wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

IDIOMS

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

I like listening to my favourite songs while I'm ______ the ironing.

a)

making

b)

doing

c)

running

d)

taking

2.

He likes to _____ a nap for an hour when he gets home from work.

a)

make

b)

run

c)

take

d)

do

3.

Experts agree that too hard workouts may ____ more harm than good.

a)

do

b)

set

c)

hold

d)

make

4.

It's no good ____ a fuss and arguing over such an unimportant issue.

a)

making

b)

holding

c)

doing

d)

getting

5.

My dad is always willing to ____ a hand with the household chores.

a)

give

b)

bring

c)

take

d)

put

6.

We will have to work round the _____ if we want to complete the project as scheduled.

a)

watch

b)

minute

c)

hour

d)

clock

7.

Jim didn't break the vase on _______, but he was still punished for his carelessness.

a)

occasion

b)

chance

c)

intention

d)

purpose

8.

RAINING CATS AND DOGS

a)

Ngay lập tức

b)

Mưa nặng hạt

c)

nói vòng vo, lạc đề

d)

tiến thoái lưỡng nan

9.

CHALK AND CHEESE

a)

vấn đề nan giải

b)

Ngay lập tức

c)

rất khác nhau

d)

nói vòng vo, lạc đề

10.

A HOT POTATO

a)

điều vô tưởng, không thể xảy ra

b)

vấn đề nan giải

c)

thực sự rất tốt

d)

thức khuya làm việc, học bài

11.

AT THE DROP OF A HAT

a)

tính đến cái gì, xem xét việc gì

b)

coi nhẹ

c)

Ngay lập tức

d)

không phải trả tiền

12.

BACK TO THE DRAWING BOARD

a)

bắt đầu lại

b)

nói vòng vo, lạc đề

c)

nói chính xác, làm chính xác

d)

giận dữ

13.

BEAT ABOUT THE BUSH

a)

giận dữ

b)

giúp đỡ người khác với hy vọng họ sẽ giúp lại mình

c)

nói vòng vo, lạc đề

14.

BEST THING SINCE SLICED BREAD

a)

thực sự rất tốt

b)

chúc may mắn

15.

BURN THE MIDNIGHT OIL

a)

kiêng rượu

b)

thức khuya làm việc, học bài

16.

BREAK A LEG 

a)

chúc may mắn

b)

giả bộ

17.

WHEN PIGS FLY 

a)

đổ sông, đổ biển

b)

điều vô tưởng, không thể xảy ra

18.

HIT THE NAIL ON THE HEAD

a)

nói chính xác, làm chính xác

b)

coi chừng, ngó chừng

19.

TAKE SOMEONE/SOMETHING FOR GRANTED

a)

làm việc vặt

b)

coi nhẹ

20.

PAY THROUGH THE NOSE

a)

sát sao, rất sát

b)

trả giá quá đắt

21.

PULL SOMEONE’S LEG

a)

lấy làm lạ

b)

chọc ai

22.

PART AND PARCEL

a)

thiết yếu, quan trọng

b)

khiến ai kiêu ngạo

23.

GO TO ONE’S HEAD

a)

họa vô đơn chí

b)

khiến ai kiêu ngạo

24.

ON THE VERGE OF = ON THE BRINK OF = IN THE EDGE OF

a)

không đều đặn, thỉnh thoảng

b)

trên bờ vực

25.

IT NEVER RAINS BUT IT POURS

a)

họa vô đơn chí

b)

vào phút chót

26.

OFF AND ON/ ON AND OFF

a)

không thể được

b)

không đều đặn, thỉnh thoảng

27.

BE OUT OF THE QUESTION

a)

đổ sông đổ biển (công sức, tiền bạc)

b)

không thể được

28.

ALL AT ONCE

a)

bốc phét

b)

bất thình lình

29.

BLOW ONE’S TRUMPET

a)

nắm bắt được, sử dụng được

b)

bốc phét

30.

DOWN THE DRAIN

a)

suy nghĩ thêm về điều gì

b)

đổ sông đổ biển

31.

SMELL A RAT

a)

hoài nghi, linh cảm chuyện không ổn

b)

coi chừng, ngó chừng

32.

THE LAST STRAW

a)

giọt nước tràn ly

b)

suy nghĩ kĩ

33.

GET THE HAND OF SOMETHING

a)

nắm bắt được, sử dụng được

b)

lãng tai, nặng tai

34.

KEEP AN EYE ON

a)

khuyên góp, góp tiền

b)

coi chừng, ngó chừng

35.

GET/HAVE COLD FEET

a)

mất hết can đảm / chùn bước

b)

vượt đèn đỏ

36.

ON SECOND THOUGHTS

a)

suy nghĩ kĩ

b)

điên, loạn trí

37.

FLY OFF THE HANDLE

a)

dễ nổi giận, phát cáu

b)

đồ quý giá của ai

38.

BUCKET DOWN

a)

mưa xối xả, mưa to

b)

cảm thấy bồn chồn

39.

GET BUTTERFLIES IN ONE’S STOMACH

a)

hiểu nhầm ai đó

b)

cảm thấy bồn chồn

40.

ONE’S CUP OF TEA

a)

thứ mà ta thích

b)

giả bộ, làm bộ

41.

COME TO LIGHT

a)

gây nhầm lẫn, bối rối, phạm một sai lầm gây bối rối

b)

được biết đến, được phát hiện, được đưa ra ánh sáng

42.

MAKE ENDS MEET

a)

nỗ lực, làm tròn trách nhiệm

b)

xoay sở để kiếm sống

43.

GET THE HOLD OF THE WRONG END OF THE STICK

a)

hiểu nhầm ai đó

b)

đang suy tính, cân nhắc

44.

STAY/KEEP ON ONE’S TOE

a)

cảnh giác, thận trọng

b)

đồng tình

45.

NOW AND THEN = NOW AND AGAIN = AT TIMES = FROM TIME TO TIME = OFF AND ON = ONCE IN A WHILE = EVERY SO OFTEN

a)

thỉnh thoảng, không thường xuyên

b)

làm việc cẩn thận và tận tâm

46.

TO TAKE PAINS

a)

để lộ bí mật

b)

làm việc cẩn thận và tận tâm

47.

LET THE CAT OUT OF THE BAG

a)

trong thời gian quản chế

b)

để lộ bí mật

48.

ON PROBATION

a)

chắc chắn

b)

trong thời gian quản chế

49.

AT HEART

a)

xoay sở

b)

thực chất, cơ bản

50.

pull one's weight

a)

nỗ lực, làm tròn trách nhiệm

b)

lỡ miệng