wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ND8 - ÔN TỔNG HỢP (4)

Total questions: 20

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Điện áp hai đầu đoạn mạch gồm R, L, C nối tiếp trễ pha so với cường độ dòng điện qua mạch. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Cảm kháng lớn hơn dung kháng

b)

Cường độ dòng điện sớm pha so với điện áp

c)

Cảm kháng bằng dung kháng

d)

Điện áp hai đầu điện trở trễ pha so với cường độ dòng điện

2.

Đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở R=20ΩR=20\Omega   , cuộn cảm thuần có độ tự cảm  L=0,2πHL=\frac{0,2}{\pi}H  , tụ điện có điện dung  C=1034πFC=\frac{10^{-3}}{4\pi}F   nối tiếp. Cho dòng điện xoay chiều tần số f=50 Hz qua đoạn mạch trên thì tổng trở đoạn mạch bằng

a)

 10Ω10\Omega  

b)

 102Ω10\sqrt{2}\Omega  

c)

 20Ω20\Omega  

d)

 202Ω20\sqrt{2}\Omega  

3.

Đặt điện áp  u=U2cos(ωt)u=U\sqrt{2}\cos\left(\omega t\right)   vào hai đầu đoạn mạch chỉ có cuộn cảm thuần L thì cường độ dòng điện tức thời chạy trong mạch là i. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Ở cùng thời điểm, dòng điện i chậm pha π2\frac{\pi}{2}   so với điện áp u

b)

Dòng điện i luôn ngược pha với điện áp u

c)

Ở cùng thời điểm, điện áp u chậm pha  π2\frac{\pi}{2}  so với dòng điện i

d)

Dòng điện i luôn cùng pha với điện áp u

4.

Điều nào sau đây sai khi nói về sóng cơ học?

a)

Sóng cơ lan truyền trong các môi trường rắn, lỏng, khí và trong chân không

b)

Sóng cơ lan truyền được trong môi trường vật chất nhờ sự liên kết giữa các phần tử môi trường

c)

Quá trình truyền sóng là quá trình truyền pha dao động

d)

Sóng cơ là sự lan truyền dao động cơ trong môi trường vật chất

5.

Một động cơ có ghi 200V-50Hz, hệ số công suất của động cơ cos=0,8. Công suất tiêu thụ của động cơ là 1,6 kW. Điện trở của động cơ là 2. Công suất hữu ích và công suất hao phí của động cơ là:

a)

1400W; 200W

b)

1600W; 400W

c)

1472W; 128W

d)

1600W; 200W

6.

Xét dao động tổng hợp của hai dao động có cùng tần số và cùng phương dao động. Biên độ của dao động tổng hợp không phụ thuộc

a)

biên độ của dao động thứ nhất

b)

độ lệch pha của hai dao động

c)

tần số chung của hai dao động

d)

biên độ của dao động thứ hai

7.

Mạch RLC nối tiếp có R thay đổi được, L và C không đổi. Đặt vào đoạn mạch điện áp xoay chiều tần số f không đổi. Thay đổi R đến khi công suất của mạch cực đại thì hệ số công suất của mạch xấp xĩ bằng

a)

0,71

b)

0,5

c)

0,85

d)

0,92

8.

Một sóng cơ có chu kì 2s truyền với tốc độ 2m/s. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên một phương truyền mà tại đó các phần tử môi trường dao động ngược pha nhau là

a)

0,5 m

b)

1 m

c)

2 m

d)

2,5 m

9.

Một sợi dây đàn hồi có độ dài 1,2m treo lơ lửng trên môt cần rung. Cần có thể rung theo phương ngang với tần số thay đổi từ 100Hz đến 125Hz. Tốc độ truyền sóng trên dây là 6m/s. Trong quá trình thay đổi tần số cần rung có thể tạo ra được bao nhiêu lần có sóng dừng trên dây? (Coi rằng khi có sóng dừng, đầu nối với cần rung là nút sóng)

a)

4 lần

b)

12 lần

c)

10 lần

d)

5 lần

10.

Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch điện xoay chiều là u=1002cos(100πtπ6)Vu=100\sqrt{2}\cos\left(100\pi t-\frac{\pi}{6}\right)V   , cường độ dòng điện qua mạch là  i=22cos(100πtπ2)Ai=2\sqrt{2}\cos\left(100\pi t-\frac{\pi}{2}\right)A  . Công suất tiêu thụ của đoạn mạch đó là

a)

600 W

b)

200 W

c)

100 W

d)

400 W

11.

Một vật nhỏ khối lượng 200 g dao động điều hòa trên một quỹ đạo thẳng dài 20 cm với tần số góc 6 rad/s. Cơ năng của vật dao động này là

a)

0,018 J

b)

18 J

c)

0,036 J

d)

36 J

12.

Nói về một chất điểm dao động điều hòa, phát biểu nào dưới đây đúng?

a)

Ở vị trí biên, chất điểm có vận tốc bằng không và gia tốc bằng không

b)

Ở vị trí biên, chất điểm có độ lớn vận tốc cực đại và gia tốc cực đại

c)

Ở vị trí cân bằng, chất điểm có vận tốc bằng không và gia tốc cực đại

d)

Ở vị trí cân bằng, chất điểm có độ lớn vận tốc cực đại và gia tốc bằng không

13.

Con lắc đơn dao động điều hòa với chu kỳ 2s tại nơi có gia tốc trọng trường 9,8 m/s2. Chiều dài của con lắc là

a)

16,1cm

b)

24,8 cm

c)

2,45 m

d)

99,3 cm

14.

Khi có cộng hưởng điện trong đoạn mạch điện xoay chiều RLC không phân nhánh thì

a)

điện áp tức thời giữa hai đầu điện trở thuần cùng pha với điện áp tức thời giữa hai đầu cuộn cảm

b)

điện áp tức thời giữa hai đầu điện trở thuần cùng pha với điện áp tức thời giữa hai bản tụ điện

c)

cường độ dòng điện tức thời trong mạch cùng pha với điện áp tức thời đặt vào hai đầu đoạn mạch

d)

Công suất tiêu thụ trên đoạn mạch đạt giá trị nhỏ nhất

15.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình  x=20cos(2πtπ4)mmx=20\cos\left(2\pi t-\frac{\pi}{4}\right)mm   .Quãng đường vật đi được đến thời điểm t = 1,625 s gần bằng:

a)

140 mm

b)

126 mm

c)

154 mm

d)

134 mm

16.

Dao động cưỡng bức có

a)

tần số dao động không phụ thuộc tần số của ngoại lực

b)

biên độ dao động chỉ phụ thuộc tần số của ngoại lực

c)

chu kỳ dao động bằng chu kỳ biến thiên của ngoại lực

d)

năng lượng dao động không phụ thuộc ngoại lực

17.

Trên mặt chất lỏng có hai nguồn kết hợp A,B dao động cùng pha với tần số 50Hz. Khoảng cách AB= 10cm. Vận tốc truyền sóng trong chất lỏng này là 1,2m/s. Có bao nhiêu gợn sóng lồi trong khoảng giữa AB?

a)

8 gợn sóng

b)

9 gợn sóng

c)

10 gợn sóng

d)

11 gợn sóng

18.

Cường độ âm tại một điểm trong môi trường truyền âm là 10-4 W/m2. Biết cường độ âm chuẩn là 10-12 W/m2. Mức cường độ âm tại điểm đó bằng

a)

80 B

b)

0,8 dB

c)

8 dB

d)

80 dB

19.

Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp. Biết dung kháng của tụ điện bằng 4 lần cảm kháng của cuộn dây. Tại thời điểm t, điện áp tức thời giữa hai đầu điện trở và điện áp tức thời giữa hai đầu tụ điện có giá trị tương ứng là 80 V và 20 V. Khi đó điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch là

a)

 2013V20\sqrt{13}V  

b)

100 V

c)

 205V20\sqrt{5}V  

d)

95 V

20.

Tại một nơi trên mặt đất, chu kì dao động điều hòa của con lắc đơn

a)

tăng khi khối lượng vật nặng của con lắc tăng

b)

không đổi khi chiều dài dây treo của con lắc thay đổi

c)

tăng khi chiều dài dây treo của con lắc giảm

d)

không đổi khi khối lượng vật nặng của con lắc thay đổi