WorksheetsTN phương trình mặt cầu - phương trình mặt phẳng
Total questions: 44
Worksheet time: 29mins
Mặt phẳng x−5y+6=0 có một vectơ pháp tuyến là:
n =(1;−5; 0)
n =(1;−5; 6)
n =(1; 5; 0)
n =(1; 5; 6)
Mặt phẳng đi qua 3 điểm A(1;0;−2), B(2;3;−1), C(0;1;1) có một vectơ pháp tuyến là:
n =(2;−1; 1)
n =(8; 4;−4)
n =(0; 4; 4)
n =(1;1;−1)
Mặt phẳng nào sau đây đi qua gốc tọa độ?
2x−5y+z=0
3x−7=0
2x+y−1=0
x+y+z−3=0
Vậy mặt phẳng (Q) đi qua điểm M(2;−1; 3) và có vectơ pháp tuyến n =(3; 2;−1) có phương trình là:
3x+2y−z−1=0
2x−y+3z−1=0
3x+2y−z+1=0
2x−y+3z+1=0
Mặt phẳng Oyz có 1 vectơ pháp tuyến là
n=(1; 0; 0)
n=(0; 1; 0)
n=(0; 0; 1)
n=(1;1;1)
Cho mp(P): 2x - 4y + 6z +1 = 0. Vectơ nào sau đây không phải là vectơ pháp tuyến của (P)?
n=(2; −4; 6)
n=(1;−2; 3)
n=(−1; 2; −3)
n=(2; 4; 6)
Mặt phẳng đi qua A(1; 2; 3) và chứa trục Oy có phương trình là
y - 2 = 0
3x - z = 0
3x - 2z + 3 = 0
2x + z = 0
Phương trình nào sau đây là phương trình mặt cầu
x2+y2+z2−2x=0
x2+y2−z2−2x+y+1=0
2x2+2y2+z2−2xy=0
x2+y2+z2−2xy−2yz−2zx=0
Mặt cầu (S): x2+y2+z2−8x+2y+1=0 có tâm là:
I(8;−2;0)
I(−4;1;0)
I(−8;2;1)
I(4;−1;0)
Mặt cầu (S): x2+y2+z2−4x+1=0 có tâm và bán kính là:
I(2;0;0), R=3
I(2;0;0), R=3
I(0;2;0), R=3
I(−2;0;0), R=3
Phương trình mặt cầu (S) có tâm I(−1;2;−3), baˊn kıˊnh R=3 là:
(S): (x+1)2+(y−2)2+(z+3)2=9
(S): (x−1)2+(y+2)2+(z−3)2=9
(S): (x+1)2+(y−2)2+(z−3)2=3
(S): (x−1)2+(y+2)2+(z+3)2=32
Đường kính của mặt cầu (S): (x+1)2+(y−2)2+z2=4 là:
2
4
8
16
Phương trình mặt cầu có bán kính bằng 3 và đi qua gốc tọa độ là:
x2+y2+z2−3x=0
x2+y2+z2−9y=0
x2+y2+z2−9=0
x2+y2+z2+x+y+z=9
(Tham khảo THPTQG 2019) Trong không gian Oxyz, cho hai điểm I(1;1;1) và A(1;2;3). Phương trình của mặt cầu có tâm I và đi qua điểm A là
(x+1)2+(y+1)2+(z+1)2=29
(x−1)2+(y−1)2+(z−1)2=5
(x−1)2+(y−1)2+(z−1)2=25
(x+1)2+(y+1)2+(z+1)2=5
(THPT QG 2017 Mã đề 110) Trong không gian hệ tọa độ Oxyz, tìm tất cả các giá trị của m để phương trình x2+y2+z2−2x−2x−4z+m=0 là phương trình mặt cầu.
m≤6
m<6
m>6
m≥6
Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A(1;2;0), B(-1;1;3), C(0;2;-5). Để bốn điểm A, B, C, D đồng phẳng thì tọa độ điểm D là:
D(-2;5;0)
D(1;2;3)
D(1;-1;6)
D(0;0;2)
Cho ba điểm thẳng hàng A(2;5;3), B(3;7;4), C(x;y;6). Khi đó x - y bằng:
-6
-16
6
16
Viết phương trình mặt cầu có tâm I(4;6;-1) và cắt Ox tại hai điểm A, B sao cho tam giác IAB vuông.
(x−4)2+(y−6)2+(z+1)2=26
(x−4)2+(y−6)2+(z+1)2=74
(x−4)2+(y−6)2+(z+1)2=34
(x−4)2+(y−6)2+(z+1)2=104
Cho hai vectơ u=(1;−2;1),v=(−2;1;1) . Tính góc giữa hai vectơ u,v .
6π
32π
3π
65π
Cho ba vectơ a=(−1;1;0),b=(1;1;0),c=(1;1;1) . Mệnh đề nào dưới đây sai?
b⊥a .
∣∣∣c∣∣∣=3 .
b⊥c.
∣∣∣a∣∣∣=2
Trong không gian Oxyz cho điểm A(1;−2;3) . Hình chiếu vuông góc của điểm A trên mặt phẳng (Oyz) là điểm M . Tọa độ điểm M là
M(1;−2;0) .
M(0;−2;3) .
M(1;0;0) .
M(1;0;3) .
Trong không gian Oxyz ,Cho ba điểm A(1;−4;2),B(4;2;−3),C(−3;1;5). Tìm tọa độ điểm D để tứ giác ABCD là hình bình hành.
D(−6;−5;0) .
D(0;7;0) .
D(−6;−5;10)
D(−2;−1;3) .
Trong không gian Oxyz cho bốn điểm A(2;0;0), B(0;2;0),C(0;0;2),D(2;2;2) . Gọi M,N lần lượt là trung điểm của AB và CD . Tọa độ trung điểm I của đoạn MN là
I(1;−1;2) .
I(1;1;0) .
I(21;21;1) .
I(1;1;1) .
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hình hộp ABCD.A′B′C′D′ . Biết A(2;4;0),B(4;0;0) ,C(−1;4;−7) và D′(6;8;10) . Tìm tọa độ điểm B′.
B′(8;4;10) .
B′(6;12;0) .
B′(10;8;6) .
B′(13;0;17) .
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz . cho hai vectơ a=(1;0;3),b=(2;1;2) . Giá trị ∣∣∣[a;b]∣∣∣ bằng
8 .
3 .
26 .
4 .
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho mặt phẳng (Q):2x-y+5z-15=0 và điểm E(1;2;-3). Mặt phẳng (P) qua E và song song với (Q) có phương trình là:
(P):x+2y-3z+15=0
(P):x+2y-3z-15=0
(P):2x-y+5z+15=0
(P):2x-y+5z-15=0
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho ba điểm A(2;1;-1),B(-1;0;4), C(0;-2;-1). Phương trình nào sau đây là phương trình của mặt phẳng đi qua A và vuông góc với BC ?
x-2y-5z+5=0
x-2y-5z=0
x-2y-5z-5=0
2x-y+5z-5=0
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hai điểm A(4;1;-2) và B(5;9;3). Phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn AB là:
2x+6y-5z+40=0
x+8y-5z-41=0
x-8y-5z-35=0
x+8y+5z-47=0
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho mặt phẳng (P):4x-3y-7z+3=0 và điểm I(1;-1;2) . Phương trình mặt phẳng (Q) đối xứng với (P) qua I là:
4x-3y-7z-3=0
4x-3y-7z+11=0
4x-3y-7z-11=0
4x-3y-7z+5=0
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho ba điểm A(3;-1;2), B(4;-1;-1) và C(2;0;2). Mặt phẳng đi qua ba điểm A,B,C có phương trình :
3x-3y+z-14=0
3x+3y+z-8=0
3x-2y+z-8=0
2x+3y-z+8=0
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz mặt phẳng (α) chứa trục Oz và đi qua điểm P(2;-3;5) có phương trình là:
2x+3y=0
2x-3y=0
3x+2y=0
y+2z=0
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hai điểm M(1;-1;5) và N(0;0;1) . Mặt phẳng (α) chứa M,N và song song với trục Oy có phương trình là:
4x-z+1=0
x-4z+2=0
2x+z-3=0
x+4z-1=0
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz mặt phẳng (α) đi qua điểm M(0;0;-1) và song song với giá của hai vectơ a=(1;−2;3),b=(3;0;5) . Phương trình của mặt phẳng (α) là:
-5x+2y+3z+3=0
5x-2y-3z-21=0
10x-4y-6z+21=0
5x-2y-3z+21=0
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz mặt phẳng (α) đi qua A(2;-1;1) và vuông góc với hai mặt phẳng (P):2x-z+1=0 và (Q):y=0. Phương trình của mặt phẳng (α) là:
2x+y-4=0
x+2z-4=0
x+2y+z=0
2x-y+z=0
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz mặt phẳng (α) cắt ba trục tọa độ tại ba điểm M(8;0;0), N(0;-2;0) và P(0;0;4). Phương trình của mặt phẳng (α) là:
8x+−2y+4z=0
4x+−1y+2z=1
x−4y+2z=0
x−4y+2z−8=0
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho điểm A(4;-3;2). Hình chiếu vuông góc của A lên các trục tọa độ Ox,Oy,Oz theo thứ tự lần lượt là M,N,P. Phương trình mặt phẳng (MNP) là:
4x-3y+2x-5=0
3x-4y+6z-12=0
2x-3y+4z-1=0
4x−3y+2z+1=0
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho điểm G(1;2;3). Mặt phẳng (α) đi qua G, cắt Ox, Oy, Oz tại A, B, C sao cho G là trọng tâm của tam giác ABC. Phương trình của mặt phẳng (α) là:
2x+3y+6z-18=0
3x+2y+6z-18=0
6x+3y+2z-18=0
6x+3y+3z-18=0
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho điểm H(2;1;1). Mặt phẳng (α) đi qua H, cắt Ox, Oy, Oz tại A, B, C sao cho H là trực tâm của tam giác ABC. Phương trình của mặt phẳng (α) là:
2x+y+z-6=0
x+2y+z-6=0
x+y+2z-6=0
2x+y+z+6
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho phương trình của mặt phẳng (P) là: x+2z=0. Tìm khẳng định SAI.
(P) có véc tơ pháp tuyến n=(1;0;2)
(P) đi qua gốc tọa độ O.
(P) song song với trục Oy.
(P) chứa trục Oy.
Cho phương trình (m2−1)x+(m−1)y+(m2+2m−3)z+2017=0 ( m là tham số). Giá trị của tham số m để phương trình là phương trình mặt phẳng là:
m=1
m=−1
m=−3
m∈R
Trong không gian Oxyz, phương trình mặt phẳng đi qua ba điểm A(1;0;0) ,B(0;2;0) , C(0;0;3) là
x-y+2z=0
x-y+z-2=0
x+2y-3z+16=0
6x-y+3z-7=0
Trong không gian Oxyz, cho bốn điểm A(-1;3;1), B(1;-1;2), C(2;1;3), D(0;1;-1). Phương trình mặt phẳng chứa AB và song song với CD là:
x+2z-4=0
2x+y-1=0
8x+3y-4z+3=0
x+2y+6z-11=0
Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz,phương trình mặt phẳng (P) qua hai điểmA(0;1;0) và B(2;3;1) vuông góc một mặt phẳng (Q):x+2y-z=0 là
x+2y-z-2=0
4x-3y-2z+3
x+2y-z-7=0
-4x+3y+2z-5=0
Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, gọi (P) là mặt phẳng đi qua điểm M(0;2;1) và đi qua giao tuyến của hai mặt phẳng: (α):x+5y+9z−13=0 và (β):3x−y−5z+1=0 . Phương trình của (P) là:
x+y+z-3=0
2x+y+z-3=0
x-y+z-3=0
2x-y+z+3=0
