wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP VỀ MÔI TRƯỜNG SỐNG VÀ CÁC NHÂN TỐ SINH THÁI

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Môi trường sống của sinh vật là

a)

tất cả những gì có trong tự nhiên.

b)

tất cả các yếu tố có ảnh hưởng trực tiếp đến sinh vật.

c)

tất cả các yếu tố có ảnh hưởng gián tiếp đến sinh vật.

d)

tất cả các yếu tố bao quanh sinh vật.

2.

Giới hạn sinh thái là

a)

khoảng thuận lợi của một nhân tố sinh thái đảm bảo cơ thể sinh vật sinh trưởng và phát triển tốt.

b)

giới hạn chịu đựng của cơ thể sinh vật đối với các nhân tố sinh thái nhất định.

c)

giới hạn chịu đựng của cơ thể sinh vật đối với một nhân tố sinh thái khác nhau.

d)

khoảng tác động có lợi nhất của nhân tố sinh thái đối với cơ thể sinh vật.

3.

Các nhân tố sinh thái nào sau đây là nhân tố sinh thái vô sinh?

a)

Ánh sáng, nhiệt độ, độ ẩm & thực vật.

b)

Nước biển, sông, hồ, ao, cá & độ dốc.

c)

Khí hậu, thổ nhưỡng, nước & thảm lá khô.

d)

Các thành phần cơ giới & tính chất lí, hoá của đất, độ ẩm, động vật.

4.

Nhân tố con người được tách ra thành một nhóm nhân tố sinh thái riêng vì

a)

con người có tư duy, có lao động.

b)

con người tiến hoá nhất so với các loài động vật khác.

c)

con người có trí tuệ nên hoạt động của con người khác với các sinh vật khác vừa khai thác tài nguyên thiên nhiên lại vừa cải tạo thiên nhiên.

d)

Vì con người có khả năng làm chủ thiên nhiên.

5.

Căn cứ vào sự thích nghi với điều kiện chiếu sáng, ĐV được chia thành 2 nhóm

a)

ĐV ưa sáng & ĐV ưa khô.

b)

ĐV ưa sáng & ĐV ưa bóng.

c)

ĐV ưa sáng & ĐV ưa tối.

d)

ĐV ưa sáng & ĐV ưa ẩm.

6.

Nhân tố sinh thái nào sau đây có ảnh hưởng rõ nét nhất đến thực vật?

a)

Ánh sáng

b)

Nhiệt độ

c)

Độ ẩm

d)

Thảm thực vật

7.

Đâu là nhóm SV biến nhiệt trong các nhóm sau?

a)

Bò sát, chim, thú.

b)

Cá, thú, ĐVKXS, bò sát.

c)

Cá, ếch nhái, bò sát, ĐVKXS, VSV, nấm, TV.

d)

Chim, thú, con người.

8.

Khi nói về môi trường và nhân tố sinh thái, câu nào sau đây đúng:

a)

môi trường chỉ tác động lên sinh vật, còn sinh vật không ảnh hưởng gì đến nhân tố sinh thái.

b)

nhân tố sinh thái là tất cả những nhân tố của môi trường có ảnh hưởng dán tiếp lên đời sống sinh vật.

c)

ngoài giới hạn sinh thái, sinh vật có thể tồn tại và phát triển theo thời gian.

d)

nhân tố sinh thái là những yếu tố của môi trường tác động tới sinh vật.

9.

Nhân tố nào sau đây bao hàm các nhân tố còn lại?

a)

Nhân tố hữu sinh

b)

Nhân tố vô sinh

c)

Nhân tố sinh thái

d)

Nhân tố con người

10.

Ví dụ sau đây không phải là quần thể sinh vật:

a)

các cá thể chim cánh cụt sống ở bờ biển Nam cực.

b)

các cá thể chuột đồng sống trên một đồng lúa.

c)

các cá thể rắn hổ mang sống ở ba hòn đảo cách xa nhau.

d)

rừng cây thông nhựa phân bố tại vùng Đông bắc Việt Nam.

11.

Khẳng định nào sau đây KHÔNG ĐÚNG về môi trường sống của sinh vật?

a)

Môi trường là tập hợp tất cả những gì bao quanh sinh vật.

b)

Môi trường bao gồm những nhân tố vô sinh và hữu sinh.

c)

Môi trường gồm môi trường bên trong và bên ngoài sinh vật.

d)

Môi trường có tác động trực tiếp hoặc gián tiếp đến sinh vật.

12.

Cây ưa bóng thường sống nơi nào?

a)

Nơi có ánh sáng yếu, ánh sáng tán xạ.

b)

Nơi có độ ẩm cao.

c)

Nơi khô hạn.

d)

Nơi quang đãng.

13.

Khẳng định nào KHÔNG ĐÚNG về ĐV hằng nhiệt?

a)

Chim, thú là ĐV hằng nhiệt.

b)

Nhiệt độ cơ thể ổn định, không phụ thuộc vào nhiệt độ môi trường.

c)

ĐV hằng nhiệt có mức độ phân bố hẹp hơn ĐV biến nhiệt.

d)

ĐV hằng nhiệt ở vùng lạnh có lớp mỡ dày hoặc thường đi trú đông.

14.

Đâu là nhóm SV biến nhiệt trong các nhóm sau?

a)

Bò sát, chim, thú.

b)

Cá, thú, ĐVKXS, bò sát.

c)

Cá, ếch nhái, bò sát, ĐVKXS, VSV, nấm, TV.

d)

Chim, thú, con người.

15.

Trong các nhân tố sinh thái sau, nhân tố nào chủ đạo, chi phối đến các nhân tố khác?

a)

Ánh sáng.

b)

Nhiệt độ.

c)

Độ ẩm.

d)

Lượng mưa.

16.

Khẳng định nào sau đây ĐÚNG về giới hạn sinh thái của cá Rô Phi Việt Nam?

a)

Khoảng 50C - 420C là khoảng cực thuận.

b)

Vượt quá giới hạn sinh thái, cá Rô Phi vẫn sống được nhưng sức sống kém.

c)

Nhiệt độ 300C là điểm gây chết.

d)

Khoảng 50C - 420C là giới hạn chịu đựng.

17.

Cây tầm gửi kí sinh trên thân cây khác. Môi trường sống của tầm gửi là môi trường

a)

trên cạn.

b)

dưới nước.

c)

đất.

d)

sinh vật.

18.

Những cây ở bìa rừng thường mọc nghiêng & tán cây lệch về phía có nhiều ánh sáng vì

a)

chịu tác động của gió thổi về 1 phía.

b)

cây nhận được ánh sáng không đều từ các phía.

c)

cây nhận được nhiều ánh sáng.

d)

lượng cây trong rừng phát triển, lấn át cây ở bìa rừng.

19.

Lá cây ưa bóng có đặc điểm hình thái như thế nào?

a)

Phiến lá rộng, màu xanh nhạt.

b)

Phiến lá hẹp, màu xanh nhạt.

c)

Phiến lá rộng, màu xanh thẫm.

d)

Phiến lá hẹp, màu xanh thẫm.

20.

Lá cây ưa sáng có đặc điểm hình thái như thế nào?

a)

Phiến lá rộng, màu xanh nhạt.

b)

Phiến lá hẹp, màu xanh nhạt.

c)

Phiến lá rộng, màu xanh thẫm.

d)

Phiến lá hẹp, màu xanh thẫm.

21.

Trong tự nhiên, nhân tố sinh thái tác động đến sinh vật

a)

một cách độc lập với tác động của các nhân tố sinh thái khác.

b)

trong mối quan hệ với tác động của các nhân tố sinh thái khác.

c)

trong mối quan hệ với tác động của các nhân tố vô sinh.

d)

trong mối quan hệ với tác động của các nhân tố hữu sinh.

22.

Đối với mỗi nhân tố sinh thái, các loài khác nhau

a)

có giới hạn sinh thái khác nhau.

b)

có giới hạn sinh thái giống nhau.

c)

lúc thì có giới hạn sinh thái khác nhau, lúc thì có giới hạn sinh thái giống nhau.

d)

có phản ứng như nhau khi nhân tố sinh thái biến đổi.

23.

Nhân tố sinh thái nào sau đây là nhân tố vô sinh?

a)

Độ ẩm.

b)

Cạnh tranh cùng loài.

c)

Cạnh tranh khác loài.

d)

Vật kí sinh.

24.

Khoảng giá trị nào sau đây của nhân tố sinh thái gây ức chế hoạt động sinh lí đối với cơ thể sinh vật nhưng chưa gây chết?

a)

Khoảng thuận lợi.


b)

Giới hạn sinh thái.

c)

Ổ sinh thái.

d)

Khoảng chống chịu.

25.

Ổ sinh thái của một loài là

a)

một không gian sinh thái được hình thành bởi một giới hạn sinh thái mà ở đó nhân tố sinh thái quy định sự tồn tại và phát triển lâu dài của loài.

b)

một vùng địa lí mà ở đó tất cả các nhân tố sinh thái quy định sự tồn tại và phát triển lâu dài của loài.

c)

một không gian sinh thái được hình thành bởi tổ hợp các giới hạn sinh thái mà ở đó loài tồn tại và phát triển lâu dài.

d)

một không gian sinh thái mà ở đó tất cả các nhân tố sinh thái của môi trường nằm trong giới hạn sinh thái cho phép loài đó tồn tại và phát triển.