wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập lớp 3

Total questions: 20

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

A: what is your.........?

B: I am Linh

a)

Class

b)

name

c)

father

d)

shool

2.

34 x 4 + 14 = ?

a)

50

b)

150

c)

140

d)

130

3.

Trong khổ thơ:

Mặt trời gác núi

Bóng tối lan dần

Anh Đóm chuyên cần

Lên đèn đi gác.

Con đom đóm được gọi bằng gì?

a)

Chú

b)

Bác

c)

Anh

d)

Cậu

4.

Một hình chữ nhật có diện tích 20cm2, chiều rộng là 4cm. Chiều dài hình chữ nhật đó là:

a)

2 cm

b)

3 cm

c)

5 cm

d)

6 cm

5.

44 : 6

Phép chia này có số dư là mấy?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

6.

1 Phần 3 của 9 là mấy?

a)

2

b)

6

c)

3

d)

1

7.

Lan 10 tuổi và bạn Nga có độ tuổi bằng 1 phần 2 của Lan. Tính tuổi của Nga

a)

5

b)

1

c)

6

d)

8

8.

1. Dòng nào nêu đúng các từ chỉ sự vật trong câu văn: “Hôm ấy, để thay đổi không khí, tôi lấy xe lên núi ngắm cảnh và thưởng thức hoa quả của rừng.” ?

a)

không khí, xe, núi, ngắm, cảnh, hoa quả, rừng.

b)

hôm , xe, núi, thưởng thức, hoa, quả, rừng.

c)

hôm, không khí, xe, núi, hoa quả, rừng.

9.

Câu văn sau đã bị xóa đi bộ phận trả lời cho câu hỏi: Như thế nào? Em hãy chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm nhé.

Tiếng nhạc nổi lên ........

a)

dẻo dai

b)

réo rắt

c)

thầm thì

d)

ào ào

10.

Hello, I... Nam.

a)

is

b)

am

c)

my

d)

name

11.

Nice to ... you.

a)

seen

b)

met

c)

meet

d)

get

12.

How... you, Ms Hien?

a)

is

b)

are

c)

your

d)

hello

13.

Hai Bà Trưng cưỡi trên con gì khi đánh giặc?

a)

Con ngựa

b)

Con hổ

c)

Con sư tử

d)

Con voi

14.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

”Tán bàng xoè ra giống như ...”

a)

Cái ô

b)

Mái nhà

c)

Cái lá

15.

Tổng của 47 856 và 35 687 là:

a)

83433

b)

82443

c)

83543

d)

82543

16.

Mai có 7 viên bi, Hồng có 15 viên bi. Hỏi Hồng phải cho Mai bao nhiêu viên bi để số bi của hai bạn bằng nhau.

a)

3 viên

b)

5 viên

c)

4 viên

d)

3 viên

17.

Một người đi bộ trong 6 phút đi được 480 m. Hỏi trong 9 phút người đó đi được bao nhiêu m đường (Quãng đường trong mỗi phút đi đều như nhau)?

a)

A. 720m

b)

B. 640m

c)

C. 800m

d)

D. 900m

18.

Tìm x biết: 8462 - x = 762

a)

A. x = 8700

b)

B. x = 6700

c)

C. x = 7600

d)

D. x = 7700

19.

Hình trên có số hình tam giác và tứ giác là:

a)

A. 7 tam giác, 6 tứ giác.

b)

B. 7 tam giác, 5 tứ giác.

c)

C. 7 tam giác, 7 tứ giác.

d)

D. 6 tam giác, 5 tứ giác.

20.

Tìm một số biết rằng lấy số đó trừ đi 34 thì bằng 43 cộng với 58? Số cần tìm là:

a)

A. 101

b)

B. 135

c)

C. 67

d)

D. 91