Font size
WorksheetsVocabulary (GCSE 05)
Total questions: 20
Worksheet time: 10mins
Choose the best translation of the following sentence:
Stretching is important in the most widely accepted and oldest forms of exercise, such as running, yoga, and tai chi.
Kéo giãn cơ rất quan trọng trong các hình thức tập thể dục được chấp nhận rộng rãi và lâu đời nhất, chẳng hạn như chạy, yoga và thái cực quyền.
Kéo giãn cơ rất quan trọng trong các hình thức tập thể dục được chấp nhận rộng rãi và lâu đời nhất, chẳng hạn như chạy, yoga và tuý quyền.
Kéo giãn cơ rất quan trọng trong các hình thức tập thể dục được chấp nhận rộng rãi và lâu đời nhất, chẳng hạn như chạy, yoga và nhu đạo.
prolong (v)
Kéo dài
Thích hơn
Sản xuất
Choose the best translation of the following sentence:
The advantage of this system is its flexibility.
Ưu điểm của hệ thống này là sự hiệu quả.
Ưu điểm của hệ thống này là tính bền vững.
Ưu điểm của hệ thống này là tính linh hoạt.
tendon (n)
Xương
Gân
Cơ
arthritis (n)
Sốt rét
Dị ứng
Viêm khớp
deliberate (adj)
Dịu dàng, nhu mì
Kiên quyết, dứt khoát
Cố ý, chủ tâm
Choose the best translation of the following sentence:
I assumed you knew each other because you went to the same school.
Tôi cho rằng hai người quen nhau vì học cùng trường.
Tôi đoán hai người quen nhau vì học cùng trường.
Tôi chắc chắn hai người quen nhau vì học cùng trường.
muscular strength (noun phrase)
Siêu năng lực
Sức mạnh cơ bắp
Tinh thần lạc quan
endurance (n)
Sự kéo dài
Tính nhẫn nại
Sức chịu đựng
hectic lifestyle (noun phrase)
Lối sống bận rộn
Phong cách sống mới
Thói sống sang chảnh
Choose the best translation of the following sentence:
Now that they have six children, their little house is bursting at the seams.
Bây giờ họ đã có sáu người con, ngôi nhà nhỏ của họ bị sập.
Bây giờ họ đã có sáu người con, ngôi nhà nhỏ của họ chật ních người.
Bây giờ họ đã có sáu người con, ngôi nhà nhỏ của họ đang nổ tung.
Choose the best translation of the following sentence:
The projected population growth will keep doctors busy.
Sự gia tăng dân số theo thực tế sẽ khiến các bác sĩ bận rộn.
Sự gia tăng dân số theo ước tính sẽ khiến các bác sĩ bận rộn.
Sự gia tăng dân số theo dự kiến sẽ khiến các bác sĩ bận rộn.
a daunting problem (noun phrase)
một vấn đề nhỏ
một vấn đề khó khăn
một vấn đề mới mẻ
accommodate (V)
Tính toán
Đồng hành
Cung cấp chỗ ở
Choose the best translation of the following sentence:
The label became detached from your parcel.
Nhãn đã bị tách ra khỏi bưu kiện của bạn.
Nhãn đã bị xoá khỏi bưu kiện của bạn.
Nhãn đã bị thất lạc khỏi bưu kiện của bạn.
inaccessible (adj)
không thể tiếp cận được
không thể tin được
không thể chịu đựng được
Choose the best translation of the following sentence:
A hybrid car is a car with an engine that uses both petrol and another type of energy, usually electricity.
Xe hơi là loại xe có động cơ sử dụng cả xăng và một loại năng lượng khác, thường là điện.
Xe lai là loại xe có động cơ sử dụng cả xăng và một loại năng lượng khác, thường là điện.
Xe tiết kiệm nhiên liệu là loại xe có động cơ sử dụng cả xăng và một loại năng lượng khác, thường là điện.
take advantage of ...
nhận ra ưu điểm của ...
tận dụng lợi thế của ...
bỏ qua ích lợi của ...
air contamination (noun phrase)
sự điều hoà không khí
sự thay đổi không khí
sự ô nhiễm không khí
traffic congestion (noun phrase)
sự ùn tắc giao thông
sự điều tiết giao thông
sự phân luồng giao thông
