wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KHOI ĐÔNG TUÂN 7 LOP 12

Total questions: 10

Worksheet time: 3mins

Name
Class
Date
1.

Người bị hôi chứng Đao

a)

gặp ở ca nam và nữ

b)

thiếu 1 NST số 22

c)

Dư một NST số 22

d)

Thể ba ở NST số 22

2.

Chọn các  phát biểu đúng

a)

Đa bội chẵn có số lượng NST là số chẵn.

b)

Đa bội lẻ có số lượng NST là số lẻ.

c)

Thể bốn kép tăng thêm 4 NST ở 1 cặp nào đó.

d)

Đa bội chẵn là 2n, 4n,6n,....

3.

Thể đột biến nào sau đây luôn làm tăng số lượng NST trong tế bào?

a)

Thể một.

b)

Thể ba.

c)

Thể một kép

d)

Thể khuyết nhiễm.

4.

Cơ chế phát sinh thể di đa bội

a)

Do một hay một số cặp NST không phân li.

b)

Tất cả NST không phân li.

c)

Lai xa kết hợp đa bội hóa.

d)

Do tất cả các cặp không phân li trong nguyên phân hay giảm phân.

5.

Sự không phân li tất cả các cặp NST trong nguyên phân tạo ra

a)

Thể khảm.

b)

Thể tứ bội.

c)

Thể tam bội.

d)

Thể ba.

6.

Sự kết hợp giao tử thiếu 1 NST với giao tử bình thường tạo ra

a)

Thể ba

b)

Thể bốn

c)

Thể một

d)

Thể không.

7.

Sự kết hợp giữa giao tử lưỡng bội với giao tử đơn bội tạo ra thể đột biến

a)

Thể ba.

b)

Thể bốn.

c)

Thể tam bội.

d)

Thể tứ bội.

8.

Người bị hội chứng Clai phenton

a)

Dư 1 NST Y ở cặp XX

b)

Dư 1 NST X ở cặp XY

c)

Dư 1 NST X ở cặp XX

d)

Dư 1 NST Y ở cặp XY

9.

Dạng đột biến gây ung thư máu ở người

a)

Lặp đoạn

b)

Mất đoạn

c)

Đảo đoạn

d)

Chuyển đoan

10.

Sự kết hợp giữa hai giao tử dư 1 NST tạo ra thể đột biến :

a)

Thể bốn

b)

Thể ba

c)

Thể một

d)

Thể không