wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TOÁN HK2 _ ĐỀ 1

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Số liền sau của số 19 là số

a)

18

b)

10

c)

20

d)

91

2.

Kết quả của phép tính 13+3 là

a)

10

b)

16

c)

7

d)

43

3.

Kết quả của phép tính 14+3+2 là

a)

20

b)

17

c)

19

d)

15

4.

Số thích hợp viết vào chỗ chấm của:

17 - .... = 11 là:

a)

16

b)

6

c)

7

d)

12

5.

Số thích hợp viết vào chỗ chấm của:

18 - ..... - 2 = 12 là:

a)

3

b)

6

c)

5

d)

4

6.

a)

26

b)

10

c)

7

d)

12

7.

Có : 14 bó hoa

Đã bán: 4 bó hoa

Còn: ...... bó hoa?

a)

10

b)

18

c)

4

d)

19

8.

An có 7 viên kẹo. Lâm có 10 viên kẹo. Hai bạn có tất cả:

a)

7 viên kẹo

b)

70 viên kẹo

c)

3 viên kẹo

d)

17 viên kẹo

9.

Nhà Nam có 17 con vịt. Mẹ đem bán 5 con vịt . Số con vịt còn lại là:

a)

12 con vịt

b)

11 con vịt

c)

15 con vịt

d)

22 con vịt

10.

Năm xăng-ti-mét được viết là:

a)

5

b)

cm5

c)

5cm

d)

cm

11.

Số tám mươi được viết là:

a)

80

b)

8

c)

18

d)

38

12.

Kết quả của phép tính 30 + 30 là:

a)

60

b)

50

c)

66

d)

63

13.

Số thích hợp viết vào chỗ chấm của: 40 + ..... = 90 là:

a)

10

b)

40

c)

50

d)

30

14.

Kết quả của phép tính 70 - 20 - 10 là:

a)

30

b)

50

c)

60

d)

40

15.

Số liền trước của 38 là:

a)

27

b)

40

c)

39

d)

37

16.

Các số 52, 43, 9, 17 viết theo thứ tự từ lớn đến bé là:

a)

17, 9, 43, 52

b)

52, 43, 17, 9

c)

9, 52, 17, 43

d)

9, 17, 43, 52

17.

Số nhỏ nhất trong các số 12, 47, 21, 19 là:

a)

47

b)

19

c)

12

d)

21

18.

Các số 51, 80, 11, 22 viết theo thứ tự từ bé đến lớn là:

a)

11, 22, 51, 80

b)

51, 22, 11, 80

c)

80, 22, 11, 51

d)

80, 51, 22, 11

19.

Trong các số 54, 19, 70, 48 số lớn nhất là

a)

54

b)

19

c)

70

d)

48

20.

Kết quả của phép tính 37+2 là:

a)

39

b)

35

c)

17

d)

15

21.

Kết quả của phép tính 17+20 là:

a)

28

b)

37

c)

19

d)

27

22.

Số thích hợp viết vào chỗ chấm của:

25+ ....+ 10 = 37 là

a)

0

b)

2

c)

3

d)

5

23.

1 tuần lễ có tất cả:

a)

6 ngày

b)

4 ngày

c)

7 ngày

d)

5 ngày

24.

Ngày đầu tuần là ngày:

a)

thứ hai

b)

chủ nhật

c)

thứ năm

d)

thứ ba

25.

1 tuần em được đi học:

a)

4 ngày

b)

6 ngày

c)

5 ngày

d)

7 ngày

26.

1 tuần em được nghỉ các ngày:

a)

thứ bảy, chủ nhật

b)

thứ năm, thứ bảy

c)

thứ năm, chủ nhật

d)

chủ nhật, thứ sáu

27.

Kết quả của phép tính 35+24 là:

a)

11

b)

51

c)

59

d)

19

28.

Đồng hồ chỉ:

a)

12 giờ

b)

5 giờ

c)

8 giờ

d)

7 giờ

29.

Đồng hồ chỉ

a)

9 giờ

b)

12 giờ

c)

4 giờ

d)

3 giờ

30.

Đồng hồ chỉ:

a)

10 giờ

b)

2 giờ

c)

12 giờ

d)

11 giờ