˈleɪbl/ (v.) dán nhãn

(a)  

13.

/ˈnuːklɪə/ (adj.) thuộc hạt nhân

(a)  

14.

/paɪp/(n.) ống dẫn

(a)  

15.

Profitable/ˈprɒfɪtəbl/(adj.)

a)

thông tin lãi

b)

có lãi vốn

c)

có lãi, đem lại lợi nhuận

d)

phi lợi nhuận

16.

/ˈkwɔːtə/ (n.) một phần tư

(a)  

17.

/rɪˈsiːv/(v.) nhận được

(a)  

18.

Resource /rɪˈsɔːs/ (n.)

a)

nguồn cung ứng

b)

nguồn, nguồn lực

c)

năng lực

d)

chủ đầu tư

19.

Separate/ˈseprət/ (adj.)

a)

sự rời nhau

b)

riêng biệt,khác nhau

c)

riêng, rời nhau, khác nhau

d)

kế hoạch khác nhau

20.

/ˈʃɔːtɪdʒ/ (n.) sự thiếu hụt

(a)  

21.

/ˈsəʊlər ˈenərdʒi / (n.) năng lượng mặt trời

(a)  

22.

Suggest /səˈdʒest/ (v.)

a)

ý kiến giáo viên

b)

góp ý, gợi ý

c)

nêu ý kiến

d)

đưa ra bình luận

23.

Waste /weɪst/(n.)

a)

sự lãng phí

b)

chất thải, rác, sự lãng phí

c)

chất thải, rác

d)

chất thải, rác nguy hại

24.

/ɡrɪl/ (v.) nướng

(a)  

25.

/spred/ (v.) phết

(a)  

26.

/dreɪn/ (v.) làm ráo nước

(a)  

27.

/ˈmærɪneɪt/ (v.) ướp

(a)  

28.

Simmer /ˈsɪmə(r)/ (v.)

a)

nấu

b)

chiên rán

c)

om, ninh nhỏ lửa

d)

mở lửa nhỏ

29.

/əˈlɜːdʒɪk/ (adj.) dị ứng

(a)  

30.

Batter /ˈbætə(r)/ (n.)

a)

làm bánh

b)

chiên bánh

c)

bột chiên, hỗn hợp bột ướt

d)

hỗn hợp bột

31.

/ˈkʌri/ (n.) món cà ri

(a)  

32.

Nutritious /njuˈtrɪʃəs/ (adj.)

a)

sữa

b)

giàu dinh dưỡng, bổ dưỡng

c)

chất dinh dưỡng

d)

hỗn hợp chất

33.

/skwɪd/ (n.) mực ống

(a)  

34.

/ˈpɔːʃn/ (n.) khẩu phần thức ăn

(a)  

35.

/prɔːn/ (n.) tôm panđan

(a)  

36.

/sprɪŋ rəʊl/ (n.) nem rán

(a)  

37.

/ˈsteɪpl/ (n.) lương thực chính

(a)  

38.

/ˈtendə(r)/ (adj.) mềm

(a)  

39.

/ˈθɪnli/ (adv.) tạo ra lát mỏng

(a)  

40.

Toss /tɒs/ (v.)

a)

hòn đảo

b)

đảo, lật đi lật lại

c)

chuyển đổi

d)

hoán đổi tuần hoàn

41.

/ˈstɑːtə(r)/ (n.) món khai vị

(a)  

42.

Tasteless /ˈteɪstləs/ (adj.)

a)

buồn phiền

b)

cô đơn

c)

đậm đà

d)

vô vị, nhạt nhẽo

43.

Pickle /ˈpɪkl/ (n.)

a)

cà tím

b)

dưa chua, dưa muối

c)

dưa leo

d)

cà chua

44.

Lean /liːn/ (adj.)

a)

dây truyền

b)

nạc, không dính mỡ (thịt)

c)

thịt ba chỉ

d)

thịt bò xông khói

45.

/bɪl/ (n.) hóa đơn

(a)  

46.

/tʃɔː/ (n.) việc vặt

(a)  

47.

/kənˈsuːmə/(n.) người tiêu dùng

(a)  

48.

/rɪˈfrɪdʒəreɪtə/ (n.) tủ lạnh

(a)  

49.

/seɪv/ (v.) tiết kiệm

(a)  

50.

/stiːm/ (v.) hấp

(a)