wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TIẾNG VIỆT 4 - SỐ 3

Total questions: 35

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Câu văn nào có hình ảnh so sánh.

a)

Giọt nước trong veo không khác gì một viên kim cương.

b)

Giọt nước và giọt kim cương thật long lanh.

c)

Giot nước trên viên kim cương trông thật là long lanh.

2.

Trang ngữ trong câu "Ngày xưa, Rùa thi chạy đua với Thỏ." là:

a)

a. Rùa

b)

b. thi chạy đua

c)

c. Ngày xưa

d)

d. Ngày xưa,

3.

Trạng ngữ trong câu "Vì nóng, những cây hoa hồng trong chậu rũ xuống, héo khô" là:

a)

a. những cây hoa hồng trong chậu rũ xuống

b)

b. héo khô

c)

c. Vì nóng

d)

d. những cây hoa hồng trong chậu

4.

Câu nào dưới đây có chứa cặp từ trái nghĩa?

a)

Anh Tuấn cao, còn bé Lan lại thấp.

b)

Ai ngoan sẽ thường quà.

c)

Chúng em ai cũng yêu hòa bình.

5.

Dòng nào dưới đây đều là từ chỉ đặc điểm?

a)

nhanh, bay, viết, đẹp

b)

giỏi, chạy, cười, vui vẻ

c)

cao, đáng yêu, trắng, nhỏ

6.

"Thời gian nghỉ học kéo dài, em rất nhớ thầy cô và các bạn." Từ nhớ trong câu trên thuộc từ loại:

a)

danh từ

b)

tính từ

c)

động từ

d)

đại từ

7.

Thêm cặp quan hệ từ thích hợp vào câu sau:

“… chúng ta chăm chỉ học hành, rèn luyện … tương lai của chúng ta chắc chắn sẽ tươi sáng và hạnh phúc.”

a)

Nếu … thì …

b)

Chẳng những … mà …

c)

Mặc dù … nhưng …

d)

Tuy ... nhưng

8.

"...thì em sẽ hạn chế được sự lây nhiễm của virus Corona." Quan hệ từ và vế câu phù hợp điền vào chỗ chấm để tạo thành câu ghép hoàn chỉnh là:

a)

Nếu em biết cách giữ gìn vệ sinh, rửa tay sát khuẩn, đeo khẩu trang khi đến chỗ đông người

b)

Không chỉ em biết cách giữ gìn vệ sinh, rửa tay sát khuẩn, đeo khẩu trang khi đến chỗ đông người

c)

Vì em biết cách giữ gìn vệ sinh, rửa tay sát khuẩn, đeo khẩu trang khi đến chỗ đông người

d)

Tuy em biết cách giữ gìn vệ sinh, rửa tay sát khuẩn, đeo khẩu trang khi đến chỗ đông người

9.

Ý ghĩa của từ vựng này là gì?

a)

May quá!

b)

Chết rồi!

c)

Im lặng!

d)

Oi chơi ơi!

10.

Bộ phận trả lời cho câu hỏi "Ở đâu?" trong câu: “Hai bên bờ sông, hoa phượng vĩ nở đỏ rực.” là:

a)

hai bên bờ sông

b)

hoa phượng vĩ

c)

đỏ rực

11.

Món quà quý không phải vì giá trị vật chất của nó mà vì ........................................ của người tặng.

Chọn từ thích hợp dưới đây điền vào dấu ...

a)

yêu thương

b)

tấm lòng

c)

chia sẻ

12.

Trong mưa giông bão táp, khát vọng sống của cỏ cây và con người mãnh liệt hơn bao giờ hết.

Chủ ngữ trong câu văn trên là:

a)

Trong mưa giông bão táp

b)

khát vọng sống

c)

khát vọng sống của cỏ cây và con người

d)

mãnh liệt hơn bao giờ hết

13.

Dòng nào dưới đây gồm toàn từ láy?

a)

đong đưa, ồ ạt, lững lờ, ầm ầm, ngổn ngang

b)

lỏm chỏm, bơ vơ, mồ côi, long lanh, cần cù

c)

ba lá, mạnh mẽ, gắng gượng, rực rỡ, giặt giũ

d)

phơi phóng, ấm áp, sơ sài, láp lánh, bình dị

14.

Trong các câu văn sau, từ "đi" trong câu nào mang nghĩa gốc?

a) Tôi đi học bằng đôi giày mẹ mới mua cho ngày hôm qua.

b) Bao mùa đông qua, mẹ tôi vẫn đi đôi găng tay bà ngoại làm cho hồi mẹ tôi nhỏ.

a)

cả hai câu a và b

b)

câu a

c)

câu b

d)

cả hai từ "đi:" đều mang nghĩa chuyển

15.

………………………..là những từ có khả năng thay thế cho các từ, các cụm từ, cho người, vật hoặc sự việc nào đó được nhắc đến ở trước để tránh lặp từ, dài dòng.

a)

Đại từ

b)

Danh từ

c)

Quan hệ từ

d)

Tính từ

16.

Chủ ngữ của câu: “Qua khe dậu, ló ra mấy quả ớt đỏ chói.” là gì?

a)

Quả ớt đỏ chói

b)

Mấy quả ớt đỏ chói

c)

Khe dậu

d)

Quả ớt

17.

Từ “tựa” trong câu thơ: “Ngôi nhà tựa vào nền trời sẫm biếc/ Thở ra mùi vôi vữa nồng hăng” là từ loại nào dưới đây?

a)

Động từ

b)

Danh từ

c)

Tính từ

18.

Câu: “ Trong đầm, những bông hoa sen tỏa hương thơm ngát.” thuộc kiểu câu gì?

a)

Kiểu câu Ai làm gì?

b)

Kiểu câu Ai là gì?

c)

Kiểu câu Ai thế nào?

19.

Loại một từ có chứa tiếng “công” không cùng nghĩa với tiếng “công” trong các từ còn lại: “Công bằng, công minh, công cộng, công lí”.

a)

Công bằng

b)

Công minh

c)

Công cộng

d)

Công lí

20.

Hai cha con Poát-xông muốn mua mấy lít sữa?

a)

8 lít

b)

12 lít

c)

6 lít

d)

5 lít

21.

Những từ nào sau đây cùng nghĩa với trung thực:

a)

Thật thà, dối trá, chính trực.

b)

Thật thà, lừa đảo, thật lòng

c)

Thật thà, chính trực, thẳng thắn

d)

Thẳng thắn, ngay thẳng, gian trá

22.

Những từ trái nghĩa với trung thực là:

a)

Điêu ngoa, gian dối, thẳng thắn

b)

Gian lận, gian dối, xảo trá

c)

Gian dối, chính trực, bộc trực

d)

Gian dối, dối trá, thành thật

23.

"Tự trọng" nghĩa là:

a)

Coi trọng và giữ gìn phẩm giá của mình.

b)

Trung thực và thẳng thắn.

c)

Biết giữ gìn phẩm giá của mình.

d)

Biết đề cao phẩm giá của mình.

24.

Câu tục ngữ " Đói cho sạch, rách cho thơm" có nghĩa là:

a)

Dù đói rách, khổ sở chúng ta cũng cần phải sống trong sạch và lương thiện.

b)

Dù đói khổ chúng ta cũng phải sạch sẽ.

c)

Dù đói khổ chúng ta cũng cần phải thơm tho.

d)

Chúng ta cần phải giúp đỡ những người đói rách, khổ sở.

25.

Câu" Thuốc đắng dã tật" nói về đức tính:

a)

Trung thực

b)

Tự trọng

c)

Cả trung thực và tự trọng.

d)

Tự cao

26.

Dòng nào sau đây toàn là danh từ:

a)

Con gấu, cây khế, yêu quý.

b)

Mưa, gió, chạy

c)

Cô giáo, học sinh, hòa bình

d)

Bác sĩ, con mèo, bão

27.

Những dòng nào sau đây toàn là danh từ chỉ hiện tượng:

a)

Mưa, gió, cây chanh

b)

Sóng thần, bão, truyện cổ

c)

Mưa, sóng thần, lốc xoáy

d)

Bão, hát, công nhân

28.

Những dòng nào sau đây toàn là danh từ chỉ người:

a)

Cô giáo, thước kẻ, sách

b)

Học sinh, bút, mực

c)

Cô giáo, ca sĩ, họa sĩ

d)

Bác sĩ, nông dân, giảng dạy

29.

Những dòng nào sau đây toàn là từ ghép:

a)

Ghi nhớ, tưởng nhớ, nô nức

b)

Thanh cao, mộc mạc, cứng cáp

c)

Bàn ghế, yêu thương, lao xao

d)

Quần áo, bình minh, dẻo dai

30.

Dòng nào sau đây toàn từ láy:

a)

Rào rào, lao xao, dẻo dai

b)

Xinh xinh, trăng trắng, loắt choắt,

c)

Hoàng hôn, bình minh, bờ bãi

d)

Bờ bãi, lắc rắc, xanh xanh

31.

Dòng nào sau đây toàn từ ghép mang ý nghĩa tổng hợp:

a)

Bánh trái, ruộng đồng, máy bay

b)

Xe cộ, bàn ghế, sách vở

c)

Xe cộ, máy bay, xe hơi

d)

Bánh trái, bánh bèo, bánh lọc

32.

Tác dụng của dấu hai chấm:

a)
  • Báo hiệu bộ phận đứng sau là lời nói của nhân vật.
  • Giải thích cho bộ phận đứng trước.
b)

Báo hiệu bộ phận đứng sau là lời nói của nhân vật.

c)

Giải thích cho bộ phận đứng trước

d)

Dùng để xuống dòng khi kết thúc đoạn văn.

33.

Tác dụng của dấu hai chấm trong câu

Cô hỏi: "Sao trò không chịu làm bài"? là:

a)

Báo hiệu bộ phận đứng sau nó là lời nói của nhân vật.

b)

Giải thích cho bộ phận đứng trước.

c)

Cá hai ý trên đều đúng.

d)

Báo hiệu sau đó là câu hỏi.

34.

Tiếng "nhân" có nghĩa là "người" trong các dòng nào sau đây?

a)

Nhân dân, nhân hậu, nhân tài

b)

Nhân dân, công nhân, nhân đức

c)

Công nhận, nhân dân, nhân loại

d)

Công nhân, nhân dân, nhân từ

35.

Những từ "nhân" có nghĩa "lòng thương người" là:

a)

Nhân dân, nhân từ, nhân tài

b)

Nhân dân, nhân cộng, nhân đức

c)

Nhân đức, nhân từ, nhân nghĩa

d)

Công nhân, nhân chứng, bệnh nhân