wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

The theory of tenses- By Mrs Nghiem Thi Thu Trang

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

1. THÌ HIỆN TẠI ĐƠN – Simple Present tense

1.1 Khái niệm:

Thì hiện tại đơn (Simple present tense) dùng để diễn tả ........

a)

một sự thật hiển nhiên hay một hành động diễn ra lặp đi lặp lại theo thói quen, phong tục, khả năng.

b)

những sự việc xảy ra ngay lúc chúng ta nói hay xung quanh thời điểm chúng ta nói, và hành động đó vẫn chưa chấm dứt (còn tiếp tục diễn ra).

c)

một hành động, sự việc đã bắt đầu từ trong quá khứ, kéo dài đến hiện tại và có thể tiếp tục tiếp diễn trong tương lai.

d)

sự việc bắt đầu trong quá khứ và tiếp tục ở hiện tại có thể tiếp diễn ở tương lai sự việc đã kết thúc nhưng ảnh hưởng kết quả còn lưu lại hiện tại.

2.

1.2 Công thức thì hiện tại đơn

Đối với động từ “to be”

a)

Khẳng định: S + has/have + been+ O

Phủ định: S + has/have not + been+ O

Nghi vấn: Have/has + S + been+ O?

b)

Câu khẳng định: S + was/were + O

Câu phủ định: S + were/was not + O

Câu nghi vấn: Was/were + S + O?

c)

Câu khẳng định: S + shall/will + be + O

Câu phủ định: S + shall/will + not + be + O

Câu nghi vấn: Shall/will+S +be + O?

d)

Khẳng định: S + am/is/are + O.

Phủ định: S + am/is/are not + O.

Nghi vấn: Am/is/are + S + O?

3.

1.2 Công thức thì hiện tại đơn

Đối với động từ thường

a)

Khẳng định: S + am/is/are + V_ing + …

Phủ định: S + am/is/are not + V_ing + …

Nghi vấn: Am/Is/Are + S + V_ing + …?

b)

Khẳng định: S + V(s/es) + O

Phủ định: S + do/does not + V_inf + O

Nghi vấn: Do/Does + S + V_inf + O?

c)

Câu khẳng định: S + has/have been + V_ing

Câu phủ định: S + has/have not been + V-ing

Câu nghi vấn: Have/Has + S + been + V-ing?

d)

Khẳng định: S + has/have + V3/ed + O

Phủ định: S + has/have not + V3/ed + O

Nghi vấn: Have/has + S + V3/ed + O?

4.

1.3 Cách dùng thì hiện tại đơn

Trong các câu sau câu nào sai ?

a)

Thì hiện tại đơn diễn tả một sự thật hiển nhiên, một chân lý.

b)

Thì hiện tại đơn diễn tả 1 hành động xảy ra thường xuyên, một thói quen ở hiện tại.

c)

Thì hiện tại đơn diễn tả một hành động đang diễn ra và kéo dài tại một thời điểm ở hiện tại.

d)

Thì hiện tại đơn diễn tả một lịch trình, chương trình, một thời gian biểu.

5.

1.4 Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại đơn

a)

Now, at the moment, at present, right now, look, listen, be quiet.…

b)

Everyday/night/week, often, usually, always, sometimes,…

c)

Since, for, Already, just, ever, never, yet, recently, before,…

d)

Yesterday, last night/ last week/ last month/year, ago,…

6.

1.5: Cách thêm "es" sau động từ

Cần thêm “es” sau các động từ có tận cùng là:

a)

P,F,K,T,M

b)

B,E,J,C,H

c)

O, S, X, CH, SH.

d)

V,S,T,K,L

7.

2. Thì hiện tại tiếp diễn – Present Continuous Tense

2.1 Khái niệm:

Thì hiện tại tiếp diễn dùng để diễn tả.......

a)

một hành động, sự việc đã bắt đầu từ trong quá khứ, kéo dài đến hiện tại và có thể tiếp tục tiếp diễn trong tương lai.

b)

một hành động, sự việc diễn ra và kết thúc trong quá khứ.

c)

một sự thật hiển nhiên hay một hành động diễn ra lặp đi lặp lại theo thói quen, phong tục, khả năng.

d)

những sự việc xảy ra ngay lúc chúng ta nói hay xung quanh thời điểm chúng ta nói, và hành động đó vẫn chưa chấm dứt (còn tiếp tục diễn ra).

8.

2.2 Công thức thì hiện tại tiếp diễn

a)

Khẳng định: S + has/have + V3/ed + O

Phủ định: S + has/have not + V3/ed + O

Nghi vấn: Have/has + S + V3/ed + O?

b)

Khẳng định: S + am/is/are + V_ing + …

Phủ định: S + am/is/are not + V_ing + …

Nghi vấn: Am/Is/Are + S + V_ing + …?

c)

Câu khẳng định: S + V2/ed + O

Câu phủ định: S + did not + V_inf + O

Câu nghi vấn: Did + S + V_inf + O ?

d)

Khẳng định: S + V(s/es) + O

Phủ định: S + do/does not + V_inf + O

Nghi vấn: Do/Does + S + V_inf + O?

9.

2.3 Cách dùng thì hiện tại tiếp diễn

Trong các câu sau câu nào sai?

a)

Thì hiện tại tiếp diễn diễn tả một hành động đang diễn ra và kéo dài tại một thời điểm ở hiện tại.

b)

Thì hiện tại tiếp diễn diễn tả dự định, kế hoạch sắp xảy ra trong tương lai đã định trước.

c)

Thì hiện tại tiếp diễn diễn tả hành động đang xảy ra tại một thời điểm trong quá khứ.

d)

Thì hiện tại tiếp diễn diễn tả sự phàn nàn về việc gì đó, dùng với “Always”.

10.

2.4 Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại tiếp diễn:

a)

Now, at the moment, at present, right now, look, listen, be quiet.…

b)

Since, for, Already, just, ever, never, yet, recently, before,…

c)

Yesterday, last night/ last week/ last month/year, ago,…

d)

Everyday/night/week, often, usually, always, sometimes,…

11.

Trong các câu sau câu nào sai?

a)

Không dùng thì hiện tại tiếp diễn với động từ tobe: am, is, are, were, was, been

b)

Không dùng thì hiện tại tiếp diễn với các động từ chỉ hành động: sit, play, read, write,..

c)

Không dùng thì hiện tại tiếp diễn với các động từ khuyết thiếu: can, could, may, might, must, should.....

d)

Không dùng thì hiện tại tiếp diễn với động từ chỉ nhận thức, tri giác như: be, understand , want , see, hear, glance, feel, think, smell, love, realize, seem, remember

12.

3. Thì hiện hoàn thành – Present Perfect tense

3.1 Khái niệm:

Thì hiện tại hoàn thành (Present perfect tense) dùng để diễn tả ..............

a)

sự việc bắt đầu trong quá khứ và tiếp tục ở hiện tại có thể tiếp diễn ở tương lai sự việc đã kết thúc nhưng ảnh hưởng kết quả còn lưu lại hiện tại.

b)

một hành động, sự việc diễn ra và kết thúc trong quá khứ.

c)

một hành động, sự việc đang diễn ra xung quanh một thời điểm trong quá khứ.

d)

một hành động, sự việc đã bắt đầu từ trong quá khứ, kéo dài đến hiện tại và có thể tiếp tục tiếp diễn trong tương lai.

13.

3.2 Công thức thì hiện tại hoàn thành

a)

Câu khẳng định: S + has/have been + V_ing

Câu phủ định: S + has/have not been + V-ing

Câu nghi vấn: Have/Has + S + been + V-ing?

b)

Câu khẳng định: S + V2/ed + O

Câu phủ định: S + did not + V_inf + O

Câu nghi vấn: Did + S + V_inf + O ?

c)

Khẳng định: S + has/have + V3/ed + O

Phủ định: S + has/have not + V3/ed + O

Nghi vấn: Have/has + S + V3/ed + O?

d)

Câu khẳng định: S + were/ was + V_ing + O

Câu phủ định: S + were/was+ not + V_ing + O

Câu nghi vấn: Were/was+S+ V_ing + O?

14.

3.3 Cách dùng thì hiện tại hoàn thành

Trong các câu sau câu nào sai?

a)

Thì hiện tại hoàn thành diễn tả hành động xảy ra diễn ra liên tục trong quá khứ, tiếp tục kéo dài đến hiện tại.

b)

Thì hiện tại hoàn thành diễn tả 1 hành động xảy ra trong quá khứ nhưng vẫn còn ở hiện tại và tương lai.

c)

Thì hiện tại hoàn thành diễn tả hành động vừa mới xảy ra.

d)

Thì hiện tại hoàn thành diễn tả hành động xảy ra và kết quả trong quá khứ nhưng không nói rõ thời gian xảy ra.

15.

3.4 Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại hoàn thành?

a)

Yesterday, last night/ last week/ last month/year, ago,…

b)

At/At this time + thời gian quá khứ (at 7 o’clock yesterday), in + năm quá khứ, in the past,…

c)

tomorrow, next day/week/month/year, in + thời gian…

d)

Since, for, Already, just, ever, never, yet, recently, before,…

16.

4. Thì quá khứ đơn– Simple Past

4.1 Khái niệm

Thì quá khứ đơn (Past simple tense) dùng để diễn tả...........

a)

một hành động, sự việc đã bắt đầu từ trong quá khứ, kéo dài đến hiện tại và có thể tiếp tục tiếp diễn trong tương lai.

b)

một hành động, sự việc diễn ra và kết thúc trong quá khứ.

c)

một hành động, sự việc đang diễn ra xung quanh một thời điểm trong quá khứ.

d)

những sự việc xảy ra ngay lúc chúng ta nói hay xung quanh thời điểm chúng ta nói, và hành động đó vẫn chưa chấm dứt (còn tiếp tục diễn ra).

17.

4.2 Công thức thì quá khứ đơn

Đối với động từ thường

a)

Câu khẳng định: S + were/ was + V_ing + O

Câu phủ định: S + were/was+ not + V_ing + O

Câu nghi vấn: Were/was+S+ V_ing + O?

b)

Khẳng định: S + has/have + V3/ed + O

Phủ định: S + has/have not + V3/ed + O

Nghi vấn: Have/has + S + V3/ed + O?

c)

Khẳng định: S + V(s/es) + O

Phủ định: S + do/does not + V_inf + O

Nghi vấn: Do/Does + S + V_inf + O?

d)

Câu khẳng định: S + V2/ed + O

Câu phủ định: S + did not + V_inf + O

Câu nghi vấn: Did + S + V_inf + O ?

18.

4.2 Công thức thì quá khứ đơn

Đối với động từ “to be”

a)

Câu khẳng định: S + was/were + O

Câu phủ định: S + were/was not + O

Câu nghi vấn: Was/were + S + O?

b)

Khẳng định: S + am/is/are + O.

Phủ định: S + am/is/are not + O.

Nghi vấn: Am/is/are + S + O?

c)

Khẳng định: S + has/have + been+ O

Phủ định: S + has/have not + been + O

Nghi vấn: Have/has + S + been + O?

d)

Câu khẳng định: S + shall/will + be + O

Câu phủ định: S + shall/will + not + be + O

Câu nghi vấn: Shall/will+S + be + O?

19.

4.3 Cách dùng thì quá khứ đơn

Trong các câu sau câu nào sai?

a)

Thì quá khứ đơn diễn tả thói quen trong quá khứ.

b)

Thì quá khứ đơn diễn tả hành động đã xảy ra và chấm dứt trong quá khứ.

c)

Thì quá khứ đơn diễn tả chuỗi hành động xảy ra liên tiếp

d)

Thì quá khứ đơn diễn tả hành động đang xảy ra tại một thời điểm xác định trong quá khứ.

20.

4.4 Dấu hiệu nhận biết thì quá khứ đơn

a)

At/At this time + thời gian quá khứ (at 7 o’clock yesterday), in + năm quá khứ, while, when....

b)

Since, for, for a long time, recently, lately, up until now,…

c)

Yesterday, last night/ last week/ last month/year, ago,…

d)

Now, at the moment, at present, right now, look, listen, be quiet.…

21.

5. Thì quá khứ tiếp diễn – Past Continuous

5.1 Khái niệm

Thì quá khứ tiếp diễn (Past continuous tense) dùng để diễn tả ...................

a)

một hành động, sự việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm cụ thể trong tương lai.

b)

một hành động, sự việc đang diễn ra xung quanh một thời điểm trong quá khứ.

c)

những sự việc xảy ra ngay lúc chúng ta nói hay xung quanh thời điểm chúng ta nói, và hành động đó vẫn chưa chấm dứt (còn tiếp tục diễn ra).

d)

sự việc bắt đầu trong quá khứ và tiếp tục ở hiện tại có thể tiếp diễn ở tương lai sự việc đã kết thúc nhưng ảnh hưởng kết quả còn lưu lại hiện tại.

22.

5.2 Công thức thì quá khứ tiếp diễn

a)

Câu khẳng định: S + has/have been + V_ing

Câu phủ định: S + has/have not been + V-ing

Câu nghi vấn: Have/Has + S + been + V-ing?

b)

Khẳng định: S + am/is/are + V_ing + …

Phủ định: S + am/is/are not + V_ing + …

Nghi vấn: Am/Is/Are + S + V_ing + …?

c)

Khẳng định: S + will/shall + be + V-ing

Phủ định: S + will/shall + not + be + V-ing

Nghi vấn: Will/shall + S + be + V-ing?

d)

Câu khẳng định: S + were/ was + V_ing + O

Câu phủ định: S + were/was+ not + V_ing + O

Câu nghi vấn: Were/was+S+ V_ing + O?

23.

5.3 Cách dùng thì quá khứ tiếp diễn

Trong các câu sau câu nào sai?

a)

Thì quá khứ tiếp diễn diễn tả hành động đang xảy ra tại một thời điểm trong quá khứ.

b)

Thì quá khứ tiếp diễn diễn tả hành động đang xảy ra và kéo dài ở hiện tại.

c)

Thì quá khứ tiếp diễndiễn tả một hành động đang xảy ra trong quá khứ thì có một hành động khác xen vào.

d)

Thì quá khứ tiếp diễn diễn tả những hành động xảy ra song song với nhau.

24.

5.4 Dấu hiệu nhận biết thì quá khứ tiếp diễn

a)

At 5pm last Sunday, at this time last night, when/while/ as, from 4pm to 9pm…

b)

Now, at the moment, at present, right now, look, listen, be quiet.…

c)

All day/week, since, for, for a long time, recently, lately, up until now,…

d)

next time/year/week, in the future, and soon,…

25.

6. Thì quá khứ hoàn thành – Past Perfect

6.1 Khái niệm

Thì quá khứ hoàn thành (Past perfect tense) dùng để diễn tả ..................

a)

một hành động xảy ra trước một hành động khác trong quá khứ.

b)

một hành động, sự việc diễn ra và kết thúc trong quá khứ.

c)

một hành động, sự việc đã bắt đầu từ trong quá khứ, kéo dài đến hiện tại và có thể tiếp tục tiếp diễn trong tương lai.

d)

những sự việc xảy ra ngay lúc chúng ta nói hay xung quanh thời điểm chúng ta nói, và hành động đó vẫn chưa chấm dứt (còn tiếp tục diễn ra).

26.

6.2 Công thức thì quá khứ hoàn thành

a)

Câu khẳng định: S + V2/ed + O

Câu phủ định: S + did not + V_inf + O

Câu nghi vấn: Did + S + V_inf + O ?

b)

Khẳng định: S + has/have + V3/ed + O

Phủ định: S + has/have not + V3/ed + O

Nghi vấn: Have/has + S + V3/ed + O?

c)

Khẳng định: S + V(s/es) + O

Phủ định: S + do/does not + V_inf + O

Nghi vấn: Do/Does + S + V_inf + O?

d)

Câu khẳng định: S + had + V3/ed + O

Câu phủ định: S + had + not + V3/ed + O

Câu nghi vấn: Had + S + V3/ed + O?

27.

6.3 Cách dùng thì quá khứ hoàn thành

Trong các câu sau câu nào sai?

a)

Thì quá khứ hoàn thành diễn tả hành động đã hoàn thành trước một thời điểm ở trong quá khứ.

b)

Thì quá khứ hoàn thành diễn đạt một hành động xen vào một hành động đang diễn ra tại thời điểm trong quá khứ

c)

Thì quá khứ hoàn thành diễn đạt một hành động đã xảy ra trước một hành động khác trong quá khứ.

d)

Thì quá khứ hoàn thành dùng trong câu điều kiện loại 3

28.

6.4 Dấu hiệu nhận biết thì quá khứ hoàn thành

a)

Yesterday, last night/ last week/ last month/year, ago,…

b)

Since, for, Already, just, ever, never, yet, recently, before,…

c)

Until then, by the time, prior to that time, before, after…

d)

Tomorrow, next day/week/month/year, in + thời gian…

29.

7. Thì tương lai đơn – Simple Future

7.1 Khái niệm:

Thì tương lai đơn (Simple future tense) được dùng .............

a)

khi không có kế hoạch hay quyết định làm gì nào trước khi chúng ta nói. Chúng ta ra quyết định tự phát tại thời điểm nói.

b)

để diễn tả một hành động, sự việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm cụ thể trong tương lai.

c)

để diễn tả một hành động hay sự việc hoàn thành trước một thời điểm trong tương lai.

d)

để diễn tả một hành động, sự việc sẽ xảy ra và xảy ra liên tục trước một thời điểm nào đó trong tương lai.

30.

7.2 Công thức thì tương lai đơn

a)

Câu khẳng định: S + shall/will + have + V3/ed

Câu phủ định: S + shall/will not + have + V3/ed

Câu nghi vấn: Shall/Will+ S + have + V3/ed?

b)

Câu khẳng định: S + shall/will + have been + V-ing + O

Câu phủ định: S + shall/will not+ have + been + V-ing

Câu ghi vấn: Shall/Will + S+ have been + V-ing + O?

c)

Câu khẳng định: S + will/shall + be + V-ing

Câu phủ định: S + will/shall + not + be + V-ing

Câu nghi vấn: Will/shall + S + be + V-ing?

d)

Câu khẳng định: S + shall/will + V(infinitive) + O

Câu phủ định: S + shall/will + not + V(infinitive) + O

Câu nghi vấn: Shall/will+S + V(infinitive) + O?

31.

7.3 Cách dùng thì tương lai đơn

Trong các câu sau câu nào sai?

a)

Thì tương lai đơn diễn tả một dự đoán không có căn cứ xác định.

b)

Thì tương lai đơn diễn tả dự định đột xuất xảy ra ngay lúc nói.

c)

Thì tương lai đơn diễn tả về một hành động xảy ra trong tương lai tại thời điểm xác định.

d)

Thì tương lai đơn diễn tả lời ngỏ ý, hứa hẹn, đề nghị, đe dọa.

32.

7.4 Dấu hiệu nhận biết thì tương lai đơn

a)

Yesterday, last night/ last week/ last month/year, ago,…

b)

Tomorrow, next day/week/month/year, in + thời gian…

c)

Since, for, Already, just, ever, never, yet, recently, before,…

d)

By the time, prior to that time, before, after, as soon as, until then,…

33.

8. Thì tương lai tiếp diễn – Future Continuous

8.1 Khái niệm

Thì tương lai tiếp diễn (Future continuous tense) dùng để diễn tả .............

a)

một hành động, sự việc đang diễn ra xung quanh một thời điểm trong quá khứ.

b)

một hành động, sự việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm cụ thể trong tương lai.

c)

sự việc bắt đầu trong quá khứ và tiếp tục ở hiện tại có thể tiếp diễn ở tương lai sự việc đã kết thúc nhưng ảnh hưởng kết quả còn lưu lại hiện tại.

d)

những sự việc xảy ra ngay lúc chúng ta nói hay xung quanh thời điểm chúng ta nói, và hành động đó vẫn chưa chấm dứt (còn tiếp tục diễn ra).

34.

8.2 Công thức thì tương lai tiếp diễn

a)

Câu khẳng định: S + had been + V_ing + O

Câu phủ định: S + had + not + been + V_ing + O

Câu nghi vấn: Had + S + been + V_ing + O? ​

b)

Khẳng định: S + am/is/are + V_ing + …

Phủ định: S + am/is/are not + V_ing + …

Nghi vấn: Am/Is/Are + S + V_ing + …?

c)

Câu khẳng định: S + were/ was + V_ing + O

Câu phủ định: S + were/was+ not + V_ing + O

Câu nghi vấn: Were/was+S+ V_ing + O?

d)

Khẳng định: S + will/shall + be + V-ing

Phủ định: S + will/shall + not + be + V-ing

Nghi vấn: Will/shall + S + be + V-ing?

35.

8.3 Cách dùng thì tương lai tiếp diễn

Trong các câu sau câu nào đúng ?

a)

Thì tương lai tiếp diễn diễn tả hành động đang xảy ra và kéo dài ở hiện tại.

b)

Thì tương lai tiếp diễn diễn tả hành động đang xảy ra tại một thời điểm trong quá khứ.

c)

Thì tương lai tiếp diễn diễn tả hành động hay sự việc đang diễn ra ở một thời điểm xác định trong tương lai hoặc hành động sẽ diễn ra và kéo dài liên tục suốt một khoảng thời gian ở tương lai.

d)

Thì tương lai tiếp diễn diễn tả hành động xảy ra diễn ra liên tục trong quá khứ, tiếp tục kéo dài đến hiện tại.

36.

8.4 Dấu hiệu nhận biết thì tương lai tiếp diễn

a)

By the time, prior to that time, before, after, as soon as, until then,…

b)

Yesterday, last night/ last week/ last month/year, ago,…

c)

Now, at the moment, at present, right now, look, listen, be quiet.…

d)

at this time next time/year/week, in the future, and soon,…

37.

9. Thì tương lai hoàn thành – Future Perfect

9.1 Khái niệm

Thì tương lai hoàn thành – Future Perfect dùng để diễn tả ..........

a)

một hành động, sự việc đã bắt đầu từ trong quá khứ, kéo dài đến hiện tại và có thể tiếp tục tiếp diễn trong tương lai.

b)

một hành động hay sự việc hoàn thành trước một thời điểm trong tương lai.

c)

một hành động xảy ra trước một hành động khác trong quá khứ.

d)

một hành động, sự việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm cụ thể trong tương lai.

38.

9.2 Công thức thì tương lai hoàn thành

a)

Câu khẳng định: S + has/have + V3/ed + O

Câu phủ định: S + has/have not + V3/ed + O

Câu nghi vấn: Have/has + S + V3/ed + O?

b)

Câu khẳng định: S + V2/ed + O

Câu phủ định: S + did not + V_inf + O

Câu nghi vấn: Did + S + V_inf + O ?

c)

Câu khẳng định: S + had + V3/ed + O

Câu phủ định: S + had + not + V3/ed + O

Câu nghi vấn: Had + S + V3/ed + O?

d)

Câu khẳng định: S + shall/will + have + Past Participle

Câu phủ định: S + shall/will + NOT + be + V_ing+ O

Câu nghi vấn: shall/will + NOT + be + V_ing+ O?

39.

9.3 Cách dùng thì tương lai hoàn thành

Trong các câu sau câu nào đúng ?

a)

Thì tương lai hoàn thành diễn tả 1 hành động trong tương lai sẽ kết thúc trước 1 hành động khác trong tương lai.

b)

Thì tương lai hoàn thành diễn tả 1 hành động xảy ra trong quá khứ nhưng vẫn còn ở hiện tại và tương lai.

c)

Thì tương lai hoàn thành diễn tả hành động đã hoàn thành trước một thời điểm trong quá khứ

d)

Thì tương lai hoàn thành diễn tả về một hành động xảy ra trong tương lai tại thời điểm xác định.

40.

9.4 Dấu hiệu nhận biết thì tương lai hoàn thành

a)

until then, by the time, prior to that time, before, after…

b)

since, for, Already, just, ever, never, yet, recently, before,…

c)

by/by the time/by the end of + thời gian trong tương lai,…

d)

tomorrow, next day/week/month/year, in + thời gian…