wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

IQ

Total questions: 30

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Có 3 con mèo và 4 con chó đang nô đùa với nhau. Hỏi tất cả chúng có bao nhiêu cái chân?

a)

7

b)

28

c)

12

d)

14

2.

Một ông lão bán cam. Ngày đầu ông bán được 6 kg, ngày hôm sau ông bán được nhiều hơn ngày đầu 5 kg. Hỏi cả hai ngày ông lão bán được bao nhiêu kg cam?

a)

11

b)

16

c)

17

d)

18

3.

Bạn An rất chăm chỉ làm bài tập. Ngày đầu bạn ấy làm được 7 bài, mỗi ngày sau bạn ấy đều làm nhiều hơn ngày trước đó 1 bài. Hỏi sau 4 ngày, bạn An làm được tất cả bao nhiêu bài tập?

a)

15

b)

24

c)

33

d)

34

4.

5×6-7 bằng

a)

23

b)

22

c)

21

d)

4

5.

10-4×2 bằng

a)

12

b)

2

c)

22

d)

8

6.

Nếu mỗi ngày bạn Thư đọc được 4 cuốn truyện tranh. Hỏi sau bao lâu bạn Thư đọc được hết bộ truyện tranh có 36 cuốn?

a)

7 ngày

b)

8 ngày

c)

9 ngày

d)

10 ngày

7.

Mẹ đang bổ 7 quả táo. Nếu mỗi quả táo mẹ đều cắt thành 6 miếng thì tổng cộng mẹ có bao nhiêu miếng táo?

a)

7

b)

13

c)

42

d)

35

8.

Số liền sau của số có hai chữ số giống nhau nhỏ nhất lớn hơn 70 là

a)

Em không biết

b)

77

c)

78

d)

67

9.

Số tự nhiên nhỏ nhất, có ba chữ số khác nhau mà không có chữ số 0, lớn hơn 300 là

a)

301

b)

310

c)

321

d)

312

10.

Số tự nhiên chẵn, có 3 chữ số khác nhau lớn nhất là

a)

998

b)

978

c)

986

d)

987

11.

Hình trên có mấy con bò?

a)

16

b)

17

c)

18

12.

Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:

15, 19, 16, 18

a)

19, 18, 16, 15

b)

15, 16, 18, 19

c)

19, 18, 16, 15

13.

Huệ có: 8 bông hoa

Huệ cho Lan : 3 bông hoa

Huệ còn lại: ....... bông hoa?

a)

7 bông hoa

b)

6 bông hoa

c)

5 bông hoa

14.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

..... + 1 = 18

a)

16

b)

17

c)

15

15.

Phép tính nào có kết quả bằng 13 ?

a)

3 + 7

b)

10 + 5

c)

11 + 2

16.

Điền số thích hợp vào ô trống:

a)

12 và 15

b)

8 và 15

c)

12 và 17

17.

Đoạn thẳng nào dài hơn?

a)

Đoạn thẳng AB

b)

Đoạn thẳng CD

18.

Hình trên có mấy đoạn thẳng?

a)

5 đoạn thẳng

b)

6 đoạn thẳng

c)

7 đoạn thẳng

19.

Cần thêm bao nhiêu con gà nữa để được một chục con?

a)

2 con

b)

4 con

c)

3 con

20.

Chọn đáp án có 1 chục con vật được khoanh tròn?

a)
b)
c)
21.

Số 50 được đọc là:

a)

Năm không

b)

Năm mươi

c)

Lăm mươi

d)

Lăm chục

22.

Hình trên có các đoạn thẳng là:

a)

OM; ON

b)

MN; ON

c)

OM; ON; MN

23.

Số gồm 5 chục 3 đơn vị được viết là:

a)

50

b)

53

c)

35

24.

Đoạn thẳng đã cho dài ...... cm:

a)

4

b)

5

c)

3

25.

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:

90 - 30 ......90 - 40

a)

>

b)

<

c)

=

26.

Phép tính nào dưới đây có kết quả bằng 10?

a)

13 - 3

b)

17 - 7

c)

18 - 8

d)

Cả 3 đáp án đều đúng.

27.

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:

2 chục ...... 20

a)

>

b)

<

c)

=

28.

Số liền sau của số 19 là số 18

a)

Đúng

b)

Sai

29.

Hình trên có:

a)

4 điểm

b)

5 điểm

c)

6 điểm

d)

3 điểm

30.

Hình nào ít điểm hơn?

a)

Hình 1

b)

Hình 2