Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

On tap 45 p

Total questions: 10

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

Nhân tố nào sau đây là nhân tố sinh thái vô sinh?

a)

Rừng mưa nhiệt đới.

b)

Rừng mưa nhiệt đới.

c)

Đồng lúa

d)

Lá khô

2.

Những loài có giới hạn sinh thái rộng đối với nhiều nhân tố sinh thái thì chúng thường có vùng phân bố

a)

hạn chế.

b)

rộng.

c)

vừa phải.

d)

hẹp.

3.

Khi nói về giới hạn sinh thái, kết luận nào sau đây không đúng?

a)

. Những loài có giới hạn sinh thái càng rộng thì có vùng phân bố càng hẹp.

b)

Loài sống ở vùng biển khơi có giới hạn sinh thái về độ muối hẹp hơn so với loài sống ở vùng cửa sống

c)

Cở thể đang bị bệnh có giới hạn sinh thái về nhiệt độ hẹp hơn so với cơ thể cùng lứa tuổi nhưng không bị bệnh

d)

. Cơ thể sinh vật sinh trưởng tốt nhất ở khoảng cực thuận của giới hạn sinh thái.

4.

Nhóm cá thể sinh vật nào dưới đây là 1 quần thể?

a)

Cỏ ven bờ hồ.

b)

Cá rô phi đơn tính trong hồ.

c)

. Ếch xanh và nòng nọc của nó trong hồ.

d)

Chuột trong vườn

5.

Sự phân bố dân cư ở mỗi quốc gia không đồng đều là do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây ?

a)

Điều kiện sống phân bố không đều và con người có nhu cầu quần tụ với nhau.

b)

Điều kiện sống phân bố đồng đều và thu nhập của con người có khác nhau.

c)

Con người thích định cư ở các vùng có điều kiện khác nhau.

d)

Nếp sống và văn hóa của các vùng khác nhau nên sự phân bố dân cư khác nhau.

6.

Cho các thông tin sau:

(1) Điều chỉnh số lượng cá thể của quần thể.

(2) Giảm bớt tính chất căng thẳng của sự cạnh tranh.

(3) Tăng khả năng sử dụng nguồn sống từ môi trường

(4) Tìm nguồn sống mới phù hợp với từng cá thể.

Những thông tin nói về ý nghĩa của sự nhập cư hoặc di cư của những cá thể cùng loại từ quần thể này sang quần thể khác là:

a)

(1), (2) và (3).

b)

(1), (3) và (4).

c)

(1), (2) và (4).

d)

(2), (3) và (4).

7.

Phần lớn các quân thể sinh vật trong thiên nhiên tăng trưởng theo dạng

a)

tăng dần đều.

b)

đường cong hình chữ J.

c)

đường cong chữ S

d)

giảm dần đều.

8.

Những ví dụ nào sau đây phản ánh kiểu biến động số lượng cá thể của quần thể sinh vật theo chu kì ?

(1) Số lượng tảo trên mặt nước Hồ Gươm tăng cao vào ban ngày, giảm vào ban đêm.

(2) Ở miền Bắc Việt Nam, số lượng bò sát giảm mạnh vào những năm có mùa đông giá rét, nhiệt độ xuống dưới 80C.

(3) Số lượng cây tràm ở rừng U Minh Thượng giảm mạnh sau sự cố cháy rừng tháng 3 năm 2002.

(4)Muỗi xuất hiện nhiều vào mùa mưa, giảm vào mùa khô.

a)

. (2) và (3).

b)

(2) và (4).

c)

. (1) và (4).

d)

(1) và (3).

9.

Trong quan hệ giữa 2 loài, có ít nhất 1 loài bị hại thì đó là mối quan hệ nào sau đây?

a)

quan hệ hỗ trợ.

b)

quan hệ đối kháng.

c)

quan hệ hợp tác.

d)

quan hệ hội sinh.

10.

Hiện tượng khống chế sinh học có thể xảy ra giữa các quần thể

a)

cá rô phi và cá chép.

b)

ếch đồng và chim sẻ.

c)

chim sâu và sâu đo.

d)

tôm và tép.