Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

19.V5.Từ và cấu tạo từ (từ ghép - từ láy)

Total questions: 24

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Dòng nào dưới đây gồm các từ láy?

a)

Vất vả, long lanh, lạnh lùng, tấm tình.

b)

Mênh mông, đất đen, dập dờn, vất vả.

c)

Mênh mông, dập dờn, vất vả, long lanh.

d)

Bờ bãi, đất đai, mênh mông, tim tím.

2.

Từ nào không thuộc nhóm cấu tạo với các từ còn lại?

a)

Nì nèo

b)

Quầy quậy

c)

Vùng vằng

d)

Ưng ý

3.

Từ nào không thuộc nhóm cấu tạo với các từ còn lại?

a)

Ước mơ

b)

Yêu quý

c)

Nước mắt

d)

Giây phút

4.

Dòng nào sau đây chỉ toàn các từ láy?

a)

Dịu dàng, lim dim, mơ màng, thiêm thiếp, lênh láng.

b)

Bao bọc, ôm ấp, cỏ cây, vạn vật, lim dim, thiêm thiếp.

c)

Dịu dàng, lim dim, mơ màng, mỏi mệt, thiêm thiếp.

d)

Mong mỏi, mềm mỏng, dẻo dai, mơ màng, xanh xao.

5.

Với 5 tiếng cho sẵn: kính, yêu, thương, quý, mến, em có thể tạo được bao nhiêu từ ghép có 2 tiếng?

a)

7 từ

b)

8 từ

c)

9 từ

d)

10 từ

6.

Nhóm từ nào dưới đây bao gồm toàn từ ghép?

a)

Mây mưa, râm ran, lanh lảnh, chầm chậm.

b)

Lạnh lẽo, chầm chậm, thung lũng, vùng vẫy.

c)

Máu mủ, mềm mỏng, vùng vẫy, mơ mộng.

d)

Bập bùng, thoang thoảng, lập lòe, lung linh.

7.

Trong các nhóm từ láy sau, nhóm từ láy nào vừa chứa từ gợi tả âm thanh vừa chứa từ gợi tả hình ảnh?

a)

Khanh khách, lảnh lót, lom khom, ầm ầm, khúc khuỷu.

b)

Lộp độp, răng rắc, lanh canh, loảng xoảng, ầm ầm.

c)

Khúc khích, lộp độp, loảng xoảng, leng keng, chan chát.

d)

Khúc khuỷu, bấp bênh, mấp mô, gập ghềnh.

8.

Dòng nào dưới đây gồm các từ láy?

a)

Nghẹn ngào, ngập ngừng, hắt hủi, xa lánh, lẻ loi.

b)

Nghẹn ngào, ngập ngừng, lẻ loi, sinh sôi, lớn lên.

c)

Nghẹn ngào, ngập ngừng, hắt hủi, lẻ loi, sẵn sàng.

d)

Dẻo dai, duyên dáng, thành thị, thơm tho, xa xăm.

9.

Dòng nào dưới đây gồm các từ láy?

a)

Nhấp nháy, tĩnh mịch, sâu xa.

b)

Loáng thoáng, nhấp nháy, lung linh.

c)

Mặt mũi, buôn bán, tĩnh mịch.

d)

Mới mẻ, mộc mạc, mịn màng.

10.

Dòng nào dưới đây gồm các từ láy?

a)

Ẩm ướt, gần gũi, âm thầm, li ti, tim tím.

b)

Gần gũi, khẳng khiu, ngan ngát, lạnh lùng.

c)

Li ti, gần gũi, gầy guộc, khẳng khiu, bình minh.

d)

Hân hoan, hòa hoãn, hớn hở, hào hứng, hí hửng.

11.

Dòng nào dưới đây gồm các từ láy?

a)

Phiêu phiêu, nho nhỏ, đủ đầy.

b)

Thắt thẻo, rực rỡ, nhỏ nhoi.

c)

Thiệt thòi, mải mê, dập dờn.

d)

Nhớ nhung, trong trắng, ngọt ngào.

12.

Dòng nào dưới đây gồm các từ ghép có nghĩa tổng hợp?

a)

Đường làng, xa tắp, xanh trong.

b)

Hồn nhiên, nỗi niềm, tuổi thơ.

c)

Thân yêu, nỗi niềm, đùa nghịch.

d)

Bé nhỏ, bàn học, vui thích.

13.

Dãy từ nào sau đây chỉ gồm các từ láy?

a)

Mập mạp, mũm mĩm, mong manh, mềm mại.

b)

Ngộ nghĩnh, ngúc ngắc, ngang ngược, ngó nghiêng.

c)

Long lanh, lung linh, lú lẫn, lạ lẫm.

d)

Nho nhỏ, nhỏ nhắn, nhỏ nhẹ, nhỏ nhẻ.

14.

Nhóm từ nào dưới đây chỉ toàn từ láy?

a)

Học hỏi, cồng kềnh, lom khom, lác đác.

b)

Mênh mông, bát ngát, xa xôi, thấp thỏm.

c)

Lon ton, lăn tăn, may mắn, hoa hồng.

d)

San sẻ, xui xẻo, xanh xanh, xa xa.

15.

Từ nào dưới đây không phải là từ láy?

a)

Học hành

b)

Khó khăn

c)

Vui vẻ

d)

Phân vân

16.

Từ nào dưới đây không phải là từ láy?

a)

Mơ mộng

b)

Mơ màng

c)

Mịn màng

d)

Mềm mại

17.

Từ nào dưới đây không phải là từ láy?

a)

Mơ mộng

b)

Mơ màng

c)

Mịn màng

d)

Mềm mại

18.

Nhóm từ nào dưới đây chỉ gồm các từ ghép tổng hợp?

a)

Thầy cô, bạn bè, bút sách, bút bi.

b)

Tốt lành, tốt đẹp, hiền lành, xinh đẹp.

c)

Phố cổ, sông ngòi, sông suối, xanh ngắt.

d)

Bờ bãi, yêu thương, tình bạn, vui buồn.

19.

Nhóm từ nào dưới đây chỉ toàn các từ ghép tổng hợp?

a)

Ấp ủ, bánh kẹo, hoa quả, bút mực.

b)

Xanh ngắt, xanh thẳm, xanh biếc, xanh tươi.

c)

Phố phường, yêu thương, nhà cửa, cây cỏ.

d)

Nhà ăn, nhà cửa, bát đũa, giày dép.

20.

Đâu từ từ láy trong các từ sau?

a)

Đường đua

b)

Tiếp tục

c)

Nhỏ nhẹ

d)

Rì rào

21.

Đâu là từ ghép trong các từ sau?

a)

Nhỏ bé

b)

Khập khiễng

c)

Phân vân

d)

Mênh mang

22.

Từ nào trong các từ sau đây không phải là từ láy?

a)

vắng lặng

b)

nhanh nhảu

c)

chậm chạp

d)

xinh xắn

23.

Chỉ ra những từ láy có trong đoạn thơ dưới đây?

Tìm nơi thăm thẳm rừng sâu

Bập bùng hoa chuối, trắng màu hoa ban

Tìm nơi bờ biển sóng tràn

Hàng cây chắn bão dịu dàng mùa hoa

(Theo Nguyễn Đức Mậu)

a)

Thăm thẳm, bập bùng, bờ biển

b)

Thăm thẳm, bập bùng, hoa ban

c)

Thăm thẳm, bập bùng, dịu dàng

d)

Thăm thẳm, hàng cây, mùa hoa

24.

Có mấy từ láy trong hai câu thơ sau?

Thuyền ta lướt nhẹ trên Ba Bể

Trên cả mây trời, trên núi xanh

Mây trắng bồng bềnh trôi lặng lẽ

Mái chèo khua bóng núi rung rinh.

(Theo Hoàng Trung Thông)

a)

1 từ

b)

2 từ

c)

3 từ

d)

4 từ