wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lý 9

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Nguyên tắc hoạt động của máy phát điện, máy biến thế là dựa trên:

a)

A. Tác dụng nhiệt của dòng điện.

b)

B. Hiện tượng cảm ứng điện từ.

c)

C. Tác dụng từ của dòng điện.

d)

D. Tác dụng lực từ của dòng điện.

2.

Máy biến thế dùng để:

a)

Giữ cho hiệu điện thế xoay chiều ổn định

b)

Giữ cho cường độ dòng điện ổn định không đổi

c)

Làm tăng hoặc giảm hiệu điện thế

d)

Làm biến đổi hiệu điện thế xoay chiều.

3.

Khi nói về hiện tượng khúc xạ ánh sáng, nhận định nào sau đây là đúng?

a)

A.Góc khúc xạ bao giờ cũng nhỏ hơn góc tới.

b)

B. Góc khúc xạ bao giờ cũng bằng góc tới.

c)

C. Góc khúc xạ bao giờ cũng lớn hơn góc tới.

d)

D. Quan hệ I và r tuỳ thuộc cặp môi trường tới - môi trường ló

4.

Ảnh của một vật sáng đặt ngoài khoảng tiêu cự của thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 16cm. Có thể thu được ảnh h’ < h khi đặt vật cách thấu kính d một khoảng:

a)

A. 8cm.

b)

B. 16cm.

c)

D. 32cm.

d)

D. 36cm.

5.

Để giảm hao phí trên đường dây tải điện trong thực tế khi tải điện đi xa ta thường:

a)

Giảm công suất của nguồn điện.

b)

Giảm cường độ dòng điện truyền đi.

c)

Giảm điện trở của dây dẫn.

d)

Tăng hiệu điện thế đặt vào hai dầu đường dây.

6.

Gọi n1; U1 là số vòng dây và hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn sơ cấp. Gọi n2; U2 là số vòng dây và hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn thứ cấp của một máy biến thế. Hệ thức đúng là:

a)

U1U2=n1n2\frac{U_1}{U_2}=\frac{n_{1_{ }}}{n_2}

b)

U1 . n1 = U2 . n2U_{1\ }.\ n_1\ =\ U_2\ .\ n_2

c)

U1+ U2 = n1 + n2U_1+\ U_2\ =\ n_1\ +\ n_2

d)

U1 U2 = n1 n2U_1\ -\ U_2\ =\ n_1-\ n_2

7.

Một máy biến thế có số vòng dây của cuộn sơ cấp là 3300 vòng và số vòng dây của cuộn thứ cấp là 150 vòng . Biết hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn sơ cấp là 220V. Hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn thứ cấp là bao nhiêu?

a)

10 V

b)

10 kV

c)

5 V

d)

5 kV

8.

Khi truyền tải một công suất điện P bằng một dây có điện trở R và đặt vào hai đầu đường dây một hiệu điện thế U, công thức xác định công suất hao phí Php do tỏa nhiệt là

a)

 Php=R2 . P2U2P_{hp}=\frac{R^2\ .\ P^2}{U^2} 

b)

 Php=R . P2UP_{hp}=\frac{R\ .\ P^2}{U} 

c)

 Php=R2 . PlU2.SP_{hp}=\frac{R^2\ .\ Pl}{U^2.S} 

d)

 Php=R . P2U2P_{hp}=\frac{R\ .\ P^2}{U^2} 

9.

Vật AB đặt trước thấu kính phân kỳ có tiêu cự f, có A nằm trên trục chính và cách thấu kính một khoảng OA cho ảnh A’B’ cao bằng một nửa vật AB khi :

a)

A. OA < f.

b)

B. OA = f.

c)

C. OA > f.

d)

D. OA = 2f.

10.

Chích cá bằng điện là một hành vi hủy diệt môi trường sinh thái và rất nguy hiểm, có thể chết người, là do tác dụng gì của dòng điện xoay chiều?                          

a)

A. tác dụng sinh lý. 

b)

B. tác dụng nhiệt.

c)

C. tác dụng điện.

d)

D. tác dụng từ.

11.

Hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây truyền tải điện từ huyện về xã là 15000V. Công suất cung cấp ở nơi truyền tải là P =3.106W. Công suất hao phí trong quá trình truyền tải là Php =160 000W.Tính điện trở của dây dẫn điện?

a)

R = 1 Ω\Omega

b)

R = 2 Ω\Omega

c)

R = 4 Ω\Omega

d)

R = 6 Ω\Omega

12.

Máy phát điện xoay chiều cho hiệu điện thế ở hai cực của máy là 1200V. Muốn tải điện đi cần tăng hiệu điện thế lên 6000V. Công suất hao phí sẽ:

a)

Giảm 25 lần

b)

Tăng 25 lần

c)

Giảm 5 lần

d)

Tăng 5 lần

13.

Khi tia sáng truyền từ không khí tới mặt phân cách giữa không khí và nước thì:

a)

A. Chỉ có thể xảy ra hiện tượng khúc xạ.

b)

B. Chỉ có thể xảy ra hiện tượng phản xạ.

c)

C. Có thể đồng thời xảy ra cả hiện tượng khúc xạ lẫn hiện tượng phản xạ.

d)

D. Không thể đồng thời xảy ra cả hiện tượng khúc xạ và hiện tượng phản xạ.

14.

Để giảm hao phí toả nhiệt trên đường dây tải điện, ta chọn cách nào trong các cách dưới đây?

a)

A. Giảm điện trở của dây dẫn và giảm cường độ dòng điện trên đường dây.

b)

B. Giảm hiệu điện thế ở hai đầu dây tải điện.

c)

C. Tăng hiệu điện thế ở hai đầu dây tải điện.

d)

D. Vừa giảm điện trở, vừa giảm hiệu điện thế ở hai đầu đường dây tải điện

15.

Để đo cường độ dòng điện trong mạch điện xoay chiều, ta phải mắc ampe kế :

a)

A. Nối tiếp vào mạch điện .

b)

B. Nối tiếp vào mạch sao cho chiều dòng điện đi vào chốt dương và đi ra chốt âm của ampe kế

c)

C. Song song vào mạch điện.

d)

D. Song song vào mạch sao cho chiều dòng điện đi vào chốt dương và đi ra chốt âm của ampe kế.

16.

Khi đặt vật trước thấu kính hội tụ ở khoảng cách d = 2f thì thấu kính cho ảnh có đặc điểm là:

a)

A. Ảnh thật ngược chiều với vật và nhỏ hơn vật.

b)

B. Ảnh thật ngược chiều với vật và lớn hơn vật.

c)

C. Ảnh thật ngược chiều với vật và bằng vật.

d)

D. Ảnh thật cùng chiều với vật và bằng vật.

17.

Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của thấu kính phân kỳ?

a)

A. Một vật sáng đặt rất xa thấu kính cho ảnh thật có vị trí cách thấu kính một khoảng bằng tiêu cự.

b)

B. Một chùm sáng tới song song với trục chính của thấu kính cho chùm tia ló kéo dài hội tụ tại tiêu điểm F trên trục chính.

c)

C. Tia sáng tới qua quang tâm của thấu kính cho tia ló tiếp tục truyền thẳng theo phương của tia tới .

d)

D. Phần giữa của thấu kính, mỏng hơn phần rìa thấu kính đó.

18.

Một tia sáng truyền từ vật trong nước ra không khí . Thông tin nào sau đây là sai?

a)

A. Góc khúc xạ luôn luôn nhỏ hơn góc tới .

b)

B. Hiện tượng ánh sáng đổi phương khi truyền từ môi trường trong suốt này sang môi trường trong suốt khác .

c)

C. Khi góc tới bằng 00 thì góc khúc xạ bằng 00 .

d)

D. Tia khúc xạ và tia tới nằm trong cùng mặt phẳng.

19.

Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 20 cm và cách thấu kính một khoảng d = 10 cm. Ảnh A’B’ của AB qua thấu kính có đặc điểm là

a)

A. ảnh thật, nằm trước thấu kính, cách thấu kính một đoạn 10 cm.

b)

B. ảnh ảo, nằm trước thấu kính, cách thấu kính một đoạn 20 cm.

c)

C. ảnh thật, nằm sau thấu kính, cách thấu kính một đoạn 20 cm.

d)

D. ảnh ảo, nằm sau thấu kính, cách thấu kính một đoạn 10 cm.

20.

Dòng điện xoay chiều xuất hiện trong cuộn dây dẫn kín khi số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây

a)

A. biến thiên.

b)

B. luân phiên tăng, giảm.

c)

C. lớn.

d)

D. tăng rồi giảm dần.