wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Yêu học Toán 4_1

Total questions: 20

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Số vừa chia hết cho 2, vừa chia hết cho 5 có tận cùng là:

a)

0

b)

1

c)

2

d)

5

2.

Trong các số 32743; 41561; 54567 số chia hết cho 3 là:

a)

32743

b)

41561

c)

54567

3.

Phân số nào dưới đây bằng  37\frac{3}{7}  

a)

 1528\frac{15}{28}  

b)

 1221\frac{12}{21}  

c)

 921\frac{9}{21}  

4.

Rút gọn phân số 1228\frac{12}{28}  ta được kết quả là:

a)

 612\frac{6}{12}  

b)

 28\frac{2}{8}  

c)

 37\frac{3}{7}  

5.

1 thế kỉ = ...........năm

a)

10

b)

100

c)

60

6.

45dm2 37cm2 = .............cm2

a)

4537

b)

45037

c)

450037

7.

Cho hình bình hành có diện tích 525m2, chiều cao 15m. Đáy của hình bình hành là:

a)

45 m

b)

35 m

c)

25 m

8.

Chu vi của hình chữ nhật là 48cm. Nếu chiều dài là 15cm thì chiều rộng hình chữ nhật là:

a)

24 cm

b)

9 cm

c)

12 cm

9.

Góc nhọn lớn hơn góc tù. Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

10.

Góc nhọn bé hơn góc vuông. Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

11.

Có bao nhiêu số có 2 chữ số mà chữ số hàng chục là 7

a)

10 số

b)

9 số

c)

8 số

12.

Hình trên có bao nhiêu đoạn thẳng?

a)

7

b)

10

c)

13

d)

9

13.

Số hạng tiếp theo của dãy số sau : 2, 3, 5, 9, 17, ... , là:

a)

30

b)

26

c)

33

d)

31

14.

Để số 196* chia hết cho 2 và 3 thì số cần điền vào dấu * là:

a)

2

b)

3

c)

5

d)

8

15.

Phân số nào lớn nhất trong các phân số dưới đây?

a)

32\frac{3}{2}

b)

34\frac{3}{4}

c)

77\frac{7}{7}

16.

Số gồm 4 triệu, 2 chục nghìn, 3 chục viết là:

a)

4 020 030

b)

420 030

c)

4 200 030

17.

Biết: A = a + 23 357 ; B = 23 375 + a Hãy so sánh A và B:

a)

A = B

b)

A > B

c)

B > A

d)

Không thể so sánh được

18.

8 phút 30 giây = .... giây

a)

240

b)

830

c)

510

d)

110

19.

Trong các phân số dưới đây, phân số bé hơn 1 là:

a)

77\frac{7}{7}

b)

88\frac{8}{8}

c)

78\frac{7}{8}

d)

87\frac{8}{7}

20.

5 yến 6 kg = ....... kg

a)

56

b)

506

c)

65

d)

50