wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập Hóa 8 (1)

Total questions: 20

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Trong hợp chất CuSO4 phần trăm khối lượng của Cu, S, O lần lượt là:

a)

30%; 20%; 50%.

b)

20%; 20%; 50%.

c)

40%; 20%; 40%.

d)

40%; 40%; 20%.

2.

Hãy chọn công thức hoá học đúng trong số các công thức hóa học sau đây:

a)

Ca(PO4)2

b)

CaPO4

c)

Ca3(PO4)2

d)

Ca2(PO4)3

3.

Đốt photpho (P) trong khí oxi (O2) thu được điphotpho penta oxit (P2O5). Phương trình phản ứng nào sau đây đã viết đúng?

a)

2P + 5O2 -> P2O5

b)

P + O2 -> P2O5

c)

2P + O2 -> P2O5

d)

4P + 5O2 -> 2P2O5

4.

Cho 5,6g Fe tác dụng với dung dịch axit clohiđric HCl tạo ra 12,7g sắt (II) clorua FeCl2 và 0,2g khí H2. Khối lượng HCl đã dùng là

a)

3,65g

b)

7,3g

c)

8,4g

d)

10,05g

5.

Đốt cháy quặng pirit sắt (FeS2) thu được sắt (III) oxit Fe2O3 và khí sunfurơ SO2. Phương trình phản ứng nào sau đây đã viết đúng?

a)

4FeS2 +11O2 ->2 Fe2O3 + 8SO2

b)

FeS2 + O2 -> Fe2O3 + SO2

c)

2FeS2 +3O2 -> Fe2O3 + 4SO2

d)

4FeS2 + O2 -> 2Fe2O3 + 8SO2

6.

Ở điều kiện tiêu chuẩn 0,25 mol khí CO2 chiếm thể tích là

a)

4,48 lít

b)

5,6 lít

c)

6,72 lít

d)

3,36 lít

7.

Có các chất: O2, Al, NO2, CO2, Cl2, N2, FeO, H2 số các công thức đơn chất và hợp chất là

a)

5 đơn chất và 3 hợp chất

b)

6 hợp chất và 2 đơn chất

c)

4 hợp chất và 4 đơn chất

d)

3 đơn chất và 5 hợp chất

8.

Hỗn hợp khí gồm: 6.1023 phân tử CO2, 0,25 mol O2 có tổng thể tích khí (ở ĐKTC) là

a)

22,4 lít

b)

28 lít

c)

33,6 lít

d)

44,8 lít

9.

Oxit của kim loại có dạng A2O3 phân tử khối là 102. A là:

a)

Al

b)

Fe

c)

Cr

d)

Mn

10.

Nguyên liệu để điều chế khí oxi trong phòng thí nghiệm là

a)

KMnO4 hoặc KClO3

b)

KMnO4 hoặc H2O

c)

Không khí

d)

KNO3 hoặc Al2O3

11.

Quá trình nào dưới đây không làm giảm oxi trong không khí

a)

Sự cháy của than, củi, bếp ga

b)

Sự gỉ của các kim loại

c)

Sự quang hợp của cây xanh

d)

Sự hô hấp của động vật

12.

Đốt cháy hết 3,1 gam photpho đỏ trong lọ khí Oxi vừa đủ tạo thành P2O5.

Sau khi phản ứng kết thúc khối lượng P2O5 tạo thành là:

a)

6,2g

b)

7,1g

c)

14,2g

d)

12,4g

13.

Đốt cháy hết 4,48 lít khí metan trong không khí có phản ứng: CH­4 + 2O2 -> CO2+ 2H2O. Thể tích khí oxi cần dùng là: (Biết các khí đo ở đktc)

a)

8,96 lít

b)

6,72 lít

c)

10,08 lít

d)

11,2 lít

14.

Đốt cháy hoàn toàn 1,8 gam cacbon trong bình chứa 4,48 lít oxi thu được khí Cacbonic. Tính khối lượng chất dư sau phản ứng biết các khí ở ĐKTC

a)

0,6g

b)

1,6g

c)

1,2g

d)

1,8g

15.

Tỉ khối của khí A đối với không khí là dA/H2 = 17. A là khí nào trong các khí sau

a)

CO2

b)

SO2

c)

NH3

d)

H2S

16.

Trong sơ đồ phản ứng . FexOy + HCl -> FeCl2y/x + H2O. Hãy cho biết trong số các phương trình hóa học sau phương trình nào đúng

a)

FexOy + yHCl -> FeCl2y/x + yH2O

b)

FexOy + 2yHCl -> FeCl2y/x + H2O

c)

FexOy + 2yHCl -> xFeCl2y/x + yH2O

d)

FexOy + 2yHCl -> xFeCl2y/x + H2O

17.

Nguyên tử Fe có hóa trị (III) trong công thức nào?

a)

FeSO4

b)

Fe(OH)2

c)

FeO

d)

FeCl3

18.

Số nguyên tử Al có trong 2,7 gam Al là:

a)

0,6 .1023

b)

0,3 .1023

c)

0,9 .1023

d)

1,2 .1023

19.

Rượu etylic (cồn) sôi ở 78,30 nước sôi ở 1000C. Muốn tách rượu ra khỏi hỗn hợp nước có thể dùng cách nào trong số các cách cho dưới đây

a)

Chưng cất ở nhiệt độ khoảng 800

b)

Lọc

c)

Chưng cất ở nhiệt độ khoảng 1000

d)

Gạn

20.

Để điều chế được 6,72 lít khí oxi ở đktc thì cần phải nung nóng hoàn toàn số gam KClO3 là:

a)

12,25g

b)

24,5g

c)

122,5g

d)

49g