wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 2.2: Tiền tệ, lạm phát

Total questions: 15

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

Tiền tệ là gì?

a)

Thước đo giá trị của hàng hóa.

b)

Phương tiện lưu thông trong việc trao đổi.

c)

Hàng hóa đặc biệt đóng vai trò là vật ngang giá chung.

d)

Tiền giấy, tiền vàng và ngoại tệ.

2.

Trong các chức năng của tiền tệ, chức năng nào đòi hỏi có tiền vàng?

a)

Chức năng thước đo giá trị

b)

Chức năng phương tiện lưu thông và phương tiện thanh toán.

c)

Chức năng phương tiện cất trữ và tiền tệ thế giới.

d)

Chức năng thước đo giá trị, phương tiện cất trữ và tiền tệ thế giới.

3.

Nhận định nào đúng về lạm phát?

a)

Lạm phát là tình trạng mức giá chung của toàn bộ nền kinh tế tăng lên trong thời gian nhất định.

b)

Lạm phát làm đồng tiền mất giá.

c)

Lạm phát là hiện tượng kinh tế phổ biến.

d)

Cả 3 phương án trên

4.

Tiền tệ có mấy chức năng?

a)

03

b)

04

c)

05

d)

06

5.

Nội dung nào KHÔNG PHẢI là chức năng phương tiện cất trữ của tiền:

a)

Rút khỏi lưu thông để tích trữ lại

b)

Mua hàng hóa

c)

Gửi ngân hàng

d)

Dự trữ vàng, ngọai tệ

6.

Trong các chức năng của tiền tệ, chức năng nào KHÔNG ĐÒI HỎI phải là tiền vàng

a)

Chức năng thước đo giá trị

b)

Chức năng phương tiện lưu thông và phương tiện thanh toán

c)

Chức năng phượng tiện cất trữ

d)

Chức năng thước đo giá trị và tiền tệ thế giới

7.

Chọn phương án ĐÚNG NHẤT khi nói về tiền tệ?

a)

Thước đo giá trị của hàng hóa.

b)

Phương tiện lưu thông trong việc trao đổi.

c)

Hàng hóa đặc biệt đóng vai trò là vật ngang giá chung.

d)

Tiền giấy, tiền vàng và ngoại tệ.

8.

Nhận định nào đúng về lạm phát?

a)

Lạm phát là tình trạng mức giá chung của toàn bộ nền kinh tế tăng lên trong thời gian nhất định.

b)

Lạm phát làm đồng tiền mất giá.

c)

Lạm phát là hiện tượng kinh tế phổ biến.

d)

Cả 3 phương án trên.

9.

Khi lạm phát xảy ra thì:

a)

Người giữ tiền được lợi.

b)

Người giữ tiền bị thiệt.

c)

Người giữ hàng hóa được lợi.

d)

Người giữ hàng hóa được lợi VÀ người giữ tiền bị thiệt.

10.

Trường hợp nào sau đây là lạm phát vừa phải?

a)

6%

b)

50%

c)

150%

d)

1000%

11.

Trường hợp nào sau đây là siêu lạm phát?

a)

5%

b)

90%

c)

150%

d)

1000%

12.

Điền TĂNG hoặc GIẢM vào chỗ trống: Để kiềm chế lạm phát, cần ... lượng tiền mặt có ở trong lưu thông.

(a)  

13.

Quy luật giá trị là:

a)

Quy luật riêng có của chủ nghĩa tư bản.

b)

Quy luật cơ bản của sản xuất và trao đổi hàng hóa.

c)

Quy luật kinh tế chung của mọi xã hội.

d)

Quy luật kinh tế của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội.

14.

Đâu là nhân tố QUYẾT ĐỊNH đến giá cả của hàng hóa?

a)

Giá trị của hàng hóa

b)

Cạnh tranh giữa các nhà sản xuất

c)

Quan hệ cung - cầu về hàng hóa trên thị trường

d)

Sức mua của đồng tiền

15.

Giá cả của hàng hóa KHÔNG PHỤC THUỘC vào nhân tố nào sau đây?

a)

Tình hình cung - cầu trên thị trường

b)

Tình trạng độc quyền về hàng hóa

c)

Sức mua của tiền

d)

Đơn vị đo của tiền