Font size
WorksheetsThuế Tiêu thụ đặc biệt
Total questions: 9
Worksheet time: 27mins
Doanh nghiệp X trong kỳ tính thuế có tiến hành gia công cho DN A 1.700 cây thuốc lá, đơn giá gia công chưa gồm thuế GTGT, đã bao gồm thuế TTĐB là 24.000 đ/cây. DN A đã nhận lại hàng và tiêu thụ hết số thuốc lá trên với giá bán 49.500 đồng/cây. Xác định thuế TTĐB DN X phải kê khai và nộp biết TS thuế TTĐB của thuốc lá là 75%
36.064.285 đồng
17.485.714 đồng
52.064.175 đồng
32.458.005 đồng
Doanh nghiệp X trong kỳ tính thuế có tiến hành gia công cho DN A 1.700 cây thuốc lá, đơn giá gia công chưa gồm thuế GTGT, đã bao gồm thuế TTĐB là 24.000 đ/cây. DN A đã nhận lại hàng và tiêu thụ hết số thuốc lá trên với giá bán 49.500 đồng/cây. Xác định thuế GTGT DN X phải kê khai và nộp liên quan đến số liệu trên biết TS thuế TTĐB của thuốc lá là 75%, TS thuế GTGT của hàng hóa, dịch vụ nêu trên là 10%.
4.080.000 đồng
3.281.000 đồng
473.571 đồng
8.415.000 đồng
DN X sản xuất thuốc lá trong kỳ tính thuế có tiêu thụ 500 kg thuốc lá sợi với giá bán chưa có thuế GTGT là 33.000 đồng/cây. TÍnh thuế GTGT và thuế TTĐB biết TS thuế TTĐB và GTGT của thuốc lá là 75% và 10%
1.450.000 đồng
1.650.000 đồng
7.071.428 đồng
6.061.428 đồng
DN X sản xuất thuốc lá trong kỳ tính thuế có sản xuất và tiêu thụ được 6.600 cây thuốc lá. Trong kỳ, đơn vị đã tiêu thụ hết số thuốc lá trên với giá bán chưa có thuế GTGT là 49.500đ/cây. Tính thuế GTGT và thuế TTĐB biết TS thuế GTGT và TTĐB của thuốc lá lần lượt là 10% và 75%.
32.670.000 đồng
23.670.000 đồng
104.014.286 đồng
140.014.286 đồng
DN X sản xuất thuốc lá trong kỳ tính thuế có sản xuất và tiêu thụ trong nước được 6.400 cây thuốc lá. 200 cây thuốc lá mang đi xuất khẩu với giá xuất khẩu 60.000 đồng/cây Trong kỳ, đơn vị đã tiêu thụ hết số thuốc lá trên với giá bán chưa có thuế GTGT là 49.500đ/cây. Tính thuế GTGT biết TS thuế GTGT của thuốc lá là 10%.
0 đồng
31.680.000 đồng
1.200.000 đồng
990.000 đồng
DN X sản xuất thuốc lá trong kỳ tính thuế có 200 cây thuốc lá mang đi xuất khẩu với giá xuất khẩu 60.000 đồng/cây. Tính thuế TTĐB biết TS thuế TTĐB của thuốc lá là 75%.
Không phải nộp thuế TTĐB
5.142.857 đồng
0 đồng
6.857.142 đồng
DN X sản xuất thuốc lá trong kỳ tính thuế có nhập khẩu 100 kg thuốc lá sợi với giá tính thuế nhập khẩu 450.000 đ/kg. Từ số thuốc lá trên, đơn vị đã sản xuất được 150 cây thuốc. Trong kỳ, DN đã tiêu thụ hết 120 cây với giá bán chưa có thuế GTGT là 550.000 đ/cây. Tính thuế TTĐB đơn vị được khấu trừ biết TS thuế NK thuốc lá là 20%, TTĐB thuốc lá là 75%.
40.500.000 đồng
32.400.000 đồng
19.285.714 đồng
15.428.571 đồng
DN X nhận gia công 500 cây thuốc lá cho DN A với đơn giá gia công chưa bao gồm thuế TTĐB và thuế GTGT là 30.000 đ/cây. DN X đã gia công, nộp thuế, trả hàng và chứng từ cho số hàng trên. Trong kỳ, DN A đã tiêu thụ hết số hàng nhận về với giá chưa có thuế GTGT là 110.000đ/cây cao hơn giá đã báo cho DN X 10%. TÍnh thuế TTĐB DN X phải kê khai và nộp biết TS thuế TTĐB thuốc lá là 75%.
21.428.571 đ
6.428.571 đ
23.571.428 đ
2.142.857 đ
DN X nhận gia công 500 cây thuốc lá cho DN A với đơn giá gia công chưa bao gồm thuế TTĐB và thuế GTGT là 30.000 đ/cây. DN X đã gia công, nộp thuế, trả hàng và chứng từ cho số hàng trên. Trong kỳ, DN A đã tiêu thụ hết số hàng nhận về với giá chưa có thuế GTGT là 110.000đ/cây cao hơn giá đã báo cho DN X 10%. TÍnh thuế TTĐB DN A phải kê khai và nộp biết TS thuế TTĐB thuốc lá là 75%.
23.571.428 đ
21.428.571 đ
2.142.857 đ
6.428.571 đ
