Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

MTT_Địa chỉ IP

Total questions: 15

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.

Địa chỉ IP có bao nhiêu bit?

a)

16

b)

32

c)

64

d)

8

2.

Địa chỉ IP chia thành mấy lớp?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

nhiều hơn 3

3.

Địa chỉ IP chia thành mấy khối thập phân?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

4.

Địa chỉ IP chia thành 2 phần?

a)

Địa chỉ mạng và Địa chỉ máy

b)

Địa chỉ mạng và địa chỉ TCP/IP

c)

Địa chỉ mạng và Địa chỉ Bít

d)

Địa chỉ nhị phân và địa chỉ thập phân

5.

Địa chỉ IP: 1.0.0.0 là địa chỉ lớp?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

6.

IP: 192.168.1.2 thuộc lớp?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

7.

Chuyển 192 sang hệ nhị phân?

a)

1100

b)

1100 0001

c)

1100 0000

d)

0000 0011

8.

Địa chỉ IP: 191.168.220.1 là địa chỉ lớp?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

9.

Địa chỉ IP: 220.220.168.1 là địa chỉ lớp?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

10.

Chuyển 1100 1000 sang hệ nhị phân?

a)

100

b)

192

c)

200

d)

255

11.

Chọn các câu đúng về địa chỉ IP

a)

Địa chỉ IP 101.10.10.1 thuộc lớp B

b)

Địa chỉ IP 192.168.1.254 thuộc lớp C

c)

Địa chỉ IP 10.0.0.1 thuộc lớp A

d)

Địa chỉ IP 129.1.1.5 thuộc lớp A

12.

Chuyển 129 sang hệ nhị phân

(a)  

13.

Dấu hiệu nhận biết địa chỉ thuộc lớp A

a)

Bit 0 là bit đầu tiên của một địa chỉ lớp

b)

Hai bit đầu tiên của địa chỉ lớp ... có giá trị là 10

c)

Ba bit đầu tiên của địa chỉ lớp.... có giá trị là 110

d)

Không có đáp án đúng

14.

Dấu hiệu nhận biết địa chỉ thuộc lớp B

a)

Bit 0 là bit đầu tiên của một địa chỉ lớp

b)

Hai bit đầu tiên của địa chỉ lớp ... có giá trị là 10

c)

Ba bit đầu tiên của địa chỉ lớp.... có giá trị là 110

d)

Không có đáp án đúng

15.

Dấu hiệu nhận biết địa chỉ thuộc lớp C

a)

Bit 0 là bit đầu tiên của một địa chỉ lớp

b)

Hai bit đầu tiên của địa chỉ lớp ... có giá trị là 10

c)

Ba bit đầu tiên của địa chỉ lớp.... có giá trị là 110

d)

Không có đáp án đúng