NEW
Font size
WorksheetsBài tập trắc nghiệm chương II - Toán 6
Total questions: 20
Worksheet time: 4mins
Với a = 4; b = -5 thì tích a2b bằng:
80
– 80
11
100
Tất cả những số nguyên n thích hợp để (n + 4) là ước của 5 là
–3; 6
–3; -9
+1; -3; -9; 3
+1; -3; -9; -5
Kết quả đúng của phép tính 3 – (2 + 3) là:
-2
4
8
2
Kết quả đúng của phép tính 3 + (2 – 3) là:
-2
-4
4
2
Cho biết –12 . x < 0. Số thích hợp với x có thể là:
x = -2
x = 2
x = -1
x = 0
Tập hợp tất cả các số nguyên x thoả mãn –2 < x < 2 là:
−1;1;3
-2;0;2
-1;0.1
-2;-1;0;1;2
Kết quả đúng của phép tính (-3) + (-6) là
-3
+3
+9
-9
Kết quả đúng của phép tính (-5).(-3) là:
-15
+15
-8
+8
Trên tập hợp số nguyên Z, các ước của 5 là
-1 và 1
5 và -5
1; -1; 5
1; -1; 5; -5
Phép tính (−3)2 có kết quả là?
-9
6
9
-6
Nếu x + 2 = -6 thì đáp án đúng là?
-4
4
-8
8
Cách sắp xếp số nguyên nào sau đây là Đúng?
0<1<-1<-2
1>0>-1>-2
-1<-2<1<0
1>-2>-1>0
Số đối của 34 là?
∣−34∣
34
-(-34)
−∣−34∣
Tìm số nguyên x biết: ∣x − 1∣ = 3
x = 4
x = 4 hoặc x = 2
x = -2
x = 4 hoặc x = -2
Giá trị của biểu thức (x - 2).(x + 4) khi x = -1 là bao nhiêu?
9
-9
5
-5
Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng
Tổng của hai số nguyên âm là một số nguyên dương
Tổng của hai số nguyên dương là một số nguyên dương
Tích của hai số nguyên âm là một số nguyên âm
Tích của hai số nguyên dương là một số nguyên âm
Tìm khẳng định sai trong các khẳng định sau:
Các số 1 và -1 là ước của mọi số nguyên
Hai số đối nhau có giá trị tuyệt đối bằng nhau
Số 0 là bội của mọi số nguyên khác 0
Số 0 là ước của bất kì số nguyên nào
Cho ba số nguyên a, b và 0. Biết và
a≤0<b
a < 0 ≤b
a < b < 0
a < 0 < b
Cho biểu thức sau: - (-34 +23 ) + (-12 - 62). Kết quả sau khi bỏ ngoặc là?
34 + 23 - 12 - 62
34 - 23 -12 - 62
-34 - 23 -12 + 62
-34 - 23 +12 - 62
Tìm x biết: (x − 3)2=1
x = 4 hoặc x = -2
x = -4 hoặc x = -2
x = 4 hoặc x = 2
x = -4 hoặc x = 2
