wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CHINH PHỤC NGỮ VĂN 7 - No2

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:

"Tấc đất, ... vàng"

a)

tất

b)

tắc

c)

tắt

d)

tấc

2.

Câu tục ngữ: "Ráng mỡ gà có nhà thì giữ" là câu tục ngữ đúc kết kinh nghiệm:

a)

Về thiên nhiên

b)

Về lao động sản xuất

c)

Về con người

d)

Về xã hội

3.

Trong câu tục ngữ: "Nhất canh trì, nhị canh viên, tam canh điền."

"Trì" ở đây có nghĩa là:

a)

Vườn

b)

Ao

c)

Chăn nuôi

d)

Ruộng

4.

Tục ngữ là?

a)

Những cụm từ ngắn gọn, ổn định, có nhịp điệu, hình ảnh, thể hiện những kinh nghiệm của nhân dân về mọi mặt (tự nhiên, lao động sản xuất, xã hội), được nhân dân vận dụng vào đời sống, suy nghĩ và lời ăn tiếng nói hằng ngày.

b)

Những cụm từ ngắn gọn, ổn định, có nhịp điệu, hình ảnh, thể hiện những suy nghĩ của nhân dân về mọi mặt (tự nhiên, lao động sản xuất, xã hội), được nhân dân vận dụng vào đời sống, suy nghĩ và lời ăn tiếng nói hằng ngày.

c)

Những câu nói dân gian ngắn gọn, ổn định, có nhịp điệu, hình ảnh, thể hiện những kinh nghiệm của nhân dân về mọi mặt (tự nhiên, lao động sản xuất, xã hội), được nhân dân vận dụng vào đời sống, suy nghĩ và lời ăn tiếng nói hằng ngày.

d)

Tất cả các ý trên.

5.

Hình ảnh này khiến em suy nghĩ đến câu tục ngữ nào?

a)

Tháng bảy kiến bò, chỉ lo lại lụt.

b)

Mau sao thì nắng, vắng sao thì mưa.

c)

Nhất thì, nhì thục.

d)

Ráng mỡ gà, có nhà thì giữ.

6.

Văn bản "Tinh thần yêu nước của nhân dân ta" thuộc thể loại nào?

a)

Tự sự

b)

Miêu tả

c)

Nghị luận

d)

Biểu cảm

7.

Tác giả văn bản "Tinh thần yêu nước của nhân dân ta" là ai?

a)

Nguyễn Khuyến

b)

Bà Huyện Thanh Quan

c)

Nguyễn Văn Trỗi

d)

Hồ Chí Minh

8.

"Một đêm mùa xuân. Trên dòng sông êm ả, cái đò cũ của bác tài Phán từ từ trôi."

Câu "Một đêm mùa xuân." thuộc loại câu ...

a)

Câu đặc biệt

b)

Câu rút gọn

c)

Câu chủ động

d)

Câu bị động

9.

Câu đặc biệt thường dùng để:

a)

Xác định thời gian, nơi chốn.

b)

Liệt kê, thông báo sự tồn tại.

c)

Bộc lộ cảm xúc.

d)

Gọi đáp.

e)

Tất cả các ý trên.

10.

Câu tục ngữ "Ăn quả nhớ kẻ trồng cây" là loại câu ...

a)

Câu rút gọn

b)

Câu đặc biệt

c)

Câu bình thường (đầy đủ thành phần CN - VN)

11.

Tác dụng của câu rút gọn?

a)

Làm câu gọn hơn, thông tin nhanh, tránh lặp từ

b)

Ngụ ý hành động, đặc điểm nói trong câu là của chung mọi người. (Lược bỏ chủ ngữ)

c)

Cả 2 câu đúng.

d)

Cả 2 câu sai.

12.

Khi rút gọn câu cần chú ý điều gì?

a)

Không làm cho người nghe, người đọc hiểu sai hoặc hiểu không đầy đủ nội dung câu nói.

b)

Không biến câu nói thành một câu cộc lốc, khiếm nhã.

c)

Cả 2 câu đều sai.

d)

Cả 2 câu đều đúng.

13.

Câu đặc biệt là câu?

a)

Không cấu tạo theo mô hình CN - VN, không có khả năng khôi phục các thành phần bị thiếu.

b)

Bị lược bỏ 1 số thành phần của câu, có khả năng khôi phục các thành phần đó.

c)

Bị lược bỏ 1 số thành phần của câu, không có khả năng khôi phục các thành phần đó.

d)

Cấu tạo theo mô hình Chủ ngữ - Vị ngữ.

14.

Câu rút gọn là câu?

a)

Bị lược bỏ 1 số thành phần của câu, không có khả năng khôi phục lại các thành phần đó.

b)

Không cấu tạo theo mô hình Chủ ngữ - Vị ngữ

c)

Bị lược bỏ 1 số thành phần của câu, có khả năng khôi phục lại các thành phần đó.

d)

Không cấu tạo theo mô hình CN - VN, không có khả năng khôi phục các thành phần đó

15.

Tác giả văn bản "Sự giàu đẹp của Tiếng Việt" là ai?

a)

Đặng Minh Khai

b)

Nguyễn Thai Mai

c)

Đặng Mai Thai

d)

Đặng Thai Mai

16.

Câu 1. Giọng điệu trong bài thơ “Bạn đến chơi nhà” là :

a)

A. Giọng điệu buồn phiền than thở

b)

B. Giọng thơ hùng hồn mạnh mẽ

c)

C. Giọng thơ thể hiện sự cảm động, chia sẻ

d)

D. Giọng điệu vui tươi hóm hỉnh.

17.

Câu 2. Trong bài thơ “Qua đèo ngang”, câu thơ nào đối với câu thơ “ Nhớ nước đau lòng con quốc quốc”

a)

A. Lác đác bên sông chợ mấy nhà

b)

B. Lom khom dưới núi tiều vài chú

c)

C. Thương nhà mỏi miệng cái gia gia

d)

D. Dừng chân đứng lại, trời, non, nước

18.

Câu 3. Thông điệp nào được gửi gắm qua truyện “Cuộc Chia Tay Của Những Con Búp Bê”

a)

A. Hãy tôn trọng những ý thích của trẻ em

b)

B. Hãy hành động vì trẻ em

c)

C. Hãy tạo điều kiện để trẻ phát triển và học tập.

d)

D. Hãy để trẻ em được sống trong một mái ấm gia đình hạnh phúc.

19.

Câu 4. Ca dao dân ca là ?

a)

A. Thể loại trữ tình dân gian, kết hợp lời và nhạc.

b)

B. Thể loại tình cảm lãng mạn đậm chất thơ

c)

C. Thể loại trữ tình hiện đại.

d)

D. Thể loại thơ dân gian có từ lâu đời.

20.

Câu 5. “Nước non lận đận một mình/ Thân cò lên thác xuống ghềnh bấy nay..”Hai câu trên thuộc thể loại văn bản nào?

a)

A. Những câu hát về tình yêu quê hương đất nước con người

b)

B. Những câu hát về tình cảm gia đình.

c)

C. Những câu hát than thân

d)

D. Những câu hát châm biếm.

21.

Câu 6. Những câu hát châm biếm mang ý nghĩa gì?

a)

A. Cười chê mọi người

b)

B. Lên án chế độ xã hội phong kiến

c)

C. Phê phán những thói hư tật xấu của những hạng người và sự việc đáng cười

d)

D. Vạch trần những kẻ xấu xa, nói láo.

22.

Câu 7. Bài thơ Sông Núi Nước Nam đã thể hiện được?

a)

A. Khẳng định được bản lĩnh khả năng của nhân dân Việt Nam

b)

B. Khẳng định chủ quyền về lãnh thổ của đất nước và nêu cao ý chí quyết tâm

c)

C. Ca ngợi những chiến công mà dân ta đạt được.

d)

D.Khẳng định chủ quyền về lãnh thổ của đất nước.

23.

Câu 8. Nghệ thuật nổi bật trong cả hai bài thơ Sông Núi nước Nam và Phò giá về kinh là gì?

a)

A. Sử dụng nhiều biện pháp tu từ và ngôn ngữ biểu cảm

b)

B. Sử dụng nhiều yếu tố trùng điệp

c)

C. Ngôn ngữ trong sáng, cô đúc, hòa trộn giữa ý tưởng và cảm xúc.

d)

D. Nhiều hình ảnh ẩn dụ, tượng trưng.

24.

Câu 9. Ca dao là ?

a)

A. Là lời hát hò đối đáp của nhân dân

b)

B. Là lời thơ của dân ca.

c)

C. Là những sáng tác kết hợp lời và nhạc.

d)

D. Là những bài thơ được phổ thành nhạc dân ca.

25.

Câu 10. Dân ca là ?

a)

A. Là những sáng tác kết hợp lời và nhạc, tức những câu hát dân gian trong

b)

B. Là lời thơ của dân ca.

c)

C. Những câu thơ dân gian cha ông sáng tác để hát hò

d)

D. Những lời ru của những người mẹ.

26.

Đặc điểm nổi bật về nội dung và nghệ thuật của những câu ca dao than thân là gì ?

a)

Sử dụng các hình ảnh nghệ thuật, các biện pháp tu từ, các từ ngữ gợi cảm... để diễn tả tâm trạng con người và tố cáo xã hội bất công, độc ác.

b)

Thường dùng các con vật, sự vật gần gũi, nhỏ bé, đáng thương làm hình ảnh ẩn dụ, so sánh, biểu tượng để diễn tả tâm trạng, thân phận đau khổ, cay đắng của con người.

c)

Các con vật, sự vật gần gũi, nhỏ bé, quen thuộc với đời sống nhân dân thường là các hình ảnh mở đầu cho các bài ca dao than thân.

d)

Sử dụng các biện pháp nghệ thuật đối đáp, ví von, so sánh, các hình ảnh tượng trưng để diễn tả tâm trạng con người

27.

Đặc trưng cơ bản của ca dao là gì ?

a)

Sáng tác dân gian, truyền miệng, diễn tả đời sống nội tâm của con người.

b)

Sáng tác của các nhà thơ, nhà văn thời phong kiến, bày tỏ cảm xúc trước cuộc đời.

c)

Lời thơ của dân ca, viết theo thể lục bát, bày tỏ thái độ của nhân dân trước xã hội.

d)

Một thể loại của văn học dân gian, phản ánh cuộc sống của nhân dân lao động trong xã hội phong kiến xưa.

28.

Cụm từ rủ nhau mở đầu bài ca dao Rủ nhau xem cảnh Kiếm Hồ... gợi tả, gợi cảm về một không gian cảm xúc nào ?

a)

Trang nghiêm, thành kính.

b)

Nhộn nhịp, vui vẻ.

c)

Đông đúc, chật chội.

d)

Ồn ào, náo nhiệt.

29.

Khi so sánh công cha với hình ảnh núi ngất trời, lời ca ấy đã diễn tả sinh động ý nghĩa nào sau đây ?

a)

Công ơn của cha thật to lớn.

b)

Công ơn của cha thật sâu nặng.

c)

Công ơn của cha thật cao cả.

d)

Công ơn của cha thật vững bền.

30.

Biểu tượng con cò trong ca dao thường có ý nghĩa biểu trưng cho điều gì ?

a)

Cánh đồng lúa rộng mênh mông bát ngát.

b)

Cuộc sống quê hương thanh bình, no đủ.

c)

Cuộc sống long đong, cơ cực của những người nông dân.

d)

Tình yêu cuộc sống và khát vọng hoà bình của nhân dân.

31.

Biện pháp nghệ thuật nào được sử dụng trong bài ca dao sau ?

Cây khô chưa dễ mọc chồi

Bác mẹ chưa dễ ở đời với ta

Non xanh bao tuổi mà già

Bởi vì sương tuyết hoá ra bạc đầu.

a)

So sánh.

b)

Nhân hoá.

c)

Ẩn dụ.

d)

Hoán dụ.


32.

Qua cái nhìn của Trần Nhân Tông trong bài Buổi chiều đứng ở phủ Thiên Trường trông ra, khung cảnh làng quê hiện lên như thế nào ?

a)

Hiu hắt, vắng vẻ.

b)

Hoang sơ, tĩnh lặng.

c)

Thanh bình, yên ả.

d)

Vui nhộn, tràn đầy sức sống.


33.

Nghệ thuật trong đoạn 1 bài "Tinh thần yêu nước của nhân dân ta" là gì?

a)

Phép nhân hóa

b)

Dùng phép liệt kê tăng tiến

c)

Dùng dẫn chứng tiêu biểu

d)

Dùng câu văn ngắn, nhịp điệu nhanh

34.

Phương thức biểu đạt chính của văn bản "Đức tính giản dị của Bác Hồ" là gì?

a)

Nghị luận - chứng minh

b)

Thuyết minh

c)

Biểu cảm

d)

Tự sự

35.

Văn bản "Tinh thần yêu nước của nhân dân ta" được sáng tác năm:

a)

1918

b)

1939

c)

1951

d)

1970

36.

Trong các văn bản sau, văn bản nào không thuộc văn nghị luận?

a)

A. Tinh thần yêu nước của nhân dân ta

b)

B. Cổng trường mở ra.

c)

C. Đức tính giản dị của Bác Hồ.

d)

D. Ý nghĩa văn chương.

37.

Tính “truyền thống” của lòng yêu nước trong văn bản Tinh thần yêu nước của nhân dân ta được làm rõ bởi yếu tố nào:

a)

A- Chứng minh theo thời gian xưa- nay

b)

B- Chứng minh bằng những biểu hiện cụ thể của lòng yêu nước

c)

C- Giải thích bằng lí lẽ

d)

D- Kêu gọi mỗi người phát huy lòng yêu nước vào công việc kháng chiến, công việc yêu nước.

38.

Từ nồng nàn trong câu “Dân ta có một lòng nồng nàn yêu nước”nghĩa là:

a)

A- To lớn và lâu dài

b)

B- Kì lạ và khác thường

c)

C- Tha thiết và sâu đậm

d)

D- Thuỷ chung và bền vững

39.

Dòng nào nhận xét đúng nhất, xác đáng nhất về văn bản Tinh thần yêu nước của nhân dân ta (Hồ Chí Minh)

a)

A- Bố cục chặt chẽ, lập luận rành mạch

b)

B- Dẫn chứng cụ thể, tiêu biểu, toàn diện

c)

C- Giọng văn giàu cảm xúc

d)

D- Văn bản nghị luận mẫu mực

40.

Văn bản Đức tính giản dị của Bác Hồ (Phạm Văn Đồng) sử dụng phương pháp lập luận chính nào:

a)

A- Giải thích

b)

B- Chứng minh

c)

C- Bình luận

d)

D- So sánh

41.

Đặc điểm nổi bật về nội dung và nghệ thuật của những câu ca dao than thân là gì ?

a)

Sử dụng các hình ảnh nghệ thuật, các biện pháp tu từ, các từ ngữ gợi cảm... để diễn tả tâm trạng con người và tố cáo xã hội bất công, độc ác.

b)

Thường dùng các con vật, sự vật gần gũi, nhỏ bé, đáng thương làm hình ảnh ẩn dụ, so sánh, biểu tượng để diễn tả tâm trạng, thân phận đau khổ, cay đắng của con người.

c)

Các con vật, sự vật gần gũi, nhỏ bé, quen thuộc với đời sống nhân dân thường là các hình ảnh mở đầu cho các bài ca dao than thân.

d)

Sử dụng các biện pháp nghệ thuật đối đáp, ví von, so sánh, các hình ảnh tượng trưng để diễn tả tâm trạng con người

42.

Bài thơ Sông núi nước Nam ra đời trong hoàn cảnh nào?

a)

Ngô Quyền đánh quân Nam Hán trên sông Bạch Đằng.

b)

Lý Thường Kiệt chống quân Tống trên sông Như Nguyệt.

c)

Trần Quang Khải chống giặc Nguyên ở bến Chương Dương.

d)

Quang Trung đại phá quân Thanh.

43.

Từ nào sau đây không đồng nghĩa với từ sơn hà?

a)

Giang sơn

b)

Sông núi

c)

Đất nước

d)

Sơn thuỷ

44.

Văn bản “Mẹ tôi” được viết theo phương thức biểu đạt nào?

a)

Tự sự

b)

Biểu cảm

c)

Nghị luận

d)

Miêu tả

45.

Bốn bài ca dao “Những câu hát về tình cảm gia đình” em đã học được làm theo thể nào?

a)

Lục bát

b)

Thất ngôn tứ tuyệt

c)

Ngũ ngôn tứ tuyệt

d)

Thất ngôn bát cú

46.

Văn bản “Cuộc chia tay của những con búp bê”, tác giả muốn nhắn gửi với mọi người điều gì?

a)

Tổ ấm gia đình là quý giá, mọi người hãy cố gắng giữ gìn,bảo vệ.

b)

Bố mẹ là người có trách nhiệm hàng đầu trong việc nuôi dạy con cái.

c)

Kể lại việc hai anh em Thành và Thủy sắp phải chia tay nhau vì cha mẹ li hôn.

d)

Nêu lên tâm trạng buồn khổ của hai anh em Thành và Thuỷ khi sắp phải chia tay nhau.

47.

Trong những từ sau từ nào là từ ghép?

a)

Xôn xao

b)

Hoa hồng

c)

Đo đỏ

d)

Lung linh

48.

Từ “Thi sĩ” có nguồn gốc từ đâu?

a)

Từ Hán Việt

b)

Từ thuần Việt

c)

Từ tiếng Anh

d)

Từ tiếng Pháp

49.

Trong những từ sau, từ nào là từ láy?

a)

Thăm thẳm.

b)

tươi tốt.

c)

hoa hồng.

d)

tóc tai.

50.

Xác định từ láy trong những từ sau đây :

a)

Sáng sớm

b)

Đằng đông

c)

Thơm tho

d)

Đây đó

51.

Thể thơ Thất ngôn tứ tuyệt là thể thơ:

a)

Mỗi bài có bốn câu, mỗi câu có bảy tiếng, gieo vần vào tiếng cuối các câu 1,2,4

b)

Mỗi bài có tám câu mỗi câu có bảy tiếng, gieo vần vào tiếng cuối các câu 1,2,4

c)

Mỗi bài có bảy câu mỗi câu có tám tiếng, gieo vần vào tiếng cuối các câu 1,2,4

d)

Mỗi bài có bốn câu, mỗi câu có 5 tiếng, gieo vần vào tiếng cuối các câu 1,2,4

52.

Điểm giống nhau về hình thức diễn đạt của hai bài thơ “Sông núi nước Nam”“Phò giá về kinh” là:

a)

Khát vọng thái bình thịnh trị

b)

Tinh thần yêu nước

c)

Nhịp thơ phù hợp với những chiến thắng.

d)

Hình thức diễn đạt cô đúc, dồn nén cảm xúc vào bên trong ý tưởng.

53.

Dòng nào nói không đúng đặc điểm chung về nghệ thuật của ca dao?

a)

Sử dụng thể thơ lục bát truyền thống, hoặc lục bát biến thể.

b)

Sử dụng một số biện pháp nghệ thuật quen thuộc: so sánh, ẩn dụ, nhân hoá, nói quá…

c)

Có hiện tượng trùng lặp kiểu kết cấu toàn bài, kết cấu trong từng dòng, từng hình ảnh.

d)

Ngôn ngữ ước lệ, tượng trưng, mang nét cổ kính

54.

Từ ghép Hán Việt có mấy loại chính?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

55.

Nghĩa của từ “tân binh” là gì?

a)

Người lính mới

b)

Binh khí mới

c)

Con người mới

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

56.

Từ nào dưới đây có yếu tố “gia” cùng nghĩa với từ “gia” trong gia đình?

A.

a)

Gia vị

b)

Gia tăng

c)

Gia sản

d)

Tham gia

57.

Cổng trường mở ra là văn bản của tác giả nào?

a)

Lý Lan

b)

Tố Hữu

c)

Tế Hanh

d)

Khánh Hoài

58.

Cổng trường mở ra là văn bản thuộc thể loại?

a)

tự sự

b)

hồi ký

c)

tùy bút

d)

tiểu thuyết

59.

Có mấy loại đại từ?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

60.

Trong các từ sau đây, từ nào là từ ghép?

a)

Nước non

b)

Sẵn sàng

c)

May mắn

d)

Lấp lửng

61.

Từ nào dưới đây không phải là từ ghép đẳng lập?

a)

Nhà cửa

b)

quần áo

c)

Sách vở

d)

Bút chì

62.

Từ nào sau đây là từ ghép đẳng lập?

a)

Bánh chưng

b)

Hoa hồng

c)

Máy bay

d)

Đất cát

63.

Từ ghép chính phụ là từ như thế nào?

a)

Từ có hai tiếng có nghĩa

b)

Từ được tạo ra từ một tiếng có nghĩa

c)

Từ có các tiếng bình đẳng về mặt ngữ pháp

d)

Từ ghép có tiếng chính và tiếng phụ bổ sung nghĩa cho tiếng chính

64.

Đại từ "ai" trong câu ca dao sau dùng để làm gì?

Ai đi đâu đấy hỡi ai

Hay là trúc đã nhớ mai đi tìm?

a)

Dùng để trỏ người

b)

Dùng để trỏ vật

c)

Dùng để hỏi người

d)

Dùng để hỏi vật

65.

Yếu tố "tiền" trong từ nào sau đây không cùng nghĩa với những yếu tốt còn lại?

a)

tiền tuyến

b)

tiền bạc

c)

cửa tiền

d)

mặt tiền

66.

Thành ngữ là gì?

a)

Một cụm từ có vần điệu

b)

Một cụm từ có cấu tạo cố định và biểu thị môt ý nghĩa hoàn chỉnh

c)

Một tổ hợp có danh từ hoặc động từ hoặc tính từ làm trung tâm

d)

Một kết cấu chủ vị và biểu thị một ý nghĩa hoàn chỉnh

67.

Thành ngữ nào sau đây có ý nghĩa là "ý tưởng viển vông, thiếu thực tế, thiếu tính khả thi"?

a)

Đeo nhạc cho mèo

b)

Thầy bói xem voi

c)

Đẽo cày giữa đường

d)

Ếch ngồi đáy giếng

68.

Cặp từ nào sau đây không gần nghĩa với cặp từ "im lặng - ồn ào"?

a)

tĩnh mịch - huyên náo

b)

đông đúc - thưa thớt

c)

vắng lặng - ồn ào

d)

lặng lẽ - ầm ĩ

69.

Cặp từ nào sau đây không phải là cặp từ trái nghĩa?

a)

trẻ - già

b)

sáng - tối

c)

sang - hèn

d)

chạy - nhảy

70.

Từ nào sau đây có thể thay thế cho từ "chết" trong câu: "Chiếc ô tô bị chết máy"

a)

mất

b)

hỏng

c)

đi

d)

qua đời

71.

Nét nghĩa: "nhỏ, xinh xắn, đáng yêu" phù hợp với từ nào sau đây?

a)

nhỏ nhẻ

b)

nhỏ nhắn

c)

nhỏ nhặt

d)

nhỏ nhặt

72.

Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ "thi nhân"

a)

nhà báo

b)

nhà văn

c)

nhà thơ

d)

nghệ sĩ

73.

Quan hệ từ "hơn" Trong câu thơ sau biểu thị ý nghĩa quan hệ gì:

Lòng chàng ý thiếp ai sầu hơn ai?

a)

sở hữu

b)

so sánh

c)

nhân quả

d)

điều kiện

74.

Trong các dòng sau, dòng nào có sử dụng quan hệ từ?

a)

vừa trắng lại vừa tròn

b)

bảy nổi ba chìm

c)

tay kẻ nặn

d)

giữ tấm lòng son

75.

Từ Hán Việt nào sau đây không phải là từ ghép đẳng lập?

a)

xã tắc

b)

quốc kì

c)

sơn thuỷ

d)

giang sơn

76.

Chữ "thiên" trong từ nào sau đây không có nghĩa là "trời"?

a)

thiên lí

b)

thiên thư

c)

thiên hạ

d)

thiên thanh

77.

Đại từ nào sau đây không cùng loại với những đại từ còn lại?

a)

Nàng

b)

Họ

c)

Hắn

d)

Ai

78.

Đại từ nào sau đây không phải để hỏi về không gian?

a)

Ở đâu?

b)

Khi nào?

c)

Nơi nào?

d)

Chỗ nào?

79.

Đại từ tôi Trong câu: "Tôi đi đứng oai vệ" thuộc ngôi thứ mấy?

a)

Ngôi thứ hai

b)

Ngôi thứ ba số ít

c)

Ngôi thứ nhất số ít

d)

Ngôi thứ nhất số nhiều

80.

Tục ngữ là một thể loại của bộ phận văn học nào ?

a)

Văn học dân gian

b)

Văn học viết

c)

Văn học thời kì kháng chiến chống Pháp

d)

Văn học thời kì kháng chiến chống Mĩ

81.

Em hiểu thế nào là tục ngữ?

a)

Là những câu nói ngắn gọn, ổn định, có nhịp điệu, hình ảnh.

b)

Là những câu nói thể hiện kinh nghiệm của nhân dân về mọi mặt.

c)

Là một thể loại văn học dân gian.

d)

Cả ba ý trên.

82.

Câu tục ngữ nào đề cao lòng nhân ái của con người ?

a)

Một mặt người bằng mười mặt của

b)

Cái răng cái tóc là góc con người

c)

Thương người như thể thương thân

d)

Chết trong hơn sống đục

83.

Tìm câu tục ngữ có ý nghĩa giống với câu tục ngữ: “Một mặt người bằng mười mặt của”

a)

Nhiều áo thì ấm, nhiều người thì vui

b)

Người khôn dồn ra mặt

c)

Người sống, đống vàng

d)

Dao năng liếc thì sắc, người năng chào thì quen

84.

Tìm câu tục ngữ có ý nghĩa giống với câu tục ngữ: “Ăn quả nhớ kẻ trồng cây”.

a)

Ăn cây nào rào cây nấy

b)

Ăn cháo đá bát

c)

Ăn vóc học hay

d)

Ăn gạo nhớ kẻ đâm xay giần sàng

85.

Câu tục ngữ “ Ăn quả nhớ kẻ trồng cây “ đã sử dụng biện pháp nghệ tu từ gì?

a)

Ẩn dụ

b)

So sánh

c)

Nhân hóa

d)

Hoán dụ

86.

Trong những câu tục ngữ sau đây, câu nào nói lên kinh nghiệm của nhân dân về trồng trọt ?

a)

Nuôi lợn ăn cơm nằm, nuôi tằm ăn cơm đứng.

b)

Tấc đất,tấc vàng.

c)

Ăn quả nhớ kẻ trồng cây.

d)

Tháng hai trồng cà, tháng ba trồng đỗ.

87.

Nhiệm vụ phần kết bài trong bố cục bài văn nghị luận là gì?

a)

Trình bày các nội dung của luận điểm đề ra.

b)

Khẳng định tư tưởng, thái độ, quan điểm đã đề ra.

c)

Nêu luận điểm thể hiện thái độ, tư tưởng của người nói hoặc viết.

d)

Nêu lí lẽ và dẫn chứng để làm sáng tỏ luận điểm đã đề ra.

88.

Tính chất nào phù hợp với đề bài : “Đọc sách rất có lợi”.

a)

Khuyên nhủ

b)

Ca ngợi

c)

Phân tích

d)

Tranh luận

89.

Đọc câu văn sau đây: Trời nóng quá, đi ăn kem đi.

Hãy xác định luận cứ trong câu văn trên.

a)

Trời nóng quá

b)

Hãy đi ăn kem

c)

Đi ăn kem đi

d)

Nóng quá

90.

Cho đề bài tập làm văn sau đây:

Từ xưa nhân dân ta đã để lại câu ca dao:

“ Nhiễu điều phủ lấy giá gương

Người trong một nước thì thương nhau cùng”.

Em hãy cho biết cách ra đề nào sau đây là đề yêu cầu chứng minh?

a)

Em hiểu người xưa muốn nhắn nhủ điều gì trong câu ca dao trên?

b)

Hãy nêu cảm nghĩ của em về câu ca dao đó.

c)

Em hãy làm sáng tỏ vấn đề nêu ra trong câu ca dao trên.

d)

Hãy cho biết ý nghĩa của vấn đề nêu ra trong câu ca dao trên.

91.

Đọc đề văn nghị luận sau: Không thể sống thiếu tình bạn.

Em hãy cho biết tính chất của đề văn trên là gì?

a)

Đề có tính chất ca ngợi, giải thích

b)

Đề có tính chất suy nghĩ ,bàn luận

c)

Đề có tính chất tranh luận , phản bác

d)

Đề có tính chất khuyên nhủ

92.

Tính chất nào phù hợp với đề bài : “Đọc sách rất có lợi”.

a)

Khuyên nhủ

b)

Ca ngợi

c)

Phân tích

d)

Tranh luận

93.

Bài văn nghị luận cần phải có những yếu tố nào ?

a)

Luận điểm, luận cứ, lập luận

b)

Luận điểm, luận cứ, dẫn chứng

c)

Luận điểm, lý lẽ, lập luận

d)

Dẫn chứng, lí lẽ, lập luận

94.

Nêu các bước cần phải thực hiện khi làm bài văn nghị luận chứng minh?

a)

Có 4 bước: Tìm hiểu đề và tìm ý - Lập dàn bài - Viết bài - Đọc lại và sửa chữa.

b)

Có 4 bước: Tìm hiểu đề và tìm ý - Đọc lại và sửa chữa - Lập dàn bài - Viết bài

c)

Có 4 bước: Lập dàn bài - Tìm hiểu đề - Tìm ý - Viết bài

d)

Có 4 bước: Lập dàn bài – Viết bài – Tìm hiểu đề và tìm ý – Nộp bài

95.

Thế nào là luận cứ trong bài văn nghị luận?

a)

Là ý kiến thể hiện tư tưởng quan điểm của người nói hoặc người viết.

b)

Là lí lẽ, dẫn chứng đưa ra làm cơ sở cho luận điểm.

c)

Là cách sắp xếp các ý, các dẫn chứng theo một trình tự hợp lý.

d)

Là nêu cảm xúc,suy nghĩ của người đọc sau khi cảm nhận tác phẩm

96.

Thế nào là luận điểm trong bài văn nghị luận?

a)

Là lí lẽ và dẫn chứng đưa ra trong tác phẩm

b)

Là cảm xúc suy nghĩ của người đọc sau khi cảm nhận tác phẩm.

c)

Là ý kiến thể hiện tư tưởng, quan điểm của người nói hoặc người viết.

d)

Là cách sắp xếp các ý theo một trình tự hợp lý

97.

Đọc đoạn văn trích sau đây : “Có thói quen tốt và thói quen xấu. Luôn dậy sớm, luôn đúng hẹn, giữ lời hứa, luôn đọc sách… là thói quen tốt. Hút thuốc lá, hay cáu giận, mất trật tự là thói quen xấu. Nhưng vì đã thành thói quen nên rất khó bỏ và khó sửa.”(Theo Băng Sơn – Giao tiếp đời thường)

Hãy xác định câu nêu luận điểm trong đoạn văn trên?

a)

Có thói quen tốt và thói quen xấu

b)

Luôn dậy sớm,luôn đúng hẹn, giữ lời hứa, luôn đọc sách…là thói quen tốt.

c)

Hút thuốc lá, hay cáu giận, mất trật tự là thói quen xấu.

d)

Nhưng vì đã thành thói quen nên rất khó bỏ và khó sửa.

98.

Văn nghị luận viết ra nhằm mục đích gì?

a)

Giúp cho người đọc ,người nghe hiểu được nội dung một câu chuyện

b)

Xác lập cho người đọc ,người nghe một tư tưởng ,quan điểm nào đó

c)

Thể hiện cảm xúc của con người đối với thế giới xung quanh

d)

Trình bày cụ thể giá trị nội dung và nghệ thuật của một tác phẩm

99.

Văn bản “Sự giàu đẹp của tiếng Việt“ có đoạn viết: “Người Việt Nam ngày nay có lí do đầy đủ và vững chắc để tự hào với tiếng nói của mình .Và để tin tưởng hơn nữa vào tương lai của nó .”

Đoạn văn trên có nội dung gì?

a)

Nêu lí do về lòng tự hào tiếng Việt của người Việt

b)

Khẳng định vị trí và ý nghĩa của tiếng Việt

c)

Khẳng định lòng tin của người Việt đối với tiếng Việt

d)

Nói lên tình cảm của tác giả đối với người Việt

100.

Nét đặc sắc trong nghệ thuật của văn bản “ Tinh thần yêu nước của nhân dân ta" là gì ?

a)

Sử dụng biện pháp so sánh và liệt kê theo mô hình “ từ …. đến”

b)

Sử dụng biện pháp điệp ngữ và liệt kê theo mô hình “từ …. đến “

c)

Sử dụng biện pháp nhân hóa và liệt kê theo mô hình “từ …,đến “

d)

Sử dụng biện pháp so sánh, biện pháp nhân hóa và điệp ngữ.