NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsThe Spread of Covid-19 VOCABULARY
Total questions: 21
Worksheet time: 7mins
Name
Class
Date
1.
respiratory illness:
a)
bệnh ung thư
b)
bệnh hô hấp
c)
bệnh phổi
d)
bệnh truyền nhiễm
2.
spread v.
a)
lây lan
b)
tăng
c)
đẩy ra
d)
vén lên
3.
droplets n.
a)
sự làm rơi
b)
bệnh hô hấp
c)
giọt nước
d)
triệu chứng
4.
expel v.
a)
kéo lên
b)
nhấc lên
c)
đẩy ra
d)
lây nhiễm
5.
cough v.
a)
chảy mũi
b)
ho
c)
sốt cao
d)
khó thở
6.
sneeze v.
a)
hắt hơi, chảy mũi
b)
ho
c)
khó thở
d)
ngáy
7.
symptom n.
a)
bệnh truyền nhiễm
b)
phác đồ điều trị
c)
sự cách ly
d)
triệu chứng
8.
viral a.
a)
hot
b)
phổ biến
c)
hiệu quả
d)
do virus gây ra
9.
decline v.
a)
giảm
b)
từ chối
c)
lây lan
d)
cách ly
10.
steadily adv.
a)
một cách cứng cáp
b)
một cách ổn định
c)
một cách nhanh chóng
d)
một cách hiệu quả
11.
increasingly adv.
a)
ngày càng
b)
tăng liên tục
c)
lan rộng
d)
toàn cầu
12.
shed v.
a)
rơi, rớt xuống
b)
cắt đứt
c)
vỡ vụn
d)
cứu chữa
13.
recover v.
a)
chữa trị
b)
cách ly
c)
hồi phục
d)
nhiễm bệnh
14.
saliva n.
a)
thuốc đặc trị
b)
nước miếng
c)
tính hiệu quả
d)
gan
15.
infect v.
a)
côn trùng
b)
gây hậu quả
c)
nguy hiểm
d)
lây nhiễm
16.
mild symptoms
a)
triệu chứng nhẹ
b)
triệu chứng sốt
c)
triệu chứng nguy hiểm
d)
chưa có triệu chứng
17.
spit v.
a)
chia nhỏ
b)
nhìn liếc
c)
bắt tay
d)
khạc nhổ
18.
persist v.
a)
giảm bớt
b)
cố chấp, lỳ
c)
tích luỹ
d)
điều trị
19.
virus particles
a)
phác đồ điều trị
b)
sự lây lan của virus
c)
các hạt virus
d)
cấu tạo virus
20.
diminish v.
a)
giảm bớt
b)
tăng thêm
c)
biến mất
d)
tiến hoá
21.
humidity n.
a)
sự nhân văn
b)
sự ẩm ướt
c)
sự cách ly
d)
nhiệt độ cao
Reset
