wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

PTTC-C2

Total questions: 10

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

Dựa vào tình hình tài chính không thể biết chính xác

a)

Mức độ độc lập tài chính

b)

Chính sách huy động vốn và sử dụng vốn

c)

Tình hình và khả năng thanh toán

d)

Những thuận lợi hay khó khăn mà doanh nghiệp có thể đương đầu

2.

Mục đích của việc đánh giá khái quát tình hình tài chính là:

a)

Đưa ra những nhận định sơ bộ, ban đầu về thực trạng tài chính và sức mạnh tài chính

b)

Đưa ra những nhận định cụ thể, chính xác về thực trạng tài chính và sức mạnh tài chính

c)

Đưa ra những kết luận cuối cùng về thực trạng tài chính và sức mạnh tài chính

d)

Đưa ra những kết luận cụ thể, chi tiết về thực trạng tài chính và sức mạnh tài chính

3.

Nội dung đánh giá khái quát tình hình huy động vốn là

a)

Quy mô vốn, cơ cấu vốn, tốc độ tăng trưởng vốn, nguyên nhân ảnh hưởng đến sự biến động vốn, giải pháp cho việc huy động vốn.

b)

Quy mô vốn, cơ cấu vốn, tốc độ tăng trưởng vốn, nguyên nhân ảnh hưởng đến sự biến động vốn.

c)

Quy mô vốn, tốc độ tăng trưởng vốn, nguyên nhân ảnh hưởng đến sự biến động vốn.

d)

Quy mô vốn, cơ cấu vốn, nguyên nhân ảnh hưởng đến sự biến động vốn, giải pháp cho việc huy động vốn.

4.

Hệ số tài trợ (Vốn chủ sở hữu/Tổng nguồn vốn)

a)

Càng lớn thì khả năng bảo đảm về mặt tài chính càng cao, mức độ độc lập về mặt tài chính của DN càng tăng

b)

Càng lớn thì khả năng bảo đảm về mặt tài chính càng thấp, mức độ độc lập về mặt tài chính của DN càng giảm

c)

Càng giảm thì khả năng bảo đảm về mặt tài chính càng cao, mức độ độc lập về mặt tài chính của DN càng tăng

d)

Càng giảm thì khả năng bảo đảm về mặt tài chính càng cao, mức độ độc lập về mặt tài chính của DN càng giảm

5.

Hệ số tự tài trợ tài sản dài hạn

a)

Lớn hơn hoặc bằng 1 cho thấy vốn chủ sở hữu có đủ và thừa để trang trải tài sản dài hạn, giúp DN tự đảm bảo về mặt tài chính

b)

Nhỏ hơn 1 cho thấy vốn chủ sở hữu có đủ và thừa để trang trải tài sản dài hạn, giúp DN tự đảm bảo về mặt tài chính

c)

Lớn hơn hoặc bằng 1 cho thấy vốn chủ sở hữu không đủ tài trợ tài sản dài hạn, khi các khoản nợ đáo hạn sẽ gặp khó khăn trong thanh toán.

d)

Lớn hơn hoặc bằng 1 cho thấy vốn chủ sở hữu có đủ và thừa để trang trải tài sản cố định, giúp DN tự đảm bảo về mặt tài chính

6.

Hệ số tự tài trợ tài sản cố định

a)

Lớn hơn hoặc bằng 1 cho thấy vốn chủ sở hữu không đủ tài trợ tài sản cố định, khi các khoản nợ đáo hạn sẽ gặp khó khăn trong thanh toán.

b)

Nhỏ hơn 1 cho thấy vốn chủ sở hữu có đủ và thừa để trang trải tài sản cố định, giúp DN tự đảm bảo về mặt tài chính

c)

Lớn hơn hoặc bằng 1 cho thấy vốn chủ sở hữu có đủ và thừa để trang trải tài sản cố định

d)

Lớn hơn hoặc bằng 1 cho thấy vốn chủ sở hữu có đủ và thừa để trang trải tài sản dài hạn, giúp DN tự đảm bảo về mặt tài chính

7.

Tổng tài sản chia nợ phải trả

a)

Lớn hơn hoặc bằng 1 cho thấy không đảm bảo được khả năng trang trải các khoản nợ

b)

Lớn hơn hoặc bằng 1 cho thấy đảm bảo được khả năng thanh toán tổng quát

c)

Nhỏ hơn 1 cho thấy đảm bảo được khả năng thanh toán tổng quát

d)

Nhỏ hơn 1 cho thấy đảm bảo được khả năng thanh toán các khoản nợ

8.

Nhóm chỉ tiêu nào sau đây phản ánh khả năng sinh lời

a)

Tỷ suất sinh lời của vốn chủ sở hữu, tỷ suất sinh lời của doanh thu thuần, tỷ số khả năng thanh toán nhanh, tỷ suất sinh lời căn bản của tài sản

b)

Tỷ suất sinh lời của vốn chủ sở hữu, tỷ suất sinh lời của doanh thu thuần, tỷ suất sinh lời căn bản của tài sản

c)

Tỷ suất sinh lời của doanh thu thuần, tỷ số khả năng thanh toán nhanh, tỷ suất sinh lời căn bản của tài sản, tỷ số khả năng thanh toán tức thời.

d)

Tỷ suất sinh lời của doanh thu thuần, tỷ số khả năng thanh toán ngắn hạn, tỷ suất sinh lời căn bản của tài sản, tỷ suất sinh lời của vốn chủ sở hữu

9.

Tỷ số ROE

a)

Càng lớn cho thấy sức sinh lợi của vốn chủ sở hữu càng cao, hiệu quả kinh doanh càng cao

b)

Càng nhỏ cho thấy sức sinh lợi của vốn chủ sở hữu càng cao, hiệu quả kinh doanh càng cao

c)

Càng lớn cho thấy sức sinh lợi của tổng tài sản càng cao, hiệu quả kinh doanh càng cao

d)

Càng nhỏ cho thấy sức sinh lợi của tổng tài sản càng cao, hiệu quả kinh doanh càng cao

10.

Nhận định nào sau đây là sai

a)

Lợi nhuận trước thuế càng lớn thì tỷ suất sinh lời căn bản càng tăng

b)

Tổng tài sản càng căng thì tỷ suất sinh lời căn bản càng giảm

c)

Chi phí càng giảm thì tỷ suất sinh lời căn bản càng tăng

d)

Doanh thu càng tăng thì tỷ suất sinh lời căn bản càng giảm