WorksheetsMRVT: Công dân
Total questions: 11
Worksheet time: 8mins
Dòng nào dưới đây nêu đúng nghĩa của từ công dân ?
Người làm việc trong cơ quan nhà nước.
Người dân của một nước, có quyền lợi và nghĩa vụ với đất nước.
Người lao động chân tay làm công ăn lương.
Nhóm từ nào dưới đây chứa từ "công" có nghĩa là "của nhà nước, của chung"
công bằng, công lí, công minh, công tâm
công dân, công cộng, công chúng
công nhân, công nghiệp
Nhóm từ nào dưới đây chứa từ "công" có nghĩa là "không thiên vị"
công bằng, công lí, công minh, công tâm
công dân, công cộng, công chúng
công nhân, công nghiệp
Nhóm từ nào dưới đây chứa từ "công" có nghĩa là "thợ, khéo tay"
công bằng, công lí, công minh, công tâm
công dân, công cộng, công chúng
công nhân, công nghiệp
Tìm trong các từ dưới đây những từ đồng nghĩa với công dân?
đồng bào
nhân dân
dân chúng
dân tộc
dân
Tìm trong các từ dưới đây những từ không đồng nghĩa với công dân?
đồng bào
nông dân
dân chúng
dân tộc
công chúng
Em hiểu "nghĩa vụ công dân" là gì?
Sự hiểu biết về nghĩa vụ và quvền lợi của người dân đối với đất nước.
Điều mà pháp luật hoặc xã hội công nhận cho người dân được hưởng, được làm, được đòi hỏi.
Việc mà pháp luật hay đạo đức bắt buộc người dân phải làm đối với đất nước, đối với người khác.
Em hiểu "quyền công dân" là gì?
Sự hiểu biết về nghĩa vụ và quvền lợi của người dân đối với đất nước.
Điều mà pháp luật hoặc xã hội công nhận cho người dân được hưởng, được làm, được đòi hỏi.
Việc mà pháp luật hay đạo đức bắt buộc người dân phải làm đối với đất nước, đối với người khác.
Em hiểu "ý thức công dân" là gì?
Sự hiểu biết về nghĩa vụ và quvền lợi của người dân đối với đất nước.
Điều mà pháp luật hoặc xã hội công nhận cho người dân được hưởng, được làm, được đòi hỏi.
Việc mà pháp luật hay đạo đức bắt buộc người dân phải làm đối với đất nước, đối với người khác.
Theo em, từ "công dân" có thể đứng được phía trước hay đứng được phía sau các từ: nghĩa vụ, quyền, ý thức, bổn phận, trách nhiệm
Trước
Sau
Theo em, từ "công dân" có thể đứng được phía trước hay đứng được phía sau các từ: gương mẫu, danh dự
Trước
Sau
