NEW
Font size
WorksheetsIDIOMS
Total questions: 50
Worksheet time: 25mins
I like listening to my favourite songs while I'm ______ the ironing.
making
doing
running
taking
He likes to _____ a nap for an hour when he gets home from work.
make
run
take
do
Experts agree that too hard workouts may ____ more harm than good.
do
set
hold
make
It's no good ____ a fuss and arguing over such an unimportant issue.
making
holding
doing
getting
My dad is always willing to ____ a hand with the household chores.
give
bring
take
put
We will have to work round the _____ if we want to complete the project as scheduled.
watch
minute
hour
clock
Jim didn't break the vase on _______, but he was still punished for his carelessness.
occasion
chance
intention
purpose
RAINING CATS AND DOGS
Ngay lập tức
Mưa nặng hạt
nói vòng vo, lạc đề
tiến thoái lưỡng nan
CHALK AND CHEESE
vấn đề nan giải
Ngay lập tức
rất khác nhau
nói vòng vo, lạc đề
A HOT POTATO
điều vô tưởng, không thể xảy ra
vấn đề nan giải
thực sự rất tốt
thức khuya làm việc, học bài
AT THE DROP OF A HAT
tính đến cái gì, xem xét việc gì
coi nhẹ
Ngay lập tức
không phải trả tiền
BACK TO THE DRAWING BOARD
bắt đầu lại
nói vòng vo, lạc đề
nói chính xác, làm chính xác
giận dữ
BEAT ABOUT THE BUSH
giận dữ
giúp đỡ người khác với hy vọng họ sẽ giúp lại mình
nói vòng vo, lạc đề
BEST THING SINCE SLICED BREAD
thực sự rất tốt
chúc may mắn
BURN THE MIDNIGHT OIL
kiêng rượu
thức khuya làm việc, học bài
BREAK A LEG
chúc may mắn
giả bộ
WHEN PIGS FLY
đổ sông, đổ biển
điều vô tưởng, không thể xảy ra
HIT THE NAIL ON THE HEAD
nói chính xác, làm chính xác
coi chừng, ngó chừng
TAKE SOMEONE/SOMETHING FOR GRANTED
làm việc vặt
coi nhẹ
PAY THROUGH THE NOSE
sát sao, rất sát
trả giá quá đắt
PULL SOMEONE’S LEG
lấy làm lạ
chọc ai
PART AND PARCEL
thiết yếu, quan trọng
khiến ai kiêu ngạo
GO TO ONE’S HEAD
họa vô đơn chí
khiến ai kiêu ngạo
ON THE VERGE OF = ON THE BRINK OF = IN THE EDGE OF
không đều đặn, thỉnh thoảng
trên bờ vực
IT NEVER RAINS BUT IT POURS
họa vô đơn chí
vào phút chót
OFF AND ON/ ON AND OFF
không thể được
không đều đặn, thỉnh thoảng
BE OUT OF THE QUESTION
đổ sông đổ biển (công sức, tiền bạc)
không thể được
ALL AT ONCE
bốc phét
bất thình lình
BLOW ONE’S TRUMPET
nắm bắt được, sử dụng được
bốc phét
DOWN THE DRAIN
suy nghĩ thêm về điều gì
đổ sông đổ biển
SMELL A RAT
hoài nghi, linh cảm chuyện không ổn
coi chừng, ngó chừng
THE LAST STRAW
giọt nước tràn ly
suy nghĩ kĩ
GET THE HAND OF SOMETHING
nắm bắt được, sử dụng được
lãng tai, nặng tai
KEEP AN EYE ON
khuyên góp, góp tiền
coi chừng, ngó chừng
GET/HAVE COLD FEET
mất hết can đảm / chùn bước
vượt đèn đỏ
ON SECOND THOUGHTS
suy nghĩ kĩ
điên, loạn trí
FLY OFF THE HANDLE
dễ nổi giận, phát cáu
đồ quý giá của ai
BUCKET DOWN
mưa xối xả, mưa to
cảm thấy bồn chồn
GET BUTTERFLIES IN ONE’S STOMACH
hiểu nhầm ai đó
cảm thấy bồn chồn
ONE’S CUP OF TEA
thứ mà ta thích
giả bộ, làm bộ
COME TO LIGHT
gây nhầm lẫn, bối rối, phạm một sai lầm gây bối rối
được biết đến, được phát hiện, được đưa ra ánh sáng
MAKE ENDS MEET
nỗ lực, làm tròn trách nhiệm
xoay sở để kiếm sống
GET THE HOLD OF THE WRONG END OF THE STICK
hiểu nhầm ai đó
đang suy tính, cân nhắc
STAY/KEEP ON ONE’S TOE
cảnh giác, thận trọng
đồng tình
NOW AND THEN = NOW AND AGAIN = AT TIMES = FROM TIME TO TIME = OFF AND ON = ONCE IN A WHILE = EVERY SO OFTEN
thỉnh thoảng, không thường xuyên
làm việc cẩn thận và tận tâm
TO TAKE PAINS
để lộ bí mật
làm việc cẩn thận và tận tâm
LET THE CAT OUT OF THE BAG
trong thời gian quản chế
để lộ bí mật
ON PROBATION
chắc chắn
trong thời gian quản chế
AT HEART
xoay sở
thực chất, cơ bản
pull one's weight
nỗ lực, làm tròn trách nhiệm
lỡ miệng
