wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vietnamese 1.5. Classifier and đây/ kia/ đó/ đấy

Total questions: 15

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

What do you hear?

a)

con chìm

b)

con chím

c)

con chịm

d)

con chim

2.

What do you hear?

a)

quyển tư điện

b)

quyển tự điên

c)

quyển từ điển

d)

quyển tư điển

3.

What do you hear?

a)

con cà

b)

con cã

c)

con cá

d)

con ca

4.
a)

cái ghế

b)

cái ghệ

c)

cái ghề

d)

cái ghê

5.

Đây là con gì?

a)

con chuốt

b)

con chuột

c)

con chuôt

d)

con chuổt

6.

Kia là cái gì?

a)

cai điện thoại

b)

cái điện thoái

c)

cai điện thoái

d)

cái điện thoại

7.

Đó là quả gì?

a)

quả dưa

b)

quả dừa

c)

quả dứa

d)

quả dựa

8.

What is "this" in Vietnamese language?

a)

đây

b)

đó

c)

đấy

d)

kia

9.

What is "that" in Vietnamese language?

a)

đây

b)

đấy

c)

đó

d)

kia

10.

Fill in the blank with đây/ kia/ đó/ đấy: Đây là bạn tôi. Bạn ấy tên là Lan. Còn.....là giáo viên của tôi. Cô ấy tên là Trang.

a)

đây

b)

đầy

c)

đò

d)

kìa

11.

What do you think could replace "that" in this sentence in Vietnamese language: I remember that song. You sang it in our graduation ceremony.

a)

đó

b)

đây

c)

kia

d)

đấy

12.

What do you think could replace "that" in this sentence in Vietnamese language: This is my new phone and that is my brother's new phone.

a)

đó

b)

đây

c)

kia

d)

đấy

13.

What is the classifier for animals in Vietnamese language?

a)

con

b)

cái

c)

quả

d)

quyển

14.

What is the classifier for fruit in Vietnamese language?

a)

con

b)

cái

c)

quả

d)

quyển

15.

What is the classifier for things in Vietnamese language?

a)

con

b)

cái

c)

quả

d)

quyển