wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về thẻ

Total questions: 25

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Câu hỏi đuôi (Question Tag) có bao nhiêu từ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

2.

Vị trí của câu hỏi đuôi (Question Tag) nằm ở đâu trong câu?

a)

Đầu câu

b)

Giữa câu

c)

Sau chủ từ

d)

Cuối câu

3.

Công thức chung của câu hỏi đuôi là gì?

a)

S + V + O, trợ động từ + đại từ?

b)

S + V + O, động từ + đại từ?

c)

S + V, trợ động từ + đại từ?

d)

S + V + O, trợ động từ + túc từ?

4.

Trong công thức chung của Question Tag, Đại từ là gì?

a)

me, her, him, you, us, them, it.....

b)

I, We, You, They, He, She, It, They...

c)

my, your, her, his, our, their, its....

d)

mine, yours, his, hers, ours, theirs

5.

Nếu câu trần thuật là thể khẳng định, thì câu hỏi đuôi ở dạng......?

a)

khẳng định

b)

câu hỏi đuôi

c)

phủ định

d)

tất cả các dạng

6.

Nếu câu trần thuật là thể phủ định, thì câu hỏi đuôi ở dạng......?

a)

khẳng định

b)

câu hỏi đuôi

c)

phủ định

d)

tất cả các dạng

7.

Nếu S là Mary khi đổi sang câu hỏi đuôi thì Đại từ là gì?

a)

Her

b)

Mary

c)

She

d)

Mary's

8.

Nếu V (động từ) là was khi đổi sang câu hỏi đuôi sẽ thành...?

a)

was not

b)

didn't

c)

did not

d)

wasn't

9.

Khi S là They thì đổi sang câu hỏi đuôi sẽ thành...?

a)

they

b)

them

c)

their

d)

they's

10.

Nếu phần trước của câu hỏi đuôi có “is” thì câu hỏi đuôi là:

a)

is

b)

isn't

c)

is not

d)

not is

11.

Nếu phần trước của câu hỏi đuôi có động từ chia ở quá khứ đơn như là: he went, he saw… thì câu hỏi đuôi là: ................

a)

…….., didn’t he?

b)

…….., did he?

c)

…….., doesn't he?

d)

…….., does he?

12.

Ở phần câu hỏi đuôi phủ định ta buộc phải dùng dạng viết tắt, không viết “NOT

a)

Sai

b)

Đúng

c)

Tùy

d)

Lúc đúng lúc sai

13.

Khi chủ ngữ của câu là những đại từ bất định chỉ người như: Anyone, anybody, no one, nobody, none, everybody, everyone, somebody, someone thì chúng ta dùng đại từ “……………” làm chủ từ trong câu hỏi đuôi.

a)

we

b)

he

c)

she

d)

they

14.

Nếu chủ ngữ là những đại từ mang tính phủ định như: no one, nobody, none thì phần câu hỏi đuôi sẽ ở thể ………...

a)

phủ định

b)

khẳng định

c)

nghi vấn

d)

bị động

15.

Khi chủ ngữ của câu là những đại từ bất định chỉ vật như: Nothing, something, everything thì chúng ta dùng đại từ “…………” làm chủ từ trong câu hỏi đuôi.

a)

he

b)

they

c)

it

d)

she

16.

Khi câu đầu sử dụng động từ “used to” , câu hỏi đuôi tương ứng chỉ cần mượn trợ động từ “………………”.

a)

don’t

b)

did

c)

doesn’t

d)

didn't

17.

Đối với câu có chủ ngữ mang tính chất phủ định: Những câu trần thuật có chứa các từ như: Neither, none, no one, nobody, nothing, scarcely, barely, hardly, hardly ever, seldom thì phần câu hỏi đuôi sẽ ở thể ………………..

a)

khẳng định

b)

phủ định

c)

nghi vấn

d)

bị động

18.

Đối với câu có "Would rather": Khi cầu đầu sử dụng động từ “would rather”, ta mượn từ “……………..” để lập câu hỏi đuôi.

a)

rather

b)

would

c)

did

d)

didn't

19.

Với động từ “have to / has to / had to” thì ta dùng “……….” cho câu hỏi đuôi.

a)

have/ has/ had

b)

is/ am/ are

c)

do/ does/ did

d)

can/ must/ may

20.

Peter: “How do you do?”

Mary: “____________”

a)

Yeah, OK.

b)

Not too bad

c)

How do you do?

d)

I’m well. Thank you

21.

Lam: “Bye!”

Lan: “__________”

a)

See you lately.

b)

See you later.

c)

Thank you.

d)

Meet you again.

22.

John: “I’ve passed my final exam.”

Tom: “_____________”

a)

Good luck.

b)

It’s nice of you to say so

c)

That’s a good idea

d)

Congratulations!

23.

Peter: “I enjoy listening to pop music.”

Maria: “_____________"

a)

I’m, too.

b)

I don’t

c)

So do I

d)

Neither do I

24.

Mary: “That’s a very nice skirt you’re wearing.”

Julia: “__________”

a)

That’s nice.

b)

I like it.

c)

I’m glad you like it

d)

That’s all right

25.

James: “Sorry I’m late.”

Bob: “_____________”

a)

OK.

b)

Don’t worry

c)

Hold the line, please.

d)

Go ahead