wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập Hóa học Vô cơ - Hóa 9 (Đề 2)

Total questions: 20

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Có các dung dịch sau: MgCl2, BaCl2, AlCl3. Dùng dung dịch nào dưới đây có thể phân biệt được các dung dịch trên?

a)

HCl

b)

AgNO3

c)

Ba(OH)2

d)

Na2CO3

2.

Một bình hở miệng đựng dung dịch Ca(OH)2 để lâu ngày trong không khí (lượng nước bay hơi có thể bỏ qua) thì khối lượng bình thay đổi thế nào?

a)

Tăng lên

b)

Giảm đi

c)

Không thay đổi

d)

Tăng lên rồi lại giảm đi

3.

Axit H2SO4 loãng phản ứng với tất cả các chất trong dãy chất nào dưới đây?

a)

FeCl3, MgO, Cu, Ca(OH)2

b)

Mg(OH)2, CaO, K2SO4, NaCl

c)

Al, Al2O3, Fe(OH)2, BaCl2

d)

NaOH, CuO, Ag, Zn

4.

Ở nhiệt độ cao CO khử được mấy oxit trong số các oxit sau: Na2O, CuO, FeO, Al2O3, MgO, Fe2O3, Fe3O4?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

5.

Có hỗn hợp gồm nhôm oxit và bột sắt oxit, có thể tách được sắt oxit bằng cách cho tác dụng với lượng dư dung dịch

a)

HCl

b)

KOH

c)

NaCl

d)

AgNO3

6.

Dãy các kim loại nào sau đây được sắp xếp đúng theo chiều hoạt động hóa học tăng dần?

a)

K, Mg, Cu, Al, Zn, Fe

b)

Fe, Cu, K, Mg, Al, Zn

c)

Cu, Fe, Zn, Al, Mg, K

d)

Zn, K, Mg, Cu, Al, Fe

7.

Giấy quỳ tím chuyển màu đỏ khi nhúng vào dung dịch được tạo thành từ

a)

0,5 mol H2SO4 tác dụng 1,5 mol NaOH

b)

1 mol HCl tác dụng 0,5 mol KOH

c)

1,5 mol Ca(OH)2 tác dụng 3 mol HCl

d)

0,5 mol H2SO4 tác dụng 1,5 mol Ca(OH)2

8.

Than hoạt tính (thành phần chính là cacbon) được dùng làm mặt nạ phòng độc nhờ có tính chất

a)

Tính hấp phụ

b)

Tính khử

c)

Tính oxi hóa

d)

Tính tan trong nước

9.

Cặp chất nào sau đây không tồn tại trong cùng một dung dịch

a)

NaOH và K2CO3

b)

KCl và NaNO3

c)

KOH và NaCl

d)

NaOH và MgCl2

10.

Thủy ngân dễ bay hơi và rất độc. Nếu chẳng may đánh vỡ nhiệt kế thủy ngân thì có thể dùng chất nào cho dưới đây để khử độc

a)

Bột sắt

b)

Bột lưu huỳnh

c)

Nước

d)

Nước vôi trong

11.

Khí X có tỉ khối hơi so với khí cacbonic là 0,77. Khí X là

a)

CO

b)

NH3

c)

SO2

d)

H2S

12.

Cho 4,8 gam kim loại M có hóa trị (II) vào dung dịch HCl dư, thấy thoát ra 4,48 lít khí hiđro (ở đktc). Vậy kim loại M là

a)

Mg

b)

Zn

c)

Ca

d)

Fe

13.

Cho 100ml dung dịch Ba(OH)2 0,1M vào 100ml dung dịch HCl 0,1M. Dung dịch thu được sau phản ứng

a)

Làm quỳ tím hoá xanh

b)

Làm quỳ tím hóa đỏ

c)

Không làm đổi màu quỳ tím

d)

Tác dụng được với kim loại Mg sinh ra khí H2

14.

Đốt cháy hoàn toàn 2,8 gam hỗn hợp cacbon và lưu huỳnh cần 3,36 lít O2 (đktc). Khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp lần lượt là

a)

1,2g và 1,6g

b)

1,0g và 1,8g

c)

0,8g và 2,0g

d)

2,4g và 0,4g

15.

Nhận định sơ đồ phản ứng sau :

Al -> X -> Al2(SO4)3 -> AlCl3

X có thể là

a)

Al2O3

b)

Al(OH)3

c)

Al(NO3)3

d)

Al2(CO3)3

16.

Một hợp chất khí của R với hiđro có công thức RH3. Trong đó R chiếm 91,1765% theo khối lượng. Nguyên tố R thuộc chu kỳ mấy, nhóm mấy?

a)

Chu kỳ 2, nhóm III

b)

Chu kỳ 3, nhóm V

c)

Chu kỳ 2, nhóm V

d)

Chu kỳ 3, nhóm VI

17.

Cho kim loại M tác dụng với Cl2 được muối X; cho kim loại M tác dụng với dung dịch HCl cũng được muối Y. Muối Y tác dụng với clo tạo ra muối X. Kim loại M là

a)

Mg

b)

Al

c)

Fe

d)

Ba

18.

Hấp thụ hoàn toàn 11,2 lít khí CO2 (đktc) bằng một dung dịch chứa 20g NaOH. Muối được tạo thành là

a)

NaHCO3

b)

Na2CO3

c)

NaHCO3 và Na2CO3

d)

Ca(HCO3)2

19.

Đốt cháy 11,9 gam hỗn hợp gồm Zn và Al trong khí clo dư. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 40,3 gam hỗn hợp muối. Thể tích khí clo (ĐKTC) tham gia phản ứng là

a)

8,96 lít

b)

11,2 lít

c)

13,44 lít

d)

16,8 lít

20.

Cho 0,2 mol Canxi oxit tác dụng với 500ml dung dịch HCl 1M. Khối lượng muối thu được là:

a)

2,22g

b)

4,44g

c)

22,2g

d)

44,4gg