wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TEST 12

Total questions: 45

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

A _________ is a person who is skilled in preparing and serving coffee, especially specialty coffee drinks like espresso, lattes, cappuccinos, and other espresso-based beverages.

a)

entrepreneur

b)

tutor

c)

mechanic

d)

barista

2.

Don't look (a)   on them. They are well-known experts in our field.

3.

It is very difficult to get (a)   to him because his mobile phone is always busy.

4.

Nurses and healthcare professionals are in (a)   more than ever due to the ongoing health crisis.

5.

con đường sự nghiệp

(a)  

6.

kinh nghiệm làm việc

(a)  

7.

đam mê

(a)  

8.

chuyên ngành

(a)  

9.

Companies need to communicate with their customers, so they will always need talented content ______ to help them.

a)

makers

b)

creators

c)

reviewers

d)

bloggers

10.

Many jobs _______ formal education at a university or college.

a)

include

b)

display

c)

require

d)

create

11.

He received a __________ after completing his university course.

a)

reference

b)

diploma

c)

resume

d)

vacancy

12.

A(n) __________ is a person who gives advice, especially about career choices.

a)

recruiter

b)

adviser

c)

cashier

d)

childminder

13.

I can't ________ the noise from my neighbors any longer.

a)

put up with

b)

get along with

c)

break up with

d)

come up with

14.

They ________ the tickets before the concert started.

a)

ran out of

b)

got along with

c)

came up with

d)

put up with

15.

I need to ________ with my studies after being sick for a week.

a)

catch up

b)

put up

c)

break up

d)

come up

16.
character (n) /ˈkærəktə/
a)
phẩm chất, đặc điểm tính cách
b)
thay đổi cho phù hợp, thích ứng theo, thích nghi
c)
tự động hoá
d)
kinh nghiệm làm việc
17.
cut down on /ˈkʌt daʊn ɒn/
a)
cắt giảm, giảm bớt
b)
người trông trẻ
c)
phẩm chất, đặc điểm tính cách
d)
thay đổi cho phù hợp, thích ứng theo, thích nghi
18.
CV (curriculum vitae) /ˌsiː ˈviː/ (/kəˌrɪkjələm ˈviːtaɪ/)
a)
sơ yếu lí lịch
b)
cắt giảm, giảm bớt
c)
người trông trẻ
d)
phẩm chất, đặc điểm tính cách
19.
get on with /ˈɡet ɒn wɪð/
a)
hoà hợp với, có mối quan hệ tốt với
b)
có nhu cầu, được mọi người mong muốn
c)
cực kì thú vị và hấp dẫn
d)
sơ yếu lí lịch
20.
automate (v) /ˈɔːtəmeɪt/
a)
tự động hoá
b)
kinh nghiệm làm việc
c)
gia sư, giáo viên dạy kèm nhóm học sinh
d)
cân nhắc, xem xét
21.
adapt (v) /əˈdæpt/
a)
thay đổi cho phù hợp, thích ứng theo, thích nghi
b)
tự động hoá
c)
kinh nghiệm làm việc
d)
gia sư, giáo viên dạy kèm nhóm học sinh
22.
character (n) /ˈkærəktə/
a)
phẩm chất, đặc điểm tính cách
b)
thay đổi cho phù hợp, thích ứng theo, thích nghi
c)
tự động hoá
d)
kinh nghiệm làm việc
23.
childminder (n) /ˈtʃaɪldmaɪndə/
a)
người trông trẻ
b)
phẩm chất, đặc điểm tính cách
c)
thay đổi cho phù hợp, thích ứng theo, thích nghi
d)
tự động hoá
24.
CV (curriculum vitae) /ˌsiː ˈviː/ (/kəˌrɪkjələm ˈviːtaɪ/)
a)
sơ yếu lí lịch
b)
cắt giảm, giảm bớt
c)
người trông trẻ
d)
phẩm chất, đặc điểm tính cách
25.
fascinating (adj) /ˈfæsɪneɪtɪŋ/
a)
cực kì thú vị và hấp dẫn
b)
sơ yếu lí lịch
c)
cắt giảm, giảm bớt
d)
người trông trẻ
26.
in demand /ɪn dɪˈmɑːnd/
a)
có nhu cầu, được mọi người mong muốn
b)
cực kì thú vị và hấp dẫn
c)
sơ yếu lí lịch
d)
cắt giảm, giảm bớt
27.
get on with /ˈɡet ɒn wɪð/
a)
hoà hợp với, có mối quan hệ tốt với
b)
có nhu cầu, được mọi người mong muốn
c)
cực kì thú vị và hấp dẫn
d)
sơ yếu lí lịch
28.
go in for /ˈɡəʊ ɪn fɔː/
a)
đam mê, theo đuổi một sở thích
b)
hoà hợp với, có mối quan hệ tốt với
c)
có nhu cầu, được mọi người mong muốn
d)
cực kì thú vị và hấp dẫn
29.
live up to /ˈlɪv ʌp tə/
a)
làm theo sự mong muốn, kì vọng của ai đó
b)
đam mê, theo đuổi một sở thích
c)
hoà hợp với, có mối quan hệ tốt với
d)
có nhu cầu, được mọi người mong muốn
30.
look down on /ˈlʊk daʊn ɒn/
a)
coi thường người khác, cho rằng mình hơn người
b)
làm theo sự mong muốn, kì vọng của ai đó
c)
đam mê, theo đuổi một sở thích
d)
hoà hợp với, có mối quan hệ tốt với
31.
obsolete (adj) /ˈɒbsəliːt/
a)
lỗi thời, không còn được sử dụng, không thịnh hành
b)
coi thường người khác, cho rằng mình hơn người
c)
làm theo sự mong muốn, kì vọng của ai đó
d)
đam mê, theo đuổi một sở thích
32.
passion (n) /ˈpæʃn/
a)
niềm đam mê, say mê
b)
lỗi thời, không còn được sử dụng, không thịnh hành
c)
coi thường người khác, cho rằng mình hơn người
d)
làm theo sự mong muốn, kì vọng của ai đó
33.
passionate (adj) /ˈpæʃənət/
a)
có niềm đam mê với/dành cho
b)
niềm đam mê, say mê
c)
lỗi thời, không còn được sử dụng, không thịnh hành
d)
coi thường người khác, cho rằng mình hơn người
34.
pursue (v) /pəˈsjuː/
a)
theo đuổi
b)
vị trí việc làm
c)
có niềm đam mê với/dành cho
d)
niềm đam mê, say mê
35.
put up with /ˈpʊt ʌp wɪð/
a)
chịu đựng
b)
theo đuổi
c)
vị trí việc làm
d)
có niềm đam mê với/dành cho
36.
soft skills (n) /ˈsɒft skɪlz/
a)
các kĩ năng mềm
b)
chịu đựng
c)
theo đuổi
d)
vị trí việc làm
37.
specialty (n) /ˈspeʃəlti/
a)
chuyên ngành
b)
các kĩ năng mềm
c)
chịu đựng
d)
theo đuổi
38.
take into account /teɪk ɪntə əˈkaʊnt/
a)
cân nhắc, xem xét
b)
chuyên ngành
c)
các kĩ năng mềm
d)
chịu đựng
39.
tutor (n) /ˈtjuːtə/
a)
gia sư, giáo viên dạy kèm nhóm học sinh
b)
cân nhắc, xem xét
c)
chuyên ngành
d)
các kĩ năng mềm
40.
work experience (n) /ˈwɜːk ɪkspɪəriəns/
a)
kinh nghiệm làm việc
b)
gia sư, giáo viên dạy kèm nhóm học sinh
c)
cân nhắc, xem xét
d)
chuyên ngành
41.
take into account /teɪk ɪntə əˈkaʊnt/
a)
cân nhắc, xem xét
b)
chuyên ngành
c)
các kĩ năng mềm
d)
chịu đựng
42.

Which of the following is important when choosing a career path?

   

a)

   a) The salary only

b)

  b) Your personal interests and skills  

c)

   c) The number of vacation days  

d)

d) How many hours you can sleep at work  

43.

What does 'soft skills' refer to?

a)

Communication and teamwork skills

b)

Physical strength and fitness

44.

What does 'school-leavers' mean?

a)

People who have finished school

b)

Teachers leaving their job

45.

job market

a)

Thị trường việc làm

b)

Khối lượng công việc

c)

Sự bấp bênh trong công việc

d)

Môi trường áp lực cao