Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Toán 9

Total questions: 38

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Căn bậc hai số học của 0,81 là:

a)

0,9

b)

0,9 và -0,9

c)

0,09

d)

0,09 và -0,09

2.

Cho biểu thức M = √(7-4x). Tìm x để M có nghĩa:

a)

x≥7/4

b)

x>7/4

c)

x<7/4

d)

x≤7/4

3.

Tìm câu trả lời sai:

a)

√(ab)=√a.√b với mọi a,b≥0

b)

√(ab)=√a.√b với mọi a,b>0

c)

√(ab)=√(-a).√(-b) với mọi a,b<0

d)

√(ab)=√a.√b với mọi a,b

4.

Tìm số x không âm, biết  x=2\sqrt{x}=2  

a)

x=2

b)

x=4

c)

x= 2\sqrt{2}  

d)

x=-4

5.

Trục căn thức ở mẫu của biểu thức 

A = 12−3\frac{1}{2-\sqrt{3}}  

a)

1

b)

2+32+\sqrt{3}  

c)

2−32-\sqrt{3}  

d)

-1

6.

Tính B = (3−1)2−3\sqrt{\left(\sqrt{3}-1\right)^2}-\sqrt{3}  

a)

1

b)

-1

c)

−33-3\sqrt{3}  

d)

232\sqrt{3}  

7.

Rút gọn biểu thức 

M = (a+b)2−(a−b)2ab\frac{\left(a+b\right)^2-\left(a-b\right)^2}{ab}

a)

−4-4  

b)

4

c)

2

d)

-2

8.

Đưa thừa số ra ngoài dấu căn của biểu thức: 28x4\sqrt{28x^4}  

a)

37x23\sqrt{7}x^2  

b)

−37x2-3\sqrt{7}x^2  

c)

27x22\sqrt{7}x^2  

d)

−27x2-2\sqrt{7}x^2  

9.

Cho a ≥0\ge0 , a ≠4\ne4 . Tính  aa+2+2(a−2)a−4\frac{\sqrt{a}}{\sqrt{a}+2}+\frac{2\left(\sqrt{a}-2\right)}{a-4}  

a)

-1

b)

1

c)

2

d)

-2

10.

Rút gọn biểu thức:  (6−32−1+5−55−1):25−3\left(\frac{\sqrt{6}-\sqrt{3}}{\sqrt{2}-1}+\frac{5-\sqrt{5}}{\sqrt{5}-1}\right):\frac{2}{\sqrt{5}-\sqrt{3}}  

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

11.

Tính: √8 + 3√32 - 2√18

a)

8√2

b)

√2

c)

14√2

d)

-20√3

12.

Kết quả rút gọn biểu thức 28a.7a\sqrt{\frac{28}{a}}.\sqrt{7a}    với a > 0 là

a)

7a

b)

14a

c)

7

d)

14

13.

1−2x\sqrt{1-2x}  xác định khi

a)

x ≤\le  2

b)

x ≥12\ge\frac{1}{2}  

c)

x ≤12\le\frac{1}{2}  

d)

x ≥2\ge2  

14.

Đưa thừa số ra ngoài dấu căn của biểu thức: 28x4\sqrt{28x^4}  

a)

37x23\sqrt{7}x^2  

b)

−37x2-3\sqrt{7}x^2  

c)

27x22\sqrt{7}x^2  

d)

−27x2-2\sqrt{7}x^2  

15.

1 A\sqrt{\frac{1\ }{A}}  có nghĩa khi nào

a)

A>0A>0  

b)

A<0A<0  

c)

A≤0A\le0  

d)

A≥0A\ge0  

16.

2x2\sqrt{\frac{2}{x^2}}  xác định khi nào?

a)

x>0x>0  

b)

x<0x<0  

c)

x=0x=0  

d)

x≠0x\ne0  

17.

Tính −16\sqrt{-16}  

a)

−4-4  

b)

4

c)

Không có

18.

(−7)2\sqrt{\left(-7\right)^2}  ;  −(7)2-\left(\sqrt{7}\right)^2  ;  −(7)2-\sqrt{\left(7\right)^2}  

Trong các số sau số nào là căn bậc hai số học của 49:

a)

(−7)2\sqrt{\left(-7\right)^2}  

b)

−(7)2-\left(\sqrt{7}\right)^2  

c)

−(7)2-\sqrt{\left(7\right)^2}  

19.

(2x+1)2\sqrt{\left(2x+1\right)^2}  bằng

a)

-(2x+1)

b)

∣2x+1∣\left|2x+1\right|  

c)

2x+1

d)

∣−2x+1∣\left|-2x+1\right|  

20.

Tìm x để biểu thức M có nghĩa:

a)

3≤x≤7 và x≠5

b)

5<x≤7

c)

5≤x<7

d)

3≤x≤7

21.

Cho tam giác ABC vuông tại A có AH vuông góc với BC (H thuộc BC). Cho biết AB = 90, AC = 120. Tính CH.

Trả lời: CH=

(a)  

22.

Cho tam giác ABC vuông tại A có đường cao AH. Biết:

BH=9; CH=16 . Tính AB=

(a)  

23.

Cho tam giác ABC vuông tại A có đường cao AH. Biết:

BH=9; CH=16 . Tính AC=

(a)  

24.

Tam giác ABC vuông tại A đường cao AH có:

a)

AH2=HB.HCAH^2=HB.HC

b)

AH2=AB.ACAH^2=AB.AC

c)

AH2=AB.BCAH^2=AB.BC

d)

AH2=AC.BCAH^2=AC.BC

25.

Tam giác ABC vuông tại A đường cao AH có:

a)

1AH2=1AB2+1AC2\frac{1}{AH^2}=\frac{1}{AB^2}+\frac{1}{AC^2}

b)

1AH2=1HC2+1HB2\frac{1}{AH^2}=\frac{1}{HC^2}+\frac{1}{HB^2}

c)

1AH2=1AB2+1HC2\frac{1}{AH^2}=\frac{1}{AB^2}+\frac{1}{HC^2}

d)

1AH2=1AC2+1HC2\frac{1}{AH^2}=\frac{1}{AC^2}+\frac{1}{HC^2}

26.

Tam giác ABC vuông tại A

a)

SinB=CosCSinB=CosC

b)

SinB=tan⁡CSinB=\tan C

c)

SinB=cot⁡CSinB=\cot C

d)

SinB=CosASinB=CosA

27.

Tam giác ABC vuông tại A

a)

AC=AB.tan⁡BAC=AB.\tan B

b)

AC=AB.cos⁡CAC=AB.\cos C

c)

AC=AB.cot⁡CAC=AB.\cot C

d)

AC=BC.cos⁡CAC=BC.\cos C

28.

Xem hình bên trên. Công thức nào là đúng?

a)

AB.AC=AH.BCAB.AC=AH.BC

b)

a.h=b.ca.h=b.c

c)

AH.BC=AB2AH.BC=AB^2

d)

AB.AC=AH2AB.AC=AH^2

29.

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết AH = 6cm, CH = 4cm, độ dài đoạn BH bằng

a)

1,5 cm.

b)

2 cm.

c)

9 cm.

d)

10 cm.

30.

Xem hình trên:

x, y=?x,\ y=?

a)

x=9,6 ; y=5,4x=9,6\ ;\ y=5,4  

b)

x=5 ; y=10x=5\ ;\ y=10  

c)

x=10 ; y=5x=10\ ;\ y=5  

d)

x=5,4 ; y=9,6x=5,4\ ;\ y=9,6  

31.

Cho cos⁡α=23\cos\alpha=\frac{2}{3} , khi đó  sin⁡α\sin\alpha bằng:

a)

59\frac{5}{9}  

b)

53\frac{\sqrt{5}}{3}

c)

13\frac{1}{3}

d)

12\frac{1}{2}

32.

Các giá trị:  sin⁡30°;cos⁡50°;sin⁡45°\sin30\degree;\cos50\degree;\sin45\degree , xếp theo thứ tự tăng dần là:

a)

sin⁡30°;cos⁡50°;sin⁡45°\sin30\degree;\cos50\degree;\sin45\degree  

b)

sin⁡30°;sin⁡45°;cos⁡50°\sin30\degree;\sin45\degree;\cos50\degree  

c)

cos⁡50°;sin⁡45°;sin⁡30°\cos50\degree;\sin45\degree;\sin30\degree  

d)

sin⁡45°;cos⁡50°;sin⁡30°\sin45\degree;\cos50\degree;\sin30\degree  

33.

cos⁡64°=?\cos64\degree=? (làm tròn đến chữ số thập phân thứ tư)

a)

0,4383

b)

0,4387

c)

0,4384

d)

0,438

34.

Biết sin⁡α=0,8116\sin\alpha=0,8116 , tính số đo góc  α\alpha  (làm tròn đến phút)

a)

54°25′54\degree25'  

b)

54°15′54\degree15'  

c)

54°16′54\degree16'  

d)

54°54\degree  

35.

Giá trị của biểu thức cos⁡220°+cos⁡240°+cos⁡250°+cos⁡270°  \cos^220\degree+\cos^240\degree+\cos^250\degree+\cos^270\degree\ \  là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

0

36.

Trong hình bên,  sin⁡α\sin\alpha  bằng:

a)

53\frac{5}{3}  

b)

54\frac{5}{4}  

c)

35\frac{3}{5}  

d)

34\frac{3}{4}  

37.

Cho tam giác vuông có hai góc nhọn α\alpha và β\beta . Biểu thức nào sau đây không đúng ?

a)

sin⁡α=cos⁡β\sin\alpha=\cos\beta

b)

cot⁡α=tan⁡β\cot\alpha=\tan\beta

c)

sin⁡2α+cos⁡2β=1\sin^2\alpha+\cos^2\beta=1

d)

tan⁡α=cot⁡β\tan\alpha=\cot\beta

38.

Cho α=30°;β=60°\alpha=30\degree;\beta=60\degree  . Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

sin⁡α=cos⁡β\sin\alpha=\cos\beta  

b)

cos⁡α=sin⁡α\cos\alpha=\sin\alpha  

c)

tan⁡α.cot⁡β=1\tan\alpha.\cot\beta=1  

d)

cos⁡α=tan⁡β\cos\alpha=\tan\beta