Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập chương I - Hình học 9

Total questions: 20

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Cho  α=350; β=550\alpha=35^0;\ \beta=55^0   . Khẳng định nào sai ?

a)

 sin⁡α=sin⁡β\sin\alpha=\sin\beta  

b)

 sin⁡α=cos⁡β\sin\alpha=\cos\beta  

c)

 tan⁡α=cot⁡β\tan\alpha=\cot\beta  

d)

 cos⁡α=sin⁡β\cos\alpha=\sin\beta  

2.

Cho tam giác ABC vuông tại A, AB = 3; AC = 4; BC = 5. Khi đó tanC bằng

a)

34\frac{3}{4}

b)

54\frac{5}{4}

c)

53\frac{5}{3}

d)

34\frac{3}{4}

3.

 cos⁡230 \cos23^0\   bằng: 

a)

 sin⁡670\sin67^0  

b)

 sin⁡230\sin23^0  

c)

 cos⁡670\cos67^0  

d)

 sin⁡770\sin77^0  

4.

Trong  ΔABC\Delta ABC  có  ∠A=900\angle A=90^0   , đẳng thức đúng là 

a)

 sin⁡B=ABBC\sin B=\frac{AB}{BC}  

b)

 cos⁡B=ACBC\cos B=\frac{AC}{BC}  

c)

 tan⁡B=ACAB\tan B=\frac{AC}{AB}  

d)

 cot⁡B=ACAB\cot B=\frac{AC}{AB}  

5.

Cho góc nhọn  α\alpha   , ta có:

a)

 sin⁡α=1\sin\alpha=1  

b)

 sin⁡α>1\sin\alpha>1  

c)

 0≤sin⁡α≤10\le\sin\alpha\le1  

d)

 0<sin⁡α<10<\sin\alpha<1  

6.

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng:

a)

cos⁡240<cos⁡380<cos⁡670\cos24^0<\cos38^0<\cos67^0

b)

cos⁡670<cos⁡380<cos⁡240\cos67^0<\cos38^0<\cos24^0

c)

cos⁡670>cos⁡240>cos⁡380\cos67^0>\cos24^0>\cos38^0

d)

cos⁡380<cos⁡240<cos⁡670\cos38^0<\cos24^0<\cos67^0

7.

Cho  ΔABC\Delta ABC  có  ∠A=900\angle A=90^0  , AB =6, AC = 8, BC = 10. Độ dài đường cao AH là

a)

4,8

b)

8,4

c)

4

d)

8

8.

 Cho  ΔABC\Delta ABC  có  ∠A=900\angle A=90^0   , đường cao AH. Có AB =3, BH =2. Độ dài BC là

a)

5

b)

1,5

c)

3

d)

4,5

9.

Cho  ΔABC\Delta ABC   có  ∠A=900; sin⁡C=12\angle A=90^0;\ \sin C=\frac{1}{2} ; BC = 7. Độ dài cạnh AB là 

a)

5

b)

14

c)

 27\frac{2}{7}  

d)

 72\frac{7}{2}  

10.

Cho  ΔABC; ∠A=900; AC=12BC\Delta ABC;\ \angle A=90^0;\ AC=\frac{1}{2}BC  thì  sin⁡B\sin B  bằng:

a)

2

b)

-2

c)

 12\frac{1}{2}  

d)

 −12-\frac{1}{2}  

11.

Cho ΔABC: ∠A=900; ∠C=600; AB=30cm\Delta ABC:\ \angle A=90^0;\ \angle C=60^0;\ AB=30cm  Độ dài cạnh AC là:

a)

 103dm10\sqrt{3}dm  

b)

 3dm\sqrt{3}dm  

c)

 203cm20\sqrt{3}cm  

d)

 153cm15\sqrt{3}cm  

12.

Giá trị biểu thức  sin⁡360−cos⁡540+cos⁡600\sin36^0-\cos54^0+\cos60^0 bằng 

a)

 2sin⁡3602\sin36^0  

b)

 2cos⁡5402\cos54^0  

c)

0

d)

 12\frac{1}{2}  

13.

Một tam giác vuông có tỉ số hai cạnh góc vuông là  23\frac{2}{3}  . Tỉ số hai hình chiếu của hai cạnh góc vuông đó trên cạnh huyền là

a)

 23\frac{2}{3}  

b)

 49\frac{4}{9}  

c)

 916\frac{9}{16}  

d)

 34\frac{3}{4}  

14.

Cho  ΔABC: ∠A=900; cos⁡C=12; AC=7\Delta ABC:\ \angle A=90^0;\ \cos C=\frac{1}{2};\ AC=7  Khi đó độ dài cạnh BC bằng:

a)

7

b)

14

c)

 27\frac{2}{7}  

d)

 72\frac{7}{2}  

15.

Cho biết  cos⁡α=1213\cos\alpha=\frac{12}{13} . Giá trị của  tan⁡α\tan\alpha   bằng:

a)

 125\frac{12}{5}  

b)

 512\frac{5}{12}  

c)

 135\frac{13}{5}  

d)

 513\frac{5}{13}  

16.

Cho  ΔABC: ∠A=900; AB=12cm; tan⁡B=13\Delta ABC:\ \angle A=90^0;\ AB=12cm;\ \tan B=\frac{1}{3} Độ dài cạnh BC  bằng: 

a)

16cm

b)

18cm

c)

 5105\sqrt{10}  cm

d)

 4104\sqrt{10}  cm

17.

Cho  ΔABC\Delta ABC có AH  là đường cao xuất phát từ A  (AϵAH)\left(A\epsilon AH\right) ,  ΔABC\Delta ABC   vuông tại A khi:

a)

   AC2=AB2+BC2AC^2=AB^2+BC^2  

b)

 BC2=HB.HCBC^2=HB.HC  

c)

 AB2=HB.HCAB^2=HB.HC  

d)

 AH2=HB.HCAH^2=HB.HC  

18.

Cho ΔABC\Delta ABC  vuông tại A, cạnh BC=5 cm tỉ số hai hình chiếu của AB, AC trên cạnh huyền bằng  916\frac{9}{16}    .  Chu vi tam giác ABC bằng ?

a)

10 cm

b)

12 cm

c)

15 cm

d)

16 cm

19.

Hãy chọn câu trả lời đúng ?

a)

sin⁡370=sin⁡530\sin37^0=\sin53^0

b)

cos⁡370=sin⁡530\cos37^0=\sin53^0

c)

tan⁡370=cot⁡370\tan37^0=\cot37^0

d)

cot⁡370=cot⁡530\cot37^0=\cot53^0

20.

Cho  ΔABC\Delta ABC  vuông tại  A. Khi đó độ dài AB bằng

a)

 AB=BCsin⁡BAB=BC\sin B  

b)

 AB=BCcos⁡CAB=BC\cos C  

c)

 AB=ACsin⁡CAB=AC\sin C  

d)

 AB=BCsin⁡CAB=BC\sin C