wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CHINH PHỤC TOÁN 4 - SỐ 5

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Phân số nào bé hơn 1?

a)

Tử số bé hơn mẫu số

b)

Tử số lớn hơn mẫu số

c)

Tử số và mẫu số bằng nhau

2.

Phân số nào lớn hơn 1?

a)

34\frac{3}{4}

b)

53\frac{5}{3}

c)

67\frac{6}{7}

3.

Phân số nào là phân số tối giản?

a)

69\frac{6}{9}

b)

812\frac{8}{12}

c)

919\frac{9}{19}

4.

Phân số nào lớn nhất trong các phân số sau?
 38;78;58\frac{3}{8};\frac{7}{8};\frac{5}{8}  

a)

 38\frac{3}{8}  

b)

 78\frac{7}{8}  

c)

 58\frac{5}{8}  

5.

Điền dấu so sánh thích hợp.
 57 .... 69\frac{5}{7}\ ....\ \frac{6}{9}  

a)

>

b)

<

c)

=

6.

Điền dấu so sánh thích hợp.
 58 ....  97\frac{5}{8}\ ....\ \ \frac{9}{7}  

a)

<

b)

>

c)

=

7.

Phân số nào bé nhất?
 1524; 2024; 1324\frac{15}{24};\ \frac{20}{24};\ \frac{13}{24}  

a)

 1524\frac{15}{24}  

b)

 2024\frac{20}{24}  

c)

 1324\frac{13}{24}  

8.

Tìm x biết:
 x12 <1312\frac{x}{12}\ <\frac{13}{12}  

a)

12

b)

13

c)

14

9.

Rút gọn phân số sau về tối giản.
 7530\frac{75}{30}  

a)

 52\frac{5}{2}  

b)

 2510\frac{25}{10}  

c)

 156\frac{15}{6}  

10.

DÒng nào được xếp theo thứ tự TĂNG DẦN?

a)

75;45; 35\frac{7}{5};\frac{4}{5};\ \frac{3}{5}

b)

713; 513 ; 313\frac{7}{13};\ \frac{5}{13\ };\ \frac{3}{13}

c)

27; 54; 74\frac{2}{7};\ \frac{5}{4};\ \frac{7}{4}

11.

Số vừa chia hết cho 2, vừa chia hết cho 5 có tận cùng là:

a)

0

b)

1

c)

2

d)

5

12.

Trong các số 32743; 41561; 54567 số chia hết cho 3 là:

a)

32743

b)

41561

c)

54567

13.

Phân số nào dưới đây bằng  37\frac{3}{7}  

a)

 1528\frac{15}{28}  

b)

 1221\frac{12}{21}  

c)

 921\frac{9}{21}  

14.

Rút gọn phân số 1228\frac{12}{28}  ta được kết quả là:

a)

 612\frac{6}{12}  

b)

 28\frac{2}{8}  

c)

 37\frac{3}{7}  

15.

1 thế kỉ = ...........năm

a)

10

b)

100

c)

60

16.

45dm2 37cm2 = .............cm2

a)

4537

b)

45037

c)

450037

17.

Cho hình bình hành có diện tích 525m2, chiều cao 15m. Đáy của hình bình hành là:

a)

45 m

b)

35 m

c)

25 m

18.

Chu vi của hình chữ nhật là 48cm. Nếu chiều dài là 15cm thì chiều rộng hình chữ nhật là:

a)

24 cm

b)

9 cm

c)

12 cm

19.

Góc nhọn lớn hơn góc tù. Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

20.

Góc nhọn bé hơn góc vuông. Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

21.

Có bao nhiêu số có 2 chữ số mà chữ số hàng chục là 7

a)

10 số

b)

9 số

c)

8 số

22.

Hình trên có bao nhiêu đoạn thẳng?

a)

7

b)

10

c)

13

d)

9

23.

Số hạng tiếp theo của dãy số sau : 2, 3, 5, 9, 17, ... , là:

a)

30

b)

26

c)

33

d)

31

24.

Để số 196* chia hết cho 2 và 3 thì số cần điền vào dấu * là:

a)

2

b)

3

c)

5

d)

8

25.

Phân số nào lớn nhất trong các phân số dưới đây?

a)

32\frac{3}{2}

b)

34\frac{3}{4}

c)

77\frac{7}{7}

26.

Số gồm 4 triệu, 2 chục nghìn, 3 chục viết là:

a)

4 020 030

b)

420 030

c)

4 200 030

27.

Biết: A = a + 23 357 ; B = 23 375 + a Hãy so sánh A và B:

a)

A = B

b)

A > B

c)

B > A

d)

Không thể so sánh được

28.

8 phút 30 giây = .... giây

a)

240

b)

830

c)

510

d)

110

29.

Trong các phân số dưới đây, phân số bé hơn 1 là:

a)

77\frac{7}{7}

b)

88\frac{8}{8}

c)

78\frac{7}{8}

d)

87\frac{8}{7}

30.

5 yến 6 kg = ....... kg

a)

56

b)

506

c)

65

d)

50

31.

Phân số chỉ số phần đã được tô màu ở hình trên là:

a)

35\frac{3}{5}

b)

58\frac{5}{8}

c)

53\frac{5}{3}

d)

85\frac{8}{5}

32.

Phân số nào dưới đây lớn hơn 1?

a)

34\frac{3}{4}

b)

44\frac{4}{4}

c)

23\frac{2}{3}

d)

43\frac{4}{3}

33.

Tìm số trung bình cộng của: 24, 21 và 27.

a)

24

b)

36

c)

24

d)

27

34.

Hình vẽ trên có mấy hình bình hành?

a)

2 hình

b)

3 hình

c)

4 hình

d)

5 hình

35.

Số thích hợp để điền vào chỗ chấm

35 tạ 6 kg = ………. kg là:

a)

356

b)

3560

c)

3506

d)

35006

36.

Một lớp học có 18 học sinh nữ và 12 học sinh nam. Hỏi số học sinh nam chiếm bao nhiêu phần số học sinh cả lớp?

a)

23\frac{2}{3}

b)

35\frac{3}{5}

c)

32\frac{3}{2}

d)


25\frac{2}{5}

37.

Diện tích hình bình hành trên là:

a)

42 cm2

b)

84 cm2

c)

38 cm2

d)

19 cm2

38.

Số thích hợp để điền vào chỗ chấm

2 ngày 12 giờ = …. giờ là:

a)

60

b)

50

c)

48

d)

36

39.

Tìm x:   36 = 9x\frac{3}{6\ }=\ \frac{9}{x}  

a)

3

b)

9

c)

12

d)

18

40.

Biết trung bình cộng tuổi mẹ và tuổi con là 18 tuổi. Mẹ hơn con 24 tuổi. Tính tuổi của mỗi người.

a)

Tuổi mẹ: 36 ; tuổi con: 12.

b)

Tuổi mẹ: 36 ; tuổi con: 8.

c)

Tuổi mẹ: 30 ; tuổi con: 6.

d)

Tuổi mẹ: 30 ; tuổi con: 12.