Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TN phương trình mặt cầu - phương trình mặt phẳng

Total questions: 44

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Mặt phẳng  x−5y+6=0x-5y+6=0  có một vectơ pháp tuyến là:

a)

 n →=(1;−5; 0)\overrightarrow{n\ }=\left(1;-5;\ 0\right)  

b)

 n →=(1;−5; 6)\overrightarrow{n\ }=\left(1;-5;\ 6\right)  

c)

 n →=(1; 5; 0)\overrightarrow{n\ }=\left(1;\ 5;\ 0\right)  

d)

 n →=(1; 5; 6)\overrightarrow{n\ }=\left(1;\ 5;\ 6\right)  

2.

Mặt phẳng đi qua 3 điểm A(1;0;−2), B(2;3;−1), C(0;1;1)A\left(1;0;-2\right),\ B\left(2;3;-1\right),\ C\left(0;1;1\right) có một vectơ pháp tuyến là:

a)

 n →=(2;−1; 1)\overrightarrow{n\ }=\left(2;-1;\ 1\right)  

b)

 n →=(8; 4;−4)\overrightarrow{n\ }=\left(8;\ 4;-4\right)  

c)

 n →=(0; 4; 4)\overrightarrow{n\ }=\left(0;\ 4;\ 4\right)  

d)

 n →=(1;1;−1)\overrightarrow{n\ }=\left(1;1;-1\right)  

3.

Mặt phẳng nào sau đây đi qua gốc tọa độ?

a)

2x−5y+z=02x-5y+z=0

b)

3x−7=03x-7=0

c)

2x+y−1=02x+y-1=0

d)

x+y+z−3=0x+y+z-3=0

4.

Vậy mặt phẳng (Q) đi qua điểm  M(2;−1; 3)M\left(2;-1;\ 3\right)  và có vectơ pháp tuyến  n →=(3; 2;−1)\overrightarrow{n\ }=\left(3;\ 2;-1\right)  có phương trình là:  
  

a)

 3x+2y−z−1=03x+2y-z-1=0  

b)

 2x−y+3z−1=02x-y+3z-1=0  

c)

 3x+2y−z+1=03x+2y-z+1=0  

d)

 2x−y+3z+1=02x-y+3z+1=0  

5.

Mặt phẳng Oyz có 1 vectơ pháp tuyến là

a)

n→=(1; 0; 0)\overrightarrow{n}=\left(1;\ 0;\ 0\right)

b)

n→=(0; 1; 0)\overrightarrow{n}=\left(0;\ 1;\ 0\right)

c)

n→=(0; 0; 1)\overrightarrow{n}=\left(0;\ 0;\ 1\right)

d)

n→=(1;1;1)\overrightarrow{n}=\left(1;1;1\right)

6.

Cho mp(P): 2x - 4y + 6z +1 = 0. Vectơ nào sau đây không phải là vectơ pháp tuyến của (P)?

a)

 n→=(2; −4;  6)\overrightarrow{n}=\left(2;\ -4;\ \ 6\right)  

b)

 n→=(1;−2; 3)\overrightarrow{n}=\left(1;-2;\ 3\right)  

c)

 n→=(−1; 2; −3)\overrightarrow{n}=\left(-1;\ 2;\ -3\right)  

d)

 n→=(2; 4; 6)\overrightarrow{n}=\left(2;\ 4;\ 6\right)  

7.

Mặt phẳng đi qua A(1; 2; 3) và chứa trục Oy có phương trình là

a)

y - 2 = 0

b)

3x - z = 0

c)

3x - 2z + 3 = 0

d)

2x + z = 0

8.

Phương trình nào sau đây là phương trình mặt cầu

a)

x2+y2+z2−2x=0x^2+y^2+z^2-2x=0

b)

x2+y2−z2−2x+y+1=0x^2+y^2-z^2-2x+y+1=0

c)

2x2+2y2+z2−2xy=02x^2+2y^2+z^2-2xy=0

d)

x2+y2+z2−2xy−2yz−2zx=0x^2+y^2+z^2-2xy-2yz-2zx=0

9.

Mặt cầu (S):  x2+y2+z2−8x+2y+1=0x^2+y^2+z^2-8x+2y+1=0  có tâm là:

a)

 I(8;−2;0)I\left(8;-2;0\right)  

b)

 I(−4;1;0)I\left(-4;1;0\right)  

c)

 I(−8;2;1)I\left(-8;2;1\right)  

d)

 I(4;−1;0)I\left(4;-1;0\right)  

10.

Mặt cầu (S): x2+y2+z2−4x+1=0x^2+y^2+z^2-4x+1=0  có tâm và bán kính là:

a)

 I(2;0;0), R=3I\left(2;0;0\right),\ R=\sqrt{3}  

b)

 I(2;0;0), R=3I\left(2;0;0\right),\ R=3  

c)

 I(0;2;0), R=3I\left(0;2;0\right),\ R=\sqrt{3}  

d)

 I(−2;0;0), R=3I\left(-2;0;0\right),\ R=\sqrt{3}  

11.

Phương trình mặt cầu (S) có tâm I(−1;2;−3), baˊn kıˊnh R=3I\left(-1;2;-3\right),\ bán\ kính\ R=3  là:

a)

 (S): (x+1)2+(y−2)2+(z+3)2=9\left(S\right):\ \left(x+1\right)^2+\left(y-2\right)^2+\left(z+3\right)^2=9  

b)

 (S): (x−1)2+(y+2)2+(z−3)2=9\left(S\right):\ \left(x-1\right)^2+\left(y+2\right)^2+\left(z-3\right)^2=9  

c)

 (S): (x+1)2+(y−2)2+(z−3)2=3\left(S\right):\ \left(x+1\right)^2+\left(y-2\right)^2+\left(z-3\right)^2=3  

d)

 (S): (x−1)2+(y+2)2+(z+3)2=32\left(S\right):\ \left(x-1\right)^2+\left(y+2\right)^2+\left(z+3\right)^2=3^2  

12.

Đường kính của mặt cầu (S):  (x+1)2+(y−2)2+z2=4\left(x+1\right)^2+\left(y-2\right)^2+z^2=4  là:

a)

2

b)

4

c)

8

d)

16

13.

Phương trình mặt cầu có bán kính bằng 3 và đi qua gốc tọa độ là:

a)

x2+y2+z2−3x=0x^2+y^2+z^2-3x=0

b)

x2+y2+z2−9y=0x^2+y^2+z^2-9y=0

c)

x2+y2+z2−9=0x^2+y^2+z^2-9=0

d)

x2+y2+z2+x+y+z=9x^2+y^2+z^2+x+y+z=9

14.

(Tham khảo THPTQG 2019) Trong không gian Oxyz, cho hai điểm I(1;1;1) và A(1;2;3). Phương trình của mặt cầu có tâm I và đi qua điểm A là

a)

(x+1)2+(y+1)2+(z+1)2=29\left(x+1\right)^2+\left(y+1\right)^2+\left(z+1\right)^2=29

b)

(x−1)2+(y−1)2+(z−1)2=5\left(x-1\right)^2+\left(y-1\right)^2+\left(z-1\right)^2=5

c)

(x−1)2+(y−1)2+(z−1)2=25\left(x-1\right)^2+\left(y-1\right)^2+\left(z-1\right)^2=25

d)

(x+1)2+(y+1)2+(z+1)2=5\left(x+1\right)^2+\left(y+1\right)^2+\left(z+1\right)^2=5

15.

 (THPT QG 2017 Mã đề 110) Trong không gian hệ tọa độ Oxyz, tìm tất cả các giá trị của m  để phương trình  x2+y2+z2−2x−2x−4z+m=0x^2+y^2+z^2-2x-2x-4z+m=0 là phương trình mặt cầu.

a)

 m≤6m\le6  

b)

 m<6m<6  

c)

 m>6m>6  

d)

 m≥6m\ge6  

16.

Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A(1;2;0), B(-1;1;3), C(0;2;-5). Để bốn điểm A, B, C, D đồng phẳng thì tọa độ điểm D là:

a)

D(-2;5;0)

b)

D(1;2;3)

c)

D(1;-1;6)

d)

D(0;0;2)

17.

Cho ba điểm thẳng hàng A(2;5;3), B(3;7;4), C(x;y;6). Khi đó x - y bằng:

a)

-6

b)

-16

c)

6

d)

16

18.

Viết phương trình mặt cầu có tâm I(4;6;-1) và cắt Ox tại hai điểm A, B sao cho tam giác IAB vuông.

a)

(x−4)2+(y−6)2+(z+1)2=26\left(x-4\right)^2+\left(y-6\right)^2+\left(z+1\right)^2=26

b)

(x−4)2+(y−6)2+(z+1)2=74\left(x-4\right)^2+\left(y-6\right)^2+\left(z+1\right)^2=74

c)

(x−4)2+(y−6)2+(z+1)2=34\left(x-4\right)^2+\left(y-6\right)^2+\left(z+1\right)^2=34

d)

(x−4)2+(y−6)2+(z+1)2=104\left(x-4\right)^2+\left(y-6\right)^2+\left(z+1\right)^2=104

19.

Cho hai vectơ   u→=(1;−2;1),v→=(−2;1;1)\overrightarrow{u}=\left(1;-2;1\right),\overrightarrow{v}=\left(-2;1;1\right)  . Tính góc giữa hai vectơ  u→,v→\overrightarrow{u},\overrightarrow{v} .

a)

 π6\frac{\pi}{6}  

b)

 2π3\frac{2\pi}{3}  

c)

 π3\frac{\pi}{3}  

d)

 5π6\frac{5\pi}{6}  

20.

Cho ba vectơ  a→=(−1;1;0),b→=(1;1;0),c→=(1;1;1)\overrightarrow{a}=\left(-1;1;0\right),\overrightarrow{b}=\left(1;1;0\right),\overrightarrow{c}=\left(1;1;1\right) . Mệnh đề nào dưới đây sai?

a)

 b→⊥a→\overrightarrow{b}\perp\overrightarrow{a}  .

b)

 ∣c→∣=3\left|\overrightarrow{c}\right|=\sqrt{3}  .

c)

 b→⊥c→.\overrightarrow{b}\perp\overrightarrow{c}.  

d)

 ∣a→∣=2\left|\overrightarrow{a}\right|=\sqrt{2}  

21.

Trong không gian OxyzOxyz  cho điểm  A(1;−2;3)A\left(1;-2;3\right)  . Hình chiếu vuông góc của điểm  AA  trên mặt phẳng  (Oyz)\left(Oyz\right)  là điểm  MM  . Tọa độ điểm  MM  là

a)

 M(1;−2;0)M\left(1;-2;0\right)  .

b)

 M(0;−2;3)M\left(0;-2;3\right)  .

c)

 M(1;0;0)M\left(1;0;0\right)  .

d)

 M(1;0;3)M\left(1;0;3\right)  .

22.

Trong không gian  OxyzOxyz  ,Cho ba điểm  A(1;−4;2),B(4;2;−3),C(−3;1;5).A\left(1;-4;2\right),B\left(4;2;-3\right),C\left(-3;1;5\right).  Tìm tọa độ điểm  DD  để tứ giác  ABCDABCD  là hình bình hành.

a)

 D(−6;−5;0)D\left(-6;-5;0\right)  .

b)

 D(0;7;0)D\left(0;7;0\right)  .

c)

 D(−6;−5;10)D\left(-6;-5;10\right)  

d)

 D(−2;−1;3)D\left(-2;-1;3\right)  .

23.

Trong không gian OxyzOxyz  cho bốn điểm  A(2;0;0),A\left(2;0;0\right),   B(0;2;0),C(0;0;2),D(2;2;2)B\left(0;2;0\right),C\left(0;0;2\right),D\left(2;2;2\right)  . Gọi  M,NM,N  lần lượt là trung điểm của  AB AB\   và  CDCD  . Tọa độ trung điểm  II  của đoạn  MNMN  là

a)

 I(1;−1;2)I\left(1;-1;2\right)  .

b)

 I(1;1;0)I\left(1;1;0\right)  .

c)

 I(12;12;1)I\left(\frac{1}{2};\frac{1}{2};1\right)  .

d)

 I(1;1;1)I\left(1;1;1\right)  .

24.

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz cho hình hộp  ABCD.A′B′C′D′ABCD.A'B'C'D'  . Biết  A(2;4;0),B(4;0;0)A\left(2;4;0\right),B\left(4;0;0\right)   ,C(−1;4;−7),C\left(-1;4;-7\right)  và  D′(6;8;10)D'\left(6;8;10\right)  . Tìm tọa độ điểm  B′.B'.   

a)

 B′(8;4;10)B'\left(8;4;10\right)  .

b)

 B′(6;12;0)B'\left(6;12;0\right)  .

c)

 B′(10;8;6)B'\left(10;8;6\right)  .

d)

 B′(13;0;17)B'\left(13;0;17\right)  .

25.

Trong không gian với hệ trục tọa độ OxyzOxyz  . cho hai vectơ  a→=(1;0;3),b→=(2;1;2)\overrightarrow{a}=\left(1;0;3\right),\overrightarrow{b}=\left(2;1;2\right)  . Giá trị  ∣[a→;b→]∣\left|\left[\overrightarrow{a};\overrightarrow{b}\right]\right|   bằng

a)

 88  .

b)

 33  .

c)

 26\sqrt{26}  .

d)

 44  .

26.

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho mặt phẳng (Q):2x-y+5z-15=0 và điểm E(1;2;-3). Mặt phẳng (P) qua E và song song với (Q) có phương trình là:

a)

(P):x+2y-3z+15=0

b)

(P):x+2y-3z-15=0

c)

(P):2x-y+5z+15=0

d)

(P):2x-y+5z-15=0

27.

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho ba điểm A(2;1;-1),B(-1;0;4), C(0;-2;-1). Phương trình nào sau đây là phương trình của mặt phẳng đi qua A và vuông góc với BC ?

a)

x-2y-5z+5=0

b)

x-2y-5z=0

c)

x-2y-5z-5=0

d)

2x-y+5z-5=0

28.

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hai điểm A(4;1;-2) và B(5;9;3). Phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn AB là:

a)

2x+6y-5z+40=0

b)

x+8y-5z-41=0

c)

x-8y-5z-35=0

d)

x+8y+5z-47=0

29.

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho mặt phẳng (P):4x-3y-7z+3=0 và điểm I(1;-1;2) . Phương trình mặt phẳng (Q) đối xứng với (P) qua I là:

a)

4x-3y-7z-3=0

b)

4x-3y-7z+11=0

c)

4x-3y-7z-11=0

d)

4x-3y-7z+5=0

30.

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho ba điểm A(3;-1;2), B(4;-1;-1) và C(2;0;2). Mặt phẳng đi qua ba điểm A,B,C có phương trình :

a)

3x-3y+z-14=0

b)

3x+3y+z-8=0

c)

3x-2y+z-8=0

d)

2x+3y-z+8=0

31.

Trong không gian với hệ tọa độ  Oxyz mặt phẳng  (α)\left(\alpha\right)   chứa trục Oz  và đi qua điểm P(2;-3;5) có phương trình là:

a)

2x+3y=0

b)

2x-3y=0

c)

3x+2y=0

d)

y+2z=0

32.

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hai điểm M(1;-1;5) và N(0;0;1) . Mặt phẳng  (α)\left(\alpha\right)   chứa M,N và song song với trục Oy có phương trình là:

a)

4x-z+1=0

b)

x-4z+2=0

c)

2x+z-3=0

d)

x+4z-1=0

33.

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz mặt phẳng  (α)\left(\alpha\right)   đi qua điểm M(0;0;-1) và song song với giá của hai vectơ  a→=(1;−2;3),b→=(3;0;5)\overrightarrow{a}=\left(1;-2;3\right),\overrightarrow{b}=\left(3;0;5\right)   . Phương trình của mặt phẳng  (α)\left(\alpha\right)   là:

a)

-5x+2y+3z+3=0

b)

5x-2y-3z-21=0

c)

10x-4y-6z+21=0

d)

5x-2y-3z+21=0

34.

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz mặt phẳng  (α)\left(\alpha\right)    đi qua A(2;-1;1) và vuông góc với hai mặt phẳng (P):2x-z+1=0 và (Q):y=0. Phương trình của mặt phẳng  (α)\left(\alpha\right)   là:

a)

2x+y-4=0

b)

x+2z-4=0

c)

x+2y+z=0

d)

2x-y+z=0

35.

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz  mặt phẳng  (α)\left(\alpha\right)   cắt ba trục tọa độ tại ba điểm M(8;0;0), N(0;-2;0) và P(0;0;4). Phương trình của mặt phẳng  (α)\left(\alpha\right)   là:

a)

 x8+y−2+z4=0\frac{x}{8}+\frac{y}{-2}+\frac{z}{4}=0  

b)

 x4+y−1+z2=1\frac{x}{4}+\frac{y}{-1}+\frac{z}{2}=1  

c)

 x−4y+2z=0x-4y+2z=0  

d)

 x−4y+2z−8=0x-4y+2z-8=0  

36.

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho điểm A(4;-3;2). Hình chiếu vuông góc của A lên các trục tọa độ Ox,Oy,Oz theo thứ tự lần lượt là M,N,P. Phương trình mặt phẳng (MNP) là:

a)

4x-3y+2x-5=0

b)

3x-4y+6z-12=0

c)

2x-3y+4z-1=0

d)

x4−y3+z2+1=0\frac{x}{4}-\frac{y}{3}+\frac{z}{2}+1=0

37.

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho điểm G(1;2;3). Mặt phẳng  (α)\left(\alpha\right)   đi qua G, cắt Ox, Oy, Oz tại A, B, C sao cho G là trọng tâm của tam giác ABC. Phương trình của mặt phẳng  (α)\left(\alpha\right)    là:

a)

2x+3y+6z-18=0

b)

3x+2y+6z-18=0

c)

6x+3y+2z-18=0

d)

6x+3y+3z-18=0

38.

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho điểm H(2;1;1). Mặt phẳng  (α)\left(\alpha\right)   đi qua H, cắt Ox, Oy, Oz tại A, B, C sao cho H là trực tâm của tam giác ABC. Phương trình của mặt phẳng  (α)\left(\alpha\right)   là:

a)

2x+y+z-6=0

b)

x+2y+z-6=0

c)

x+y+2z-6=0

d)

2x+y+z+6

39.

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho phương trình của mặt phẳng (P) là: x+2z=0. Tìm khẳng định SAI.

a)

(P) có véc tơ pháp tuyến n→=(1;0;2)\overrightarrow{n}=\left(1;0;2\right)

b)

(P) đi qua gốc tọa độ O.

c)

(P) song song với trục Oy.

d)

(P) chứa trục Oy.

40.

Cho phương trình  (m2−1)x+(m−1)y+(m2+2m−3)z+2017=0\left(m^2-1\right)x+\left(m-1\right)y+\left(m^2+2m-3\right)z+2017=0   ( m là tham số). Giá trị của tham số m để phương trình  là phương trình mặt phẳng là:

a)

 m≠1m\ne1  

b)

 m≠−1m\ne-1  

c)

 m≠−3m\ne-3  

d)

 m∈Rm\in R  

41.

Trong không gian Oxyz, phương trình mặt phẳng đi qua ba điểm A(1;0;0) ,B(0;2;0) , C(0;0;3) là

a)

x-y+2z=0

b)

x-y+z-2=0

c)

x+2y-3z+16=0

d)

6x-y+3z-7=0

42.

Trong không gian Oxyz, cho bốn điểm A(-1;3;1), B(1;-1;2), C(2;1;3), D(0;1;-1). Phương trình mặt phẳng chứa AB và song song với CD là:

a)

x+2z-4=0

b)

2x+y-1=0

c)

8x+3y-4z+3=0

d)

x+2y+6z-11=0

43.

Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz,phương trình mặt phẳng (P) qua hai điểmA(0;1;0) và B(2;3;1) vuông góc một mặt phẳng (Q):x+2y-z=0 là

a)

x+2y-z-2=0

b)

4x-3y-2z+3

c)

x+2y-z-7=0

d)

-4x+3y+2z-5=0

44.

Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, gọi (P) là mặt phẳng đi qua điểm M(0;2;1) và đi qua giao tuyến của hai mặt phẳng:  (α):x+5y+9z−13=0\left(\alpha\right):x+5y+9z-13=0  và  (β):3x−y−5z+1=0\left(\beta\right):3x-y-5z+1=0  . Phương trình của (P) là:

a)

x+y+z-3=0

b)

2x+y+z-3=0

c)

x-y+z-3=0

d)

2x-y+z+3=0