wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TOÁN 1 - SỐ 8

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

2 + 1 =

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

2.

1 + 2 =

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

3.

Số liền sau của số 5 là số nào?

a)

4

b)

5

c)

6

4.

Tính: 1 + 2 + 3 = ?

a)

5

b)

6

c)

7

5.

Ana và Elsa chạy thi. Ana về sau Elsa. Vậy Elsa đứng thứ mấy?

a)

1

b)

2

c)

3

6.

Số tự nhiên nào nằm giữa số 9 và số 10?

a)

8

b)

9

c)

10

d)

Không có số nào

7.

Trên bàn có 4 quả táo. Nam lấy đi 2 quả táo. Hỏi Nam còn mấy quả táo?

a)

2 quả

b)

3 quả

c)

4 quả

8.

Nam đang ở tầng 1 của Meraki. Nam đi lên 2 tầng và đi xuống 1 tầng. Bây giờ Nam đang ở tầng thứ mấy?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

9.

Chọn loại xe khác với các loại xe còn lại.

a)

xe đạp

b)

xe máy

c)

xe buýt

d)

xe ô tô

10.

Số liền sau của 19 là...

a)

16

b)

17

c)

18

d)

20

11.

Kết quả của phép tính 16 + 2 là...

a)

16

b)

17

c)

18

d)

19

12.

Hình tam giác có mấy cạnh?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

13.

15 + 3 ...... 15 - 3

Dấu cần điền là...

a)

<

b)

>

c)

=

14.

Hình bên có mấy hình tam giác?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

15.

Chọn phép tính đúng tương ứng?

Cửa hàng có: 10 xe máy

Đã bán: 7 xe máy

Còn lại: ... xe máy?

a)

10 + 7 = 17

b)

10 - 7 = 17

c)

10 - 7 = 3

d)

10 - 7 = 13

16.

Phép tính nào sai?

a)

10 - 5 = 5

b)

12 + 6 = 18

c)

17 - 4 = 14

d)

5 + 4 = 9

17.

9 + 1 =?

a)

10

b)

9

c)

8

d)

7

18.

10 - 5 =?

a)

10

b)

6

c)

5

d)

4

19.

1 + 2 ....?....2 + 3

a)

>

b)

<

c)

=

20.

10, 11, 12,...?.., 14,..?...

a)

16,17

b)

13,15

c)

15,13

d)

17,16

21.

2 chục = .... đơn vị

a)

10

b)

20

c)

2

d)

0

22.

Cả gà mái và gà trống là 15 con, trong đó có 10 gà trống. Hỏi có bao nhiêu gà mái?

a)

10 gà mái

b)

15 gà mái

c)

5 gà mái

d)

8 gà mái

23.

15 + 3 - 2 =?

a)

15

b)

10

c)

16

d)

14

24.

12 gồm .... chục và .... đơn vị

a)

1 chục và 2 đơn vị

b)

2 chục và 1 đơn vị

c)

1 chục và 3 đơn vị

d)

1 chục và 5 đơn vị

25.

Có 12 quả táo, cho bạn 10 quả táo. Hỏi còn lại bao nhiêu quả táo?

a)

10

b)

2

c)

12

d)

8

26.

Số mười lăm viết như thế nào?

a)

15

b)

16

c)

5

d)

10

27.

Số bé nhất có 1 chữ số là:

a)

0

b)

1

c)

2

d)

9

28.

Số lớn nhất có 1 chữ số là?

a)

1

b)

9

c)

8

d)

10

29.

19 - 9 =?

a)

10

b)

19

c)

0

d)

9

30.

10 + ... = 15

a)

5

b)

8

c)

9

d)

4

31.

12 + 8 ...?... 10 + 10

a)

=

b)

>

c)

<

32.

Phép tính nào có kết quả bằng 7

a)

9-1

b)

3+4

c)

8-1

d)

6-4

33.

3-1....2+0

a)

<

b)

=

c)

>

34.

6...1

a)

>

b)

<

c)

=

35.

7+1=

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

36.

7....10

a)

<

b)

>

c)

=

37.

5 - 2=

a)

1

b)

2

c)

3

d)

5

38.

Dãy số nào được viết theo thứ tự từ bé đến lớn?

a)

10, 17, 20, 16, 18

b)

10, 16, 17, 18, 20

c)

20, 18, 17, 16, 10

d)

10, 16, 17, 20, 18

39.

14, ..., ... , 17

Các số cần điền là...

a)

15, 16

b)

13, 12

c)

14, 15

d)

16, 17

40.

Kết quả của phép tính 17 - 4 + 5 là...

a)

15

b)

16

c)

17

d)

18