wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CHINH PHỤC TOÁN 1 - SỐ 4

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

5 cm đọc là...

a)

Năm xăng- ti- mét

b)

Năm mét

c)

5cm

d)

Năm cm

2.

Sắp xếp dãy số sau theo thứ tự từ lớn đến 3, 9, 7, 6

a)

3, 9, 7, 6

b)

9, 3, 6, 7

c)

9, 7, 6, 3

d)

6, 7, 9, 3

3.

2 chục quả táo là: .... quả táo

a)

30

b)

20

c)

0

d)

10

4.

Tính:
17 - 7 = ....

a)

0

b)

10

c)

12

d)

6

5.

Lan có 10 bóng bay, Lan được Thu cho thêm 4 bóng bay nữa. Hỏi Lan có tất cả bao nhiêu bóng bay?

a)

15 bóng bay

b)

11 bóng bay

c)

12 bóng bay

d)

14 bóng bay

6.

Điền số thích hợp vào chỗ trống :

10 < .... > 13

a)

11

b)

13

c)

12

d)

11 và 12

7.

Tính: 13 + 2 = ....

a)

15 

b)

14

c)

10

d)

5

8.

Số liền sau của 12 là số nào ?

a)

13

b)

11

c)

15

d)

16

9.

Có tất cả bao nhiêu hình tam giác ?

a)

4

b)

7

c)

8

d)

Đáp án khác

10.

Tính: 14cm + 5cm = ....

a)

12cm

b)

19cm

c)

20cm

d)

15cm

11.

Số quả táo và quả cam là?

a)

7 quả

b)

6 quả

c)

5 quả

d)

8 quả

12.

Nobita mua 8 cái bánh rán, đem cho Doremon số bánh như hình. Hỏi Nobita còn lại mấy cái bánh rán?

a)

3 cái

b)

4 cái

c)

5 cái

d)

6 cái

13.

Phép tính đúng cho bài toán?

a)

10 + 15 = 25 (viên sỏi)

b)

25 - 10 = 5 (viên sỏi)

14.

Phép tính đúng?

a)

10 + 2 = 12

b)

14 - 2 = 12

c)

12- 2 = 10

d)

12 + 2 = 14

15.
a)

16 thẻ hình

b)

17 thẻ hình

c)

18 thẻ hình

d)

19 thẻ hình

16.

Tình huống: Jerry ăn vụng bánh của Tom.

Hỏi Tom còn lại bao nhiêu cái bánh?

a)

5 cái

b)

6 cái

c)

9 cái

d)

3 cái

17.

Số con gà và con vịt trong nông trại của Sue?

a)

9 con

b)

8 con

c)

10 con

d)

7 con

18.

Tìm phép tính đúng.

a)

27 - 3 = 24

b)

11 + 8 = 91

c)

20 + 40 = 50

d)

19 - 7 = 12

19.

Lấy số tròn chục lớn nhất trừ cho số tròn chục nhỏ nhất. Ta được kết quả là?

a)

90

b)

10

c)

70

d)

80

20.

Na làm được số lượng nơ như hình.Hỏi Na làm được bao nhiêu cái nơ màu đỏ và vàng?

Tìm phép tính đúng.

a)

5 + 4 = 9

b)

7 + 3 = 10

c)

4 + 4 = 8

d)

5 + 3 = 8

21.

Số thích hợp cần điền vào chỗ trống để 1m=...cm là:

a)

10

b)

100

c)

1000

22.

Tính: 5 x 6 : 3 = ...

a)

10

b)

30

c)

3

23.

Kết quả của phép tính: 68 + 24 = ...

a)

92

b)

82

c)

100

24.

Tìm số tiếp theo: 1 , 4 , 7 , 10 , 13 , ...

a)

16

b)

15

c)

14

25.

Tìm số tiếp theo: 1 , 12 , 23 , 34 , ...

a)

45

b)

35

c)

46

26.

Hãy điền số vào biểu thức:

... + ... + ... = 30

a)

7 , 14 , 10

b)

13 , 9 , 8

c)

10 , 20 , 10

27.

Số bị trừ và số trừ lần lượt là 36 và 4. Vậy hiệu là:

a)

32

b)

40

c)

9

28.

Số liền sau của số lớn nhất có 3 chữ số là:

a)

999

b)

111

c)

1000

29.

Số lớn nhất trong các số: 989, 199, 879, 950 là:

a)

879

b)

950

c)

989

30.

Tính:

38m + 27m= ...

a)

65

b)

65m

c)

55m

31.

Đội Một trồng được 35 cây. Đội Hai trồng được ít hơn đội Một 16 cây. Hỏi đội Hai trồng được bao nhiêu cây?

a)

19

b)

41

c)

29

32.

Hỏi bạn nào đọc đúng?

a)

Bạn Nhi

b)

Bạn Khoa

c)

Cả hai bạn đọc đúng

d)

Không bạn nào đọc đúng

33.

Hai số điền vào dấu hỏi chấm là:

a)

74 và 76

b)

73 và 78

c)

73 và 76

d)

74 và 78

34.

Chọn các đáp án đúng.
Có bao nhiêu cái bánh bao ?

a)

54

b)

44

c)

Bốn mươi tư

d)

Năm mươi tư

35.
a)

3 chục và 5 đơn vị

b)

30 chục và 5 đơn vị

c)

5 chục và 3 đơn vị

d)

50 chục và 3 đơn vị

36.
a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

37.
a)

1

b)

2

c)

4

d)

3

38.

Hai số cần điền vào dấu hỏi là:

a)

5 và 6

b)

4 và 5

c)

5 và 3

d)

6 và 7

39.

Hai số cần điền vào dấu hỏi là:

a)

4 và 4

b)

0 và 6

c)

0 và 8

d)

1 và 7

40.

Số con vịt trong hồ là số liền trước của số 17. Hỏi có bao nhiêu con vịt ?

a)

18

b)

15

c)

17

d)

16