wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI TẬP DI TRUYỀN

Total questions: 10

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Một đoạn phân tử ADN có tổng số 3000 nuclêôtít và 3900 liên kết hiđrô. Đoạn ADN này:

a)

dài 4080A0.

b)

nặng 90000 đvc.

c)

có 600 Ađênin.

d)

có 950 Guanin

2.

Một đoạn ADN có tổng số 39000 liên kết hiđrô và Ađênin chiếm 20%. Đoạn ADN này có:

a)

24000 bazơ nitơ.

b)

9000 bazơ Guanin.

c)

chiều dài 40800A0.

d)

7800 Ađênin

3.

Một đoạn phân tử ADN có 500 A và 600G. Tổng số liên kết hiđrô được hình thành giữa các cặp bazơ nitơric là:

a)

2200.

b)

2800.

c)

2700.

d)

5400.

4.

Một mạch của đoạn ADN có 600 nuclêôtit, chiều dài của đoạn gen này là:

a)

204 Å

b)

1020 Å

c)

4080 Å

d)

2040 Å

5.

Một đoạn của phân tử ADN có 1500 cặp bazơ nitơ với 20% là nuclêôtit loại Timin. Số lượng nuclêôtit loại Xitôzin trong đoạn phân tử ADN này là

a)

300.

b)

600.

c)

900.

d)

450.

6.

Một chuỗi pôlipeptit có tổng số 75 aa (không tính aa mở đầu). Trong quá trình giải mã để tổng hợp chuỗi pôlipeptit này, số lần dịch chuyển của ribôxôm ở trên mARN là:

a)

75.

b)

76.

c)

77.

d)

78.

7.

Một gen ở sinh vật nhân thực có 3900 liên kết hiđrô và có 900 nuclêôtit loại guanin. Mạch 1 của gen có số nuclêôtit loại Ađênin chiếm 30% và số nuclêôtit loại Guanin chiếm 10% tổng số nuclêôtit của mạch. Số nuclêôtit mỗi loại ở mạch 1 của gen này là

a)

A = 450; T = 150; G = 150; X = 750.

b)

A = 750; T = 150; G = 150; X = 150.

c)

A = 450; T = 150; G = 750; X = 150.

d)

A = 150; T = 450; G = 750; X = 150.

8.

Một gen có 90 chu kì xoắn và số nuclêôtit loại guanin (loại G) chiếm 35%. Số nucleotit loại A của gen là

a)

442.

b)

270.

c)

357.

d)

170.

9.

Một gen có chiều dài 4080 A0 và tổng số 2950 liên kết hidro. Số nucleotit loại mỗi loại của gen là:

a)

A = T = 650; G = X = 550.

b)

A = T = 550; G = X = 650.

c)

A = T = 400; G = X = 600.

d)

A = T = 600; G = X = 400.

10.

Một gen có chứa 132 vòng xoắn thì có chiều dài là bao nhiêu?

a)

2244 ăngstron

b)

4488 ăngstron

c)

6732 ăngstron

d)

8976 ăngstron