wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Cùng ôn luyện kiến thức văn 6 - 6A1 (NTT)

Total questions: 50

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Trong văn bản: "Sông nước Cà Mau" nổi bật nhất là cảnh gì?

a)

Dòng sông Năm Căn

b)

Chợ Năm Căn

c)

Kênh Ba Khía

d)

Rạch Mái Giầm

2.

Trong các từ in nghiêng sau, từ nào chỉ ý nghĩa so sánh không ngang bằng?

a)

Tôi và bạn ấy cao bằng nhau.

b)

Thúy cao hơn Nam.

c)

Lan và chị gái giống hệt nhau.

d)

Tú học ngang Cường.

3.

Phó từ gồm mấy loại?

a)

2 loại

b)

3 loại

c)

4 loại

d)

5 loại

4.

Phó từ đứng sau động từ thường bổ sung ý nghĩa về ____:

a)

Mức độ

b)

Khả năng

c)

Kết quả và hướng

d)

Cả 3 đáp án trên

5.

Nhân vật chính trong truyện "Bức tranh của em gái tôi" là ai?

a)

Anh trai

b)

Kiều Phương

c)

Bé Quỳnh

d)

Anh trai và Kiều Phương

6.

Diễn biến tâm trạng của Anh trai khi thấy bức tranh của em gái trong tác phẩm " Bức tranh của em gái tôi"?

a)

Hãnh diện, tự hào, xấu hổ

b)

Ngạc nhiên, xấu hổ, hãnh diện

c)

tức tối, xấu hổ, hãnh diện

d)

ngỡ ngàng, hãnh diện, xấu hổ

7.

Tác giả của văn bản "Bài học đường đời đầu tiên"?

a)

Nguyễn Du

b)

Tô Hoài

c)

Tố Hữu

d)

Hồ Xuân Hương

8.

Đoạn trích Sông nước Cà Mau miêu tả cảnh gì?

a)

Rạch Mái Giầm

b)

Kênh Bọ Mắt

c)

Chợ Năm Căn

d)

Cảnh quan vùng sông nước Cà Mau

9.

Trong đoạn trích "Sông nước Cà Mau", người kể chuyện đã đứng ở vị trí nào để quan sát và miêu tả?

a)

Trên con thuyền xuôi theo các kênh rạch vùng sông nước Cà Mau.

b)

Trên máy bay

c)

Trên chợ Năm Căn

d)

Trên kênh Bọ Mắt

10.

Tác giả Đoàn Giỏi miêu tả về vùng Cà Mau rộng lớn qua sự cảm nhận của giác quan nào?

a)

Thị giác

b)

Thính giác

c)

Thị giác và thính giác

d)

Xúc giác và thị giác

11.

Trong đoạn trích" Sông nước Cà Mau" , màu xanh của rừng đước được diễn tả với ba mức độ sắc thái khác nhau nhằm miêu tả điều gì?

a)

Miêu tả các lớp cây đước từ non đến già nối tiếp nhau

b)

Miêu tả cây đước theo óc sáng tạo của tác giả

c)

Miêu tả cây đước theo từng lứa trái rụng.

12.

Những từ: mặt mũi, tươi cười, đền đài, buôn bán là từ ghép hay từ láy?

a)

Từ ghép

b)

Từ láy

13.

Dòng nào dưới đây hoàn toàn chứa từ mượn tiếng Hán?

a)

nhi đồng, lạm dụng, doanh nhân

b)

cà phê, ô tô, xăng đan

c)

vi-rút, săm, ti vi

d)

xà phòng, sơ mi, mít tinh

14.

Từ "ngọt" nào dưới đây được dùng với nghĩa chuyển?

a)

Mật ngọt chết ruồi.

b)

Quả cam này rất ngọt.

c)

Hôm nay, trời rét ngọt.

d)

Cô ấy nói ngọt thế thật dễ nghe.

15.

Câu nào dưới đây mắc lỗi lẫn lộn các từ gần âm?

a)

Cuộc sống của người nông dân tuy vất vả, nhục nhằn nhưng đầy tiếng hát, tiếng cười.

b)

Bài toán hóc búa làm Nam đau đầu.

c)

Bạn Nam là người có tính cách cứng cáp, mạnh mẽ.

d)

Sọ Dừa sinh ra đã phải mang hình hài xấu xí, dị dạng nhưng hình hài xấu xí, dị dạng không ngăn cản được lòng yêu sống và khát vọng hạnh phúc của chàng.

16.

Những câu nào dưới đây chứa lượng từ?

a)

Mọi người nên xếp hàng khi thanh toán ở siêu thị.

b)

Đàn bò đang gặm cỏ bên bờ đê.

c)

Bạn cho tôi vài chiếc bánh được không?

d)

Tất cả học sinh đều phải mặc đồng phục đến trường.

17.

Đoạn văn sau có mấy cụm tính từ?

"Trăng đang lên. Mặt sông lấp loáng ánh vàng. Dưới ánh trăng, dòng sông sáng rực lên, những con sóng nhỏ lăn tăn mơn man vỗ nhẹ vào hai bên bờ cát. Trăng sáng vằng vặc. Dường như càng về khuya, bầu trời càng trong xanh, trăng càng sáng".


("Trong cơn gió lốc", Khuất Quang Thụy)

a)

Ba

b)

Sáu

c)

Bốn

d)

Năm

18.

Xét về thể loại, văn học dân gian bao gồm: truyện kể, câu nói, văn vần, diễn xướng.

Vậy, những tác phẩm như Thánh Gióng, Thạch Sanh, Ếch ngồi đáy giếng, Treo biển thuộc thể loại nào?

a)

Văn vần

b)

Diễn xướng

c)

Câu nói

d)

Truyện kể

19.

Truyền thuyết và cổ tích đều có điểm chung nào dưới đây?

a)

Truyện kể dân gian

b)

Thể hiện thái độ và cách đánh giá của nhân dân

c)

Có yếu tố tưởng tượng kì ảo

d)

Kể về cuộc đời của các nhân vật bình thường

20.

Truyện cười và truyện ngụ ngôn có những đặc điểm nào giống nhau?

a)

Hệ thống nhân vật thường được nhân hóa.

b)

Các nhân vật đều có thể là người hoặc con vật.

c)

Đều sử dụng tiếng cười để phê phán đối tượng

d)

Truyện kể dân gian, ngắn, kết cấu chặt chẽ, kết thúc bất ngờ

21.

Những truyện nào sau đây không phải là truyện dân gian Việt Nam?

a)

Cây bút thần

b)

Ông lão

đánh cá và con cá vàng

c)

Thầy bói xem voi

d)

Treo biển

22.

Truyện cổ tích nào dưới đây có kết thúc không có hậu?

a)

Thạch Sanh

b)

Em bé thông minh

c)

Cây bút thần

d)

Ông lão

đánh cá và con cá vàng

23.

Phó từ là

a)

Những từ chỉ số lượng và thứ tự của sự vật.

b)

Những từ dung để trỏ vào sự vật để xác định vị trí của sự vật trong không gian hoặc thời gian.

c)

Những từ chuyên đi kèm với động từ, tính từ để bổ sung ý nghĩa cho động từ, tính từ đó.

d)

Những từ chuyên đi kèm với danh từ, động từ, tính từ để bổ sung ý nghĩa cho danh từ, động từ, tính từ đó.

24.

Nhận xét nào dưới đây không đúng khi nói về phó từ?

a)

Phó từ giữ vai trò là yếu tố phụ trong câu.

b)

Phó từ có thể đứng trước hoặc sau động từ, tính từ.

c)

Phó từ chỉ có thể là từ đơn.

d)

Phó từ còn được gọi là phụ từ.

25.

Nhóm từ "đấy, đây, nọ, kia, ấy, này, đó" thuộc từ loại gì?

a)

Lượng từ

b)

Chỉ từ

c)

Phó từ

d)

Số từ

26.

Câu nào dưới đây có sử dụng phó từ?

a)

Chân anh ta dài lêu nghêu.

b)

Da chị ấy mịn như nhung.

c)

Mặt em bé tròn như trăng rằm.

d)

Cô ấy cũng có răng khểnh.

27.

Nhận xét nào đúng khi nói về hai câu văn dưới đây?

- "Đêm khuya cháu vẫn cứ thổn thức không sao ngủ được."

- "Em tôi cũng vừa đi học."

a)

Hai câu đều không sử dụng phó từ.

b)

Hai câu đều sử dụng phó từ.

c)

Hai câu văn đều mắc lỗi sai chính tả.

d)

Hai câu đều có hai phó từ đứng liền nhau.

28.

Phó từ trong câu văn dưới đây biểu thị ý nghĩa nào?

"Bạn Lan đi ra cổng từ lúc nãy."

a)

Sự phủ định

b)

Quan hệ thời gian

c)

Khả năng

d)

Kết quả và hướng

29.

Mô hình cấu tạo đầy đủ của biện pháp so sánh gồm hai phần:

  • Vế A: nêu tên sự vật, sự việc được so sánh
  • Vế B: nêu tên sự vật, sự việc được dùng để so sánh với sự vật, sự việc nói ở vế A

Theo em đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

30.

Nhóm từ nào dưới đây đều là các từ so sánh?

a)

như là, giá như, khác nào, những, chẳng

b)

giá, khác nào, tất cả, toàn bộ, đấy, ngỡ như

c)

tựa, kém gì, vẫn, đang, mới, sẽ, khá, ít

d)

giống, là, như, kém, bao nhiêu... bấy nhiêu

31.

Câu nào không đúng khi nói về văn học dân gian?

a)

Văn học dân gian là văn học của quần chúng lao động.

b)

Văn học dân gian Việt Nam là văn học của nhiều dân tộc.

c)

Văn học dân gian mang đậm dấu ấn cá nhân của tác giả.

d)

Văn học dân gian là những sáng tác tập thể, truyền miệng.

32.

Thánh Gióng biết nói năm bao nhiêu tuổi?

a)

a. 2

b)

b. 3

c)

c. 4

d)

d. 5

33.

Người mẹ trong truyện "Thánh Gióng" mang thai bao lâu thì sinh nở?

a)

a. 9 tháng 10 ngày

b)

b. 10 tháng 10 ngày

c)

c. 11 tháng

d)

d. 12 tháng

34.

Nghĩa được hình thành trên cơ sở nghĩa gốc gọi là?

a)

Nghĩa bóng

b)

Nghĩa chuyển

c)

Nghĩa mới

35.

Chi tiết nào cho thấy sự độc đáo của chợ Năm Căn?

a)

Chợ họp ngay trên sông nước với những nhà bè như những khu phố nổi.

b)

Những con thuyền bán hàng len lỏi khắp mọi nơi và người ta có thể mua mọi thứ mà không cần phải ra khỏi thuyền.

c)

Sự đa dạng về màu sắc văn hóa, thể hiện ở trang phục và ngôn ngữ của những người bán hàng.

d)

Cả A, B, C đều đúng.

36.

Đoạn thơ dưới đây có mấy hình ảnh so sánh?

"Sông La ơi sông La

Trong veo như ánh mắt

Bờ tre xanh im mát

Mươn mướt đôi hàng mi"

a)

Hai

b)

Ba

c)

Một

d)

Bốn

37.

Hình ảnh so sánh dưới đây phù hợp để miêu tả ánh răng đêm rằm. Theo em đúng hay sai?

"Trăng to như múi bưởi và sáng như ngọn đèn dầu."

a)

Đúng

b)

Sai

38.

Phép so sánh trong câu dưới đây thiếu bộ phận nào?

"Trẻ em như búp trên cành"

a)

Từ so sánh

b)

Vế B (sự vật, sự việc dùng để so sánh)

c)

Vế A (sự vật, sự việc được so sánh)

d)

Phương diện so sánh

39.

Từ nào phù hợp để điền vào hoàn thiện câu tục ngữ dưới đây?

"....................... như chĩnh trôi sông."

a)

đủng đỉnh

b)

lỉnh kỉnh

c)

lờ lững

d)

lập lờ

40.

Kĩ năng nào không cần thiết phải có khi làm bài văn miêu tả?

a)

xây dựng cốt truyện

b)

liên tưởng, tưởng tượng

c)

quan sát, ghi chép

d)

nhận xét, đánh giá

41.

Chức vụ chính của danh từ là

a)

Vị ngữ

b)

Chủ ngữ

c)

Định ngữ

d)

Bổ ngữ

42.

Câu chuyện "Ếch ngồi đấy giếng" khuyên chúng ta điều gì?

a)

Chúng ta không nên kiêu ngạo

b)

Chúng ta phải cẩn thận khi đi đường

c)

Chúng ta nên ở yên một chỗ

d)

Chúng ta nên nhường nhịn kẻ khác

43.

Truyền thuyết thường kể về những nhân vật như thế nào?

a)

Nhân vật bất hạnh

b)

Nhân vật nhỏ bé

c)

Nhân vật lịch sử

d)

Nhân vật không có thật

44.

Tên khai sinh của tác giả Tô Hoài là

a)

Nguyễn Quảng

b)

Nguyễn Sen

c)

Lão Tạ

d)

Tô Ngọc Vân

45.

Nhận xét nào dưới đây không đúng khi nói về truyện "Dế Mèn phiêu lưu kí"?

Chọn đáp án đúng:

a)

Truyện viết về loài vật.

b)

Truyện viết cho thiếu nhi.

c)

Truyện mượn loài vật để chế giễu loài người.

d)

Truyện kể về những cuộc phiêu lưu của Dế Mèn.

46.

Nhận xét nào đúng về các nhân vật trong "Bài học đường đời đầu tiên"?

a)

Là những nhân vật được gán cho những nét tâm lí, tính cách, tư duy và quan hệ như của con người.

b)

Là những nhân vật được tả thực như chúng vốn thế.

c)

Là những nhân vật biểu tượng của đạo đức, luân lí.

d)

Là những nhân vật vốn là người mang lốt vật.

47.

Câu văn dưới đây có bao nhiêu tính từ?

"Cái chàng Dế Choắt, người gầy gò và dài lêu nghêu như một gã nghiện thuốc phiện."

a)

Bốn

b)

Hai

c)

Một

d)

Ba

48.

Dế Mèn đặt tên bạn là Dế Choắt vì thấy bạn không biết đào hang. Theo em đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

49.

Nghệ thuật nào không được sử dụng trong văn bản "Bài học đường đời đầu tiên"?

a)

Nghệ thuật tả người

b)

Nghệ thuật miêu tả

c)

Nghệ thuật sử dụng từ ngữ

d)

Nghệ thuật kể chuyện

50.

Câu ca dao dưới đây sử dụng kiểu so sánh nào?

"Nhớ ai bổi hồi bồi hồi

Như đứng đống lửa, như ngồi đống than"

a)

So sánh không ngang bằng - so sánh cái trừu tượng với cái cụ thể

b)

So sánh không ngang bằng - so sánh cái cụ thể với cái trừu tượng

c)

So sánh ngang bằng - so sánh cái trừu tượng với cái cụ thể

d)

So sánh ngang bằng - so sánh cái cụ thể với cái trừu tượng