wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vui học Tiếng Việt1

Total questions: 15

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Chọn từ phù hợp với tranh:

a)

bắp cải

b)

Rau cải

c)

Cải củ

d)

Cải thảo

2.

Tìm từ có vần âp:

a)

bập bênh

b)

hộp sữa

c)

gặp gỡ

d)

thức dậy

3.

Điền g hay gh:

.....ói quà

a)

g

b)

gh

4.

Tìm từ viết đúng chính tả:

a)

tia lắng

b)

lo lắng

c)

nặng nẽ

d)

lô lức

5.

Tìm từ viết sai :

a)

gồ ghề

b)

ngộ nghĩnh

c)

thước cẻ

d)

kéo co

6.

Câu đố

Ruột dài từ mũi đến chân

Mũi mòn ruột cũng dần dần mòn theo.?

là cái gì?

a)

bút chì

b)

bút mực

c)

thước kẻ

d)

cục tẩy

7.

Chọn từ thích hợp với tranh:

a)

xoài

b)

soài

c)

d)

cam

8.

xếp các từ sau thành câu đúng:

sai /cây cam /quả/trĩu.

a)

cây xoài sai trĩu quả.

b)

sai trĩu cây cam quả.

c)

cây cam sai trĩu quả.

d)

trĩu quả sai cây cam.

9.

Từ nào viết đúng chính tả?

a)

cây truối

b)

con châu

c)

nắn nót

d)

trai nước

10.

..... ải thích

Chọn r /d hay gi?

a)

r

b)

d

c)

gi

11.

Âm gh,ngh,k ghép với những âm nào?

a)

i,e,ê

b)

o,ô,ơ

c)

a,ă,â

d)

i,u,ư

12.

Điền tiếng còn thiếu vào chỗ chấm.

Chuồn chuồn bay ...... thì mưa.

a)

thấp

b)

cao

c)

vừa

d)

nhanh

13.

Điền từ còn thiếu vào chỗ chấm.

Đôi ......

a)

rép

b)

giày

c)

giầy

d)

giép

14.

Đâu là từ chỉ con vật?

a)

chăm chỉ

b)

con gà

c)

yêu thương

d)

học bài

15.

Câu đố

Con gì ăn no

Bụng to mắt híp

Mồm kêu ủn ỉn

Nằm thở phì phò?

a)

trâu

b)

c)

lợn

d)