wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KIỂM TRA LỚP 11 B-D

Total questions: 20

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Dòng điện là

a)

A. dòng chuyển dời có hướng của các điện tích.

b)

B. dòng chuyển động của các điện tích.

c)

C. dòng chuyển dời có hướng của electron.

d)

D. dòng chuyển dời có hướng của ion dương.

2.

Đại lượng nào cho biết mức độ mạnh yếu của dòng điện?

a)

A. cường độ dòng điện

b)

B. công suất

c)

C. hiệu điện thế

d)

D. nhiệt lượng

3.

Cường độ dòng điện được đo bằng

a)

A. Nhiệt kế

b)

B. Vôn kế

c)

C. ampe kế

d)

D. Lực kế

4.

Công suất của dòng điện có đơn vị là

a)

A. (J)

b)

B. Oát (W)

c)

C. Vôn (V)

d)

D. Oát giờ (W.h)

5.

Quy ước chiều dòng điện là:

a)

chiều dịch chuyển của các electron.

b)

chiều dịch chuyển của các điện tích dương.

c)

chiều dịch chuyển của các ion.

d)

chiều dịch chuyển của các hạt mang điện.

6.

Một mạch có hai điện trở 4 Ω và 6 Ω ghép song song. Điện trở tương đương của mạch ngoài là:

a)

10 Ω

b)

2,4 Ω

c)

5 Ω

d)

12,5 Ω

7.

Điều kiện để có dòng điện là

a)

A. có hiệu điện thế.

b)

B. có điện tích tự do.

c)

C. có hiệu điện thế và điện tích tự do.

d)

D. có nguồn điện.

8.

Theo định luật Jun – Len-xơ, nhiệt lượng toả ra trên dây dẫn:

a)

tỉ lệ nghịch với cường độ dòng điện qua dây dẫn.

b)

tỉ lệ nghịch với điện trở của dây dẫn.

c)

tỉ lệ thuận với bình phương thời gian dòng điện chạy qua dây dẫn.

d)

tỉ lệ thuận với bình phương cường độ dòng điện.

9.

Công của nguồn điện có suất điện động E khi tạo thành dòng điện I theo thời gian t là

a)

A = E.I.

b)

A = EIt.

c)

A = EI2t.

d)

A = It

10.

[NB] Biểu thức tính công của dòng điện trên một đoạn mạch chứa nguồn điện là

a)

A =UIt.

b)

A = EIt.

c)

A = UI2t.

d)

A = RIt.

11.

Khi vật dẫn ở trạng thái siêu dẫn, điện trở của nó

a)

Vô cùng lớn.

b)

Có giá trị âm

c)

Bằng không.

d)

Có giá trị dương xác định

12.

Dòng điện trong kim loại là dòng dịch chuyển có hướng của

a)

các ion âm, electron tự do ngược chiều điện trường.

b)

các ion, electron trong điện trường.

c)

các electron,lỗ trống theo chiều điện trường.

d)

các electron tự do ngược chiều điện trường.

13.

Kim loại dẫn điện tốt vì

a)

Khoảng cách giữa các ion nút mạng trong kim loại rất lớn.

b)

Giá trị điện tích chứa trong mỗi êlectron tự do của kim loại lớn hơn ở các chất khác.

c)

Mật độ êlectron tự do trong kim loại rất lớn.

d)

Mật độ các ion tự do lớn.

14.

Điện trở của kim loại phụ thuộc vào nhiệt độ như thế nào?

a)

Tăng khi nhiệt độ giảm.

b)

Tăng khi nhiệt độ tăng.

c)

Không đổi theo nhiệt độ.

d)

Tăng hay giảm phụ thuộc vào bản chất kim loại.

15.

Nguyên nhân gây ra điện trở của kim loại là sự va chạm của

a)

các êlectron tự do với chỗ mất trật tự của ion dương nút mạng.

b)

các êlectron tự do với nhau trong quá trình chuyển động nhiệt hỗn loạn

c)

các ion dương nút mạng với nhau trong quá trình chuyển động nhiệt hỗn loạn

d)

các ion dương chuyển động định hướng dưới tác dụng của điện trường với các êlectron

16.

Hạt tải điện trong kim loại là

a)

ion âm.

b)

ion dương.

c)

electron tự do.

d)

ion dương và electron tự do.

17.

Đơn vị điện trở suất (rô) là

a)

Ω.m2.

b)

ôm.mét (Ω.m).

c)

vôn(V).

d)

ôm(Ω).

18.

Điện trở của dây dẫn không phụ thuộc vào yếu tố nào dưới đây?

a)

Vật liệu làm dây dẫn

b)

Khối lượng của dây dẫn

c)

Chiều dài của dây dẫn

d)

Tiết diện của dây dẫn

19.

Cho 2 điện trở R1= R2=20 Ω\Omega  mắc song song với nhau. Tính điện trở tương đương của đoạn mạch trên.

a)

10

b)

20

c)

30

d)

40

20.

Các kim loại đều

a)

Dẫn điện tốt, có điện trở suất không thay đổi theo nhiệt độ

b)

Dẫn điện tốt, có điện trở suất thay đổi theo nhiệt độ

c)

Dẫn điện tốt như nhau, có điện trở suất thay đổi theo nhiệt độ

d)

Dẫn điện tốt, có điện trở suất thay đổi theo nhiệt độ giống nhau