wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

NLKT _ Tài khoản_ Định khoản_ tính giá

Total questions: 14

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.

Nghiệp vụ " mua hàng hoá, chưa thanh toáncho người bán" sẽ làm tài sản và nguồn vốn của DN sẽ thay đổi như thế nào?

a)

Nguồn vốn tăng, Tài sản tăng

b)

Tài sản tăng, nguồn vốn chủ sở hữu tăng

c)

tài sản tăng, nợ phải trả tăng

d)

không phương án nào đúng

2.

Khi DN nhận tiền ký quỹ của cơ sở đại lý thì

a)

Nợ phải trả của DN tăng lên

b)

Nguồn vốn chủ sở hữu tăng thêm

c)

tài sản và nợ phải trả cùng tăng một lượng bằng nhau

d)

các quỹ DN tăng thêm

3.

Nghiệp vụ "trả lương cho người lao dộng bằng chuyển khoản " làm cho

a)

nợ phải trả của DN tăng thêm

b)

tài sản của DN tăng thêm

c)

quy mô tài sản và nguồn hình thành tài sản không thay đổi

d)

nợ phải trả và tài sản giảm

4.

Tài khoản điều chỉnh luôn có kết cấu (a)   với tài khoản cơ bản mà nó điều chỉnh. ( Viết Tiếng Việt đủ dấu)

5.

các tài khoản " dự phòng tổn thất tài sản', " Hao mòn tài sản TSCĐ", " Dự phòng phải trả", " Chênh lệch tỷ giá hối đoái", " chênh lệch đánh giá lại tài sản" là

a)

Tài khoản nghiệp vụ

b)

Tài khoản điều chỉnh

c)

tài khoản tổng hợp

d)

tài khoản phân tích

6.

Nội dung kinh tế của định khoản:

Nợ TK 157 " Hàng gửi bán"

Có TK 155 " Thành phẩm"

a)

Hàng gửi bán bị trả lại nhập kho

b)

Nhập kho thành phẩm từ bộ phận sản xuất

c)

xuất kho thành phẩm gửi bán

d)

KHông phương án nào đúng

7.

Nghiệp vụ nào sau đây phù hợp với định khoản

Nợ TK 331 " Phải trả người bán"

Có TK 112 " Tiền gửi ngân hàng"

a)

Đặt trước tiền hàng cho người bán bằng chuyển khoản

b)

Trả nợ cho người bán bằng tiền gửi ngân hàng

c)

Người bán trả lại tiền thừa bằng TGNH

d)

Đặt trước tền hàng hoặc trả nợ cho người bán

8.

Mua nguyên vật liệu nhập kho, chưa trả tiền người bán, giá theo hoá đơn 20.000.000 đ, thuế GTGT 8%, định khoản:

Nợ TK 152: 20.000,000

Nợ TK 1331: 1.600.000

(a)  

Định khoản số tiền và tài khoản đối ứng

9.

Định khoản kế toán

Nợ TK "TGNH"

Có TK " Phải thu khách hàng"

thể hiện nội dung kinh tế:

a)

Nhận tiền ứng trước của khách hàng

b)

Trả tiền cho khách hàng bằng Chuyển khoản

c)

Khách hàng trả nợ

d)

Nhận tiền ứng trước hoặc khách hàng trả nợ bằng TGNH

10.

Nghiệp vụ nộp thuế GTGT bằng uỷ nhiệm chi làm cho

a)

Thuế và các khoản nộp NN tăng

Tiền gửi ngân hàng tăng

b)

Thuế và các khoản nộp NN giảm

Tiền gửi ngân hàng tăng

c)

Thuế và các khoản nộp NN giảm

Tiền gửi ngân hàng giảm

d)

Thuế và các khoản nộp NN tăng

Tiền gửi ngân hàng giảm

11.

Trong tài khoản có cân đối nào:

a)

Số dư Nợ = số dư Có

b)

Số dư đầu kỳ = số dư cuối kỳ

c)

Số dư đầu kỳ + phát sinh tăng trong kỳ = số dư cuối kỳ + phát sinh giảm trong kỳ.

d)

Số phát sinh bên Nợ = số phát sinh bên Có

12.

1.      Công ty X mua một lô vật liệu theo giá hoá đơn chư­a có thuế GTGT là 50, thuế GTGT 10%, chi phí vận chuyển phải trả theo giá hoá đơn có cả thuế GTGT 10% là 1,1. Công ty X tính thuế GTGT theo phư­ơng pháp khấu trừ, vật liệu đã về nhập kho, giá trị ghi sổ của lô vật liệu sẽ là:

(a)  

13.

Về hình thức biểu hiện thì tài khoản là:

a)

 Chứng từ kế toán

b)

Báo cáo kế toán

c)

Sổ kế toán

d)

Bảng tổng hợp chi tiết tài khoản

14.

Định khoản kế toán là việc

a)

Ghi số tiền của nghiệp vụ kinh tế vào tài khoản có liên quan.

b)

Phân loại các TK theo yêu cầu ghi sổ.

c)

Ghi số dư và số phát sinh vào các TK có liên quan

d)

Xác định quan hệ Nợ, Có và số tiền ghi vào bên Nợ, Có  của các TK trong nghiệp vụ kinh tế phát sinh.