wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập Ngữ văn 7

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Câu rút gọn là câu:

a)

Chỉ có thể vắng chủ ngữ

b)

Chỉ có thể vắng vị ngữ

c)

Có thể vắng cả chủ ngữ và vị ngữ

d)

Chỉ có thể vắng các thành phần phụ.

2.

Thành phần nào được rút gọn trong câu in nghiêng sau?

Trời ơi! Ướt hết mất rồi.”

a)

Chủ ngữ

b)

Vị ngữ

c)

Cả chủ ngữ và vị ngữ

d)

Trạng ngữ

3.

Trạng ngữ in nghiêng trong câu sau biểu thị nội dung gì?

“Về mùa thu, bầu trời trong xanh không một gợn mây."

a)

Nguyên nhân diễn ra hiện tượng

b)

Cách thức diễn ra hiện tượng

c)

Nơi chốn diễn ra hiện tượng

d)

Thời gian diễn ra hiện tượng

4.

Câu tục ngữ nào sau đây không sử dụng biện pháp tu từ so sánh?

A. B.

C.

a)

Tấc đất tấc vàng

b)

Một mặt người bằng mười mặt của

c)

Đói cho sạch, rách cho thơm.

d)

Học thầy không tày học bạn.

5.

"Trong ca dao dân ca Việt Nam có nhiều bài nói đến con cò. Con cò là một trong những con vật gần gũi với người nông dân hơn cả. Những lúc cày cuốc, cấy hái, người nông dân Việt Nam thường thấy con cò ở bên cạnh họ. Con cò lội theo luống cày, con cò đứng trên bờ ruộng rỉa lông, ngắm nhìn người nông dân làm lụng." (Vũ Ngọc Phan) Đoạn văn trên được viết theo phương thức biểu đạt nào?

a)

Miêu tả

b)

Tự sự

c)

Thuyết minh

d)

Nghị luận

6.

Câu tục ngữ nào nói lên kinh nghiệm dự đoán bão?

a)

Ráng mỡ gà có nhà thì giữ

b)

Mau sao thì nắng, vắng sao thì mưa

c)

Tấc đất, tấc vàng

d)

Nhất thì, nhì thục

7.

Thế nào là luận điểm trong bài văn nghị luận?

a)

Là lí lẽ và dẫn chứng đưa ra trong tác phẩm

b)

Là cảm xúc suy nghĩ của người đọc sau khi cảm nhận tác phẩm.

c)

Là ý kiến thể hiện tư tưởng, quan điểm của người nói hoặc người viết.

d)

Là cách sắp xếp các ý theo một trình tự hợp lý

8.

Tục ngữ về thiên nhiên và lao động, sản xuất được hiểu theo nghĩa nào là chính?

a)

Nghĩa bóng

b)

Nghĩa đen

9.

Trạng ngữ trong câu: "Mùa xuân, cây gạo gọi đến bao nhiêu là chim ríu rít" dùng để chỉ?

a)

Thời gian

b)

Nơi chốn

c)

Phương tiện

d)

Cách thức

10.

Câu sau có mấy trạng ngữ:

"Sáng mai, tại sân trường, buổi chào cờ sẽ diễn ra"

a)

Một

b)

Hai

c)

Ba

d)

Bốn

11.

Tác dụng của thành ngữ:

a)

Làm cho câu dài hơn

b)

Để làm cho câu cụ thể, xác định hơn.

c)

Để cho câu có cảm xúc hơn.

d)

Cả A và C

12.

Đâu là trạng ngữ trong câu: "Trong cái vỏ xanh kia, một giọt sữa trắng thơm, phảng phất hương vị ngàn hoa cỏ"

a)

Trong cái vỏ xanh kia

b)

Một giọt sữa trắng thơm

c)

Trong cái vỏ xanh kia, một giọt sữa trắng thơm

d)

Phảng phất hương vị ngàn hoa cỏ

13.

Trạng ngữ trong câu sau bổ sung ý nghĩa gì: "Bằng vật liệu tái chế, họ đã làm ra rất nhiều sản phẩm thú vị"

a)

Nơi chốn

b)

Thời gian

c)

Nguyên nhân

d)

Phương tiện

14.

Giữa trạng ngữ với chủ ngữ và vị ngữ thường có một quãng nghỉ khi nói hoặc một dấu phẩy khi viết.

a)

Đúng

b)

Sai

15.

Trạng ngữ nào không phù hợp với câu "..........., hoa mận nở trắng cả khu rừng".

a)

Trên Tây Bắc

b)

Rạng sáng

c)

Mùa xuân

d)

Bằng việc chăm chỉ luyện tập

16.

Câu 1: Từ ghép là những từ như thế nào?

a)

Hai từ ghép lại với nhau

b)

Hai từ ghép lại với nhau trong đó có một từ chính và một từ phụ

c)

Hai tiếng trở lên ghép lại với nhau, có quan hệ với nhau về mặt ý nghĩa

d)

Cả ba đáp án còn lại đều đúng

17.

Câu 2: Từ “học hành” có phải từ ghép không?

a)

b)

Không

18.

Câu 11: Từ láy được phân thành mấy loại?

a)

Hai loại

b)

Ba loại

c)

Bốn loại

d)

Không thể phân loại được

19.

Câu 11: Từ “tươi tốt” có phải từ láy không?

a)

b)

Không

20.

Câu 12 Tìm từ láy trong câu sau: “Mặt mũi nó lúc nào cũng nhăn nhó như bà già đau khổ ”?

a)

mặt mũi

b)

nhăn nhó

c)

bà già

d)

đau khổ

21.

Câu 14: Từ “thoang thoảng” là từ láy được xếp vào nhóm nào?

a)

Từ láy bộ phận

b)

Từ láy toàn bộ

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B sai

22.

Câu 15 Các từ: chùa chiền, no nê, rơi rớt, học hành… là từ láy hay từ ghép?

a)

Từ ghép

b)

Từ láy

23.

Câu 17: Có mấy loại đại từ?

a)

2 loại

b)

3 loại

c)

4 loại

d)

5 loại

24.

Câu 17: Có mấy loại đại từ?

a)

2 loại

b)

3 loại

c)

4 loại

d)

5 loại

25.

Câu 18: Đại từ “bao nhiêu, mấy” là đại từ để trỏ người, sự vật đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai