wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

G7 U5 vocab and grammar 1

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Danh từ đếm được là những danh từ

a)

có thể đếm được bằng số

b)

không thể đếm được bằng số

2.

Danh từ đếm được có 2 dạng số ít và số nhiều.True or False

a)

True

b)

False

3.

Danh từ không đếm được không sử dụng được với số đếm (1,2,3) như chất lỏng, chất khí,...

a)

True

b)

False

4.

Danh từ không đếm được không có dạng số nhiều

a)

False

b)

True

5.

Chọn các danh từ đếm được

a)

a tomato

b)

water

c)

milk

d)

beans

e)

cats

6.

Chọn các danh từ không đếm được

a)

horse

b)

meat

c)

cheese

d)

an onion

e)

tomatoes

7.

Chọn các danh từ đếm được

a)
b)
c)
d)
e)
8.

Milk

Countable (đếm được )

uncountable ( không đếm được)

a)

Countable

b)

Uncountable

9.

Apple

a)

Countable

b)

Uncountable

10.

Rice

a)

Countable

b)

Uncountable

11.

Vegetable

a)

Countable

b)

Uncountable

12.

Từ nào sau đây là từ đếm được?

a)

egg

b)

money

c)

yoghurt

d)

bread

13.

house

a)

countable

b)

uncountable

14.

time

a)

countable

b)

uncountable

15.

đánh, khuấy

a)

beat

b)

pour

c)

display

d)

boil

16.

pour

a)

đánh

b)

khuấy

c)

rót, đổ

d)

trưng bày

17.
a)

toufu

b)

tofu

c)

dofu

d)

doufu

18.

_______

a)

tofu

b)

spring rolls

c)

omelette

19.

turmeric

a)

củ nghệ

b)

củ gừng

c)

củ tỏi

d)

củ hành

20.

hạt tiêu

a)

chilli

b)

pepper

c)

oil

d)

salt

21.

sweet soup

a)

canh

b)

súp

c)

chè

d)

nước dùng

22.

trộn

a)

pour

b)

steam

c)

mix

d)

beat

23.

Heat

a)

Đánh

b)

Rót

c)

Làm nóng

d)

Hấp

24.

Gấp

a)

Beat

b)

Pour

c)

Place

d)

Fold

25.

What is this dish?

a)

omelette

b)

spring rolls

c)

pancake

26.

What is this dish?

a)

chicken noodle soup

b)

beef noodle soup

c)

sweet soup

27.

What is this?

a)

crab

b)

turmeric

c)

shrimp

28.

What is this?

a)

eel soup

b)

sweet soup

c)

beef noodle soup

29.

Viết tên của hành động này?

a)

fold

b)

pour

c)

beat

d)

heat

30.

?

a)

green tea

b)

coffee

c)

milk tea

d)

lemonade

31.

A và an giống nhau vì...

a)

cùng đi với danh từ không đếm được

b)

cùng đi với danh từ đếm được

c)

cùng đi với danh từ đếm được số nhiều

d)

cùng đi với danh từ đếm được số ít.

32.

I have .......................book

a)

a

b)

an

33.

My parents have _____ eraser.

a)

a

b)

an

34.

My father wants to get _____ orange house.

a)

a

b)

an

35.

Some dùng trong...

a)

câu hỏi

b)

câu phủ định

c)

câu khẳng định và câu đề nghị lịch sự

36.

Any dùng trong...

a)

câu hỏi và câu phủ định

b)

câu khẳng định

c)

câu hỏi

37.

I have _____ apples in the fridge

a)

some

b)

any

38.

Are there ___________ apples on the tree in your garden?

a)

some

b)

any

39.

I don't have _____ pineapples but I have some pears for you.

a)

any

b)

some

40.

James wants ______ water.

a)

some

b)

any