wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Toán 1 chưa chuẩn

Total questions: 106

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Có tất cả ..... số có một chữ số?

a)

9

b)

10

c)

8

d)

1

2.

Câu 2: 9 - 4 =?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

3.

Câu 4: 19 - 9 + 9 =

a)

10

b)

19

c)

9

d)

18

4.

Câu 4: Chọn dấu thích hợp điền vào chỗ chấm 10 ...... 10 - 0

a)

>

b)

<

c)

=

5.

Câu 5: Từ 10 đến 20 có ..... số?

a)

10

b)

20

c)

11

d)

10

6.

Câu 6: Từ 0 đến 10 có ..... số?

a)

10

b)

11

c)

9

d)

8

7.

Câu 7: Các số 10, 19, 9 , 6 , 12 , 20 sắp xếp theo thứ tự tăng dần là:

a)

10, 19, 9 , 6 , 12 , 20

b)

6 , 12 , 9 , 10, 19, 20

c)

6, 9, 10, 12, 19, 20

d)

20, 19, 12 , 10 , 9 , 6.

8.

Câu 8: 18 - 7 =?

a)

10

b)

11

c)

7

d)

188

9.

Câu 9: Số bé nhất trong các số: 20, 02, 12, 19 10 là:

a)

10

b)

02

c)

12

d)

19

10.

Câu 10: Số lớn nhất trong các số: 11, 17, 8, 18, 9, 19 là:

a)

9

b)

17

c)

19

d)

18

11.

Câu 11: 16 – … = 13

a)

13

b)

3

c)

6

d)

16

12.

Câu 12: Các số lớn hơn 15 và bé hơn 20 là:

a)

15, 16, 17, 18, 19, 20

b)

16,17,18,19

c)

17,18

d)

18,19

13.

Câu 13: Chọn phép tính thích hợp :

Có: 14 quả vải

Ăn: 4 quả vải

Còn lại : … quả vải?

a)

14 + 4 = 18

b)

14 - 4 = 10

14.

Câu 14: Chọn phép tính thích hợp:

Có : 17 lá cờ

Thêm : 2 lá cờ

Có tất cả : …..lá cờ?

a)

17 - 2 = 15

b)

17 + 2 = 19

15.

Câu 15: Số 11 gồm ..... chục và .... đơn vị?

a)

Số 11 gồm 10 chục và .1 đơn vị?

b)

Số 11 gồm 1 chục và .0 đơn vị?

c)

Số 11 gồm 1 chục và .11 đơn vị?

d)

Số 11 gồm 1 chục và .1 đơn vị?

16.

Số 50 được đọc là:

a)

Năm không

b)

Năm mươi

c)

Lăm mươi

d)

Lăm chục

17.

Hình trên có các đoạn thẳng là:

a)

OM; ON

b)

MN; ON

c)

OM; ON; MN

18.

Số gồm 5 chục 3 đơn vị được viết là:

a)

50

b)

53

c)

35

19.

Đoạn thẳng đã cho dài ...... cm:

a)

4

b)

5

c)

3

20.

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:

90 - 30 ......90 - 40

a)

>

b)

<

c)

=

21.

Phép tính nào dưới đây có kết quả bằng 10?

a)

13 - 3

b)

17 - 7

c)

18 - 8

d)

Cả 3 đáp án đều đúng.

22.

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:

2 chục ...... 20

a)

>

b)

<

c)

=

23.

Số liền sau của số 19 là số 18

a)

Đúng

b)

Sai

24.

Hình trên có:

a)

4 điểm

b)

5 điểm

c)

6 điểm

d)

3 điểm

25.

Hình nào ít điểm hơn?

a)

Hình 1

b)

Hình 2

26.

Kết quả của phép tính 10+9 là:

a)

11

b)

12

c)

19

27.

Số có hai chữ số bé hơn 90 và lớn hơn 88 là:

a)

92

b)

90

c)

91

d)

89

28.

Cho các số 89; 98; 79; 87; 97, số lớn nhất trong các số đó là:

a)

89

b)

79

c)

98

d)

97

29.

Kết quả của phép tính trừ : 16 - 13 là :

a)

5

b)

3

c)

4

d)

2

30.

Số nào thích hợp với chỗ chấm của phép tính : 12 + ........ = 20

a)

5

b)

9

c)

8

d)

7

31.

Số 14 là kết quả của phép tính nào ?

a)

18 - 7

b)

15 - 3

c)

11 + 3

d)

12 - 3

32.

Lan có sợi dây dài 12 cm , Lan cắt đi 3 cm . Hỏi sợi dây còn lại dài bao nhiêu

xăng- ti - mét ?

a)

9cm

b)

8cm

c)

10cm

d)

7cm

33.

Số liền trước số 15 là:

a)

13

b)

14

c)

16

d)

12

34.

Kết quả của phép tính 12 + 5 - 7 là:

a)

15

b)

17

c)

10

d)

14

35.

Lớp 1A có 18 bạn học sinh nữ trong đó có 7 bạn học sinh giỏi. Hỏi có bao nhiêu bạn nữ không đạt học sinh giỏi ?

a)

8

b)

11

c)

9

d)

10

36.

Dãy số nào dưới đây được xếp theo thứ tự từ bé đến lớn?

a)

78; 87; 79; 80

b)

80; 79; 87; 78.

c)

78; 79; 80; 87

d)

79;78;80;87

37.

14 là số liền trước của số nào?

a)

11

b)

12

c)

15

d)

13

38.

17 là số liền sau của số nào?

a)

15

b)

16

c)

17

d)

14

39.

Điền dấu ở chỗ chấm là : 7 + 2 ....... 5 + 5

a)

>

b)

<

c)

=

40.

Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: 7 + ..... = 4 + 6

a)

0

b)

3

c)

2

d)

1

41.

Các số 2, 5, 7, 4 được sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là

a)

7, 5, 4, 2

b)

2, 5, 4, 7

c)

2, 4, 5, 7

d)

2, 3, 4, 5

42.

Có: 10 quả bóng

Cho: 4 quả bóng

Còn lại: .... quả bóng?

a)

14

b)

5

c)

6

d)

0

43.

Điền dấu >, < , = thích hợp vào chỗ chấm.

12 + 6 ..... 6 + 4 + 7

a)

>

b)

<

c)

=

44.

Có bao nhiêu đoạn thẳng?

a)

5 đoạn thẳng

b)

6 đoạn thẳng

c)

7 đoạn thẳng

d)

8 đoạn thẳng

45.

5, 10, 15, …

số cần điền là?

a)

16

b)

17

c)

20

d)

25

46.

19 = 10 + 5 + ......

a)

1

b)

5

c)

4

d)

2

47.

... + ... = 10

a)

4 + 6

b)

3 + 9

c)

5 + 0

d)

7 + 2

48.

có tất cả bao nhiêu viên?

a)

5 viên

b)

9 viên

c)

3 viên

d)

10 viên

49.

Có bao nhiêu hình tam giác?

a)

7 hình

b)

8 hình

c)

9 hình

d)

10 hình

50.

Các số: 5; 2; 8; 4; 7 xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là.

a)

2; 5; 4; 8; 7

b)

2; 4; 5; 7; 8

c)

8; 7; 5; 4; 2

d)

4;5;2;7;8

51.

Viết phép tính thích hợp?

a)

6 - 3 = 3

b)

9 - 3 = 6

c)

6 + 3 = 9

d)

9 - 6 = 3

52.

Số bé nhất có hai chữ số giống nhau là số nào?

a)

10

b)

11

c)

12

d)

13

53.

Hãy chọn phép tính đúng:

a)

5 + 2 = 5

b)

7 + 0 = 0

c)

3 + 4 = 7

d)

6 + 2 = 9

54.
a)

>

b)

<

c)

=

55.
a)

7 cái bánh

b)

17 cái bánh

c)

15 cái bánh

56.
a)

35

b)

45

c)

48

d)

56

57.
a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

58.
a)

7

b)

8

c)

9

d)

10

59.
a)

đúng

b)

sai

60.
a)

39 cây

b)

57 cây

c)

56 cây

d)

38 cây

61.

Số liền sau số lớn nhất có một chữ số là:

a)

10

b)

8

c)

9

d)

12

62.

Điền vào chỗ trống trong phép tính sau:

........ + 6 = 19

a)

11

b)

3

c)

13

d)

15

63.

Phép cộng nào có kết quả bằng 18

a)

16 + 2

b)

17 + 2

c)

9 + 1

d)

4+4

64.

Số liền trước số 20 là:

a)

10

b)

19

c)

21

d)

9

65.

Sau khi cho em 5 viên kẹo thì An còn 15 viên kẹo. Hỏi lúc đầu An có bao nhiêu viên kẹo?

a)

10 viên kẹo

b)

12 viên kẹo

c)

20 viên kẹo

d)

14 viên kẹo

66.

Minh có 12 quyển sách. Minh được mẹ tặng thêm 4 quyển sách. Hỏi Minh có tất cả bao nhiêu quyển sách ?

a)

15 quyển sách

b)

17 quyển sách

c)

16 quyển sách

d)

14 quyển sách

67.

25 đọc là

a)

hai năm

b)

hai mươi năm

c)

hai lăm

d)

hai mươi lăm

68.

Sắp xếp các số 19, 10, 14, 12, 9 theo thứ tự tăng dần

a)

19,14,12,10,9

b)

19,10,12,14,9

c)

9,10,12,14,19

d)

9,10,12,19,14

69.
a)

4

b)

1

c)

3

d)

2

70.

15 + 1 - 1 =........

a)

13

b)

12

c)

10

d)

15

71.

Câu 1: Hình bên có mấy đoạn thẳng?

a)

1

b)

2

c)

3

72.

Câu 2: Hình bên có mấy đoạn thẳng?

a)

3

b)

4

c)

5

73.

Câu 3: Hình bên có 2 điểm.

a)

Đúng

b)

Sai

74.

Câu 4: Hình bên có mấy đoạn thẳng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

75.

Câu 5: Hình bên có mấy điểm?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

76.

Câu 6: Hình chữ nhật có mấy đoạn thẳng?

a)

2

b)

4

c)

6

d)

8

77.

Câu 7: Hình tròn có ...... đoạn thẳng.

a)

1 đoạn thẳng

b)

2 đoạn thẳng

c)

Không có đoạn thẳng

78.
a)

A. 8

b)

B. 7

c)

C. 10

79.
a)

A. 1, 4, 3, 8, 9

b)

B. 1, 3, 4, 8, 9

c)

C. 9, 8, 4, 3, 1

80.

Hình bên có bao nhiêu hình tam giác ?

a)

7

b)

6

c)

8

81.

Số liền sau của 15 là số nào ?

a)

16

b)

14

c)

13

82.

Viết phép tính thích hợp:

Có 5 con thỏ, có thêm 4 con thỏ chạy tới. Hỏi có tất cả mấy con thỏ ?

a)

5 - 4 = 9

b)

4 + 5 = 9

c)

5 + 4 = 9

83.

Điền dấu < > = vào chỗ ....

10 + 4 .......... 12

a)

>

b)

<

c)

=

84.

Số quả táo và quả cam là?

a)

7 quả

b)

6 quả

c)

5 quả

d)

8 quả

85.

Nobita mua 8 cái bánh rán, đem cho Doremon số bánh như hình. Hỏi Nobita còn lại mấy cái bánh rán?

a)

3 cái

b)

4 cái

c)

5 cái

d)

6 cái

86.

Phép tính đúng cho bài toán?

a)

10 + 15 = 25 (viên sỏi)

b)

25 - 10 = 5 (viên sỏi)

87.

Phép tính đúng?

a)

10 + 2 = 12

b)

14 - 2 = 12

c)

12- 2 = 10

d)

12 + 2 = 14

88.

Tình huống: Jerry ăn vụng bánh của Tom.

Hỏi Tom còn lại bao nhiêu cái bánh?

a)

5 cái

b)

6 cái

c)

9 cái

d)

3 cái

89.

Số con gà và con vịt trong nông trại của Sue?

a)

9 con

b)

8 con

c)

10 con

d)

7 con

90.

Tìm phép tính đúng.

a)

27 - 3 = 24

b)

11 + 8 = 91

c)

20 + 40 = 50

d)

19 - 7 = 12

91.

Lấy số tròn chục lớn nhất trừ cho số tròn chục nhỏ nhất. Ta được kết quả là?

a)

90

b)

10

c)

70

d)

80

92.

Na làm được số lượng nơ như hình.Hỏi Na làm được bao nhiêu cái nơ màu đỏ và vàng?

Tìm phép tính đúng.

a)

5 + 4 = 9

b)

7 + 3 = 10

c)

4 + 4 = 8

d)

5 + 3 = 8

93.
a)

32

b)

33

c)

35

d)

34

94.

Số trên có cách đọc là

a)

Bốn chục

b)

Bốn và sáu

c)

Bốn sáu

d)

Bốn mươi sáu

95.

Trong bảng trên có bao nhiêu số viết đúng?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

96.

Hỏi bạn nào đọc đúng?

a)

Bạn Nhi

b)

Bạn Khoa

c)

Cả hai bạn đọc đúng

d)

Không bạn nào đọc đúng

97.

Chọn các đáp án đúng.
Có bao nhiêu cái bánh bao ?

a)

54

b)

44

c)

Bốn mươi tư

d)

Năm mươi tư

98.
a)

3 chục và 5 đơn vị

b)

30 chục và 5 đơn vị

c)

5 chục và 3 đơn vị

d)

50 chục và 3 đơn vị

99.
a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

100.
a)

1

b)

2

c)

4

d)

3

101.

Hai số cần điền vào dấu hỏi là:

a)

5 và 6

b)

4 và 5

c)

5 và 3

d)

6 và 7

102.

Hai số cần điền vào dấu hỏi là:

a)

4 và 4

b)

0 và 6

c)

0 và 8

d)

1 và 7

103.

Hai số cần điền vào dấu hỏi là:

a)

4 và 4

b)

0 và 6

c)

0 và 8

d)

1 và 7

104.

Số con vịt trong hồ là số liền trước của số 17. Hỏi có bao nhiêu con vịt ?

a)

18

b)

15

c)

17

d)

16

105.

Trong vườn nhà cô Yến có trồng cây táo và cây cam. Biết số cây táo là 18 cây. Số cây cam là số liền sau của số cây táo. Hỏi trong vườn có bao nhiêu cây cam?

a)

17

b)

18

c)

19

d)

20

106.

Trong các số sau, số nào lớn nhất: 91, 72, 87, 69 ?

a)

69

b)

87

c)

91

d)

72