Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Luyện tập định lý pytago

Total questions: 20

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Tính cạnh góc vuông của một tam giác vuông biết cạnh huyền bằng 13cm, cạnh góc vuông kia bằng 12cm.

a)

5 cm

b)

25 cm

c)

313 cm

d)

313\sqrt{313} cm

2.

Tính đường chéo của một mặt bàn hình chữ nhật có chiều dài 10dm, chiều rộng 5dm.

a)

75\sqrt{75} dm

b)

125\sqrt{125} dm

c)

75 dm

d)

125 dm

3.

Hãy chọn ra các bộ ba có thể là độ dài ba cạnh của một tam giác vuông.

a)

5, 12, 13

b)

2, 3, 4

c)

9, 12, 14

d)

8, 15, 18

4.

Dựa vào hình vẽ, Tìm x.

a)

12 cm

b)

69\sqrt{69} cm

c)

69 cm

d)

12\sqrt{12} cm

5.

Đoạn lên dốc từ C đến A dài 8,5m, độ dài CB bằng 7,5m (h.128).

Tính chiều cao AB.

a)

7,5

b)

5142\frac{\sqrt{514}}{2}

c)

4

d)

8

6.

 Δ ABC\Delta\ ABC  có  AB2 = AC2+BC2AB^{2\ }=\ AC^2+BC^2  thì  

 \Delta\ ABC
 

a)

vuông tại A

b)

vuông tại B

c)

vuông tại C

7.

Hãy chọn phát biểu đúng

a)

Trong một tam giác, bình phương của một cạnh bằng tổng các bình phương của hai cạnh còn lại.

b)

Trong một tam giác vuông, cạnh huyền bằng tổng các bình phương của hai cạnh góc vuông.

c)

Trong một tam giác vuông, bình phương cạnh huyền bằng tổng các bình phương của hai cạnh góc vuông.

d)

Trong một tam giác vuông, cạnh huyền bằng tổng của hai cạnh góc vuông.

8.

Cho tam giác ABC vuông cân tại A. Tính độ dài cạnh BC biết AB = AC = 2dm

a)

BC=4 dmBC=4\ dm

b)

BC=6 dmBC=\sqrt{6}\ dm

c)

BC=8 dmBC=8\ dm

d)

BC=8 dmBC=\sqrt{8}\ dm

9.

Cho hình vẽ. Tính độ dài cạnh AB

a)

 AB=7AB=7  

b)

 AB=8AB=\sqrt{8}  

c)

 AB=78AB=\sqrt{78}  

d)

 AB=80AB=\sqrt{80}  

10.

Tam giác nào là tam giác vuông trong các tam giác có độ dài ba cạnh như

sau:

a)

A. 1cm ; 2cm ; 3cm

b)

B. 2cm ; 3cm ; 4cm

c)

C. 3cm ; 4cm ; 5cm

d)

D. 4cm ; 5cm ; 6cm

11.

Cho vuông tại A có AB = 8 cm; AC = 6 cm thì BC bằng :

a)

A. 25 cm

b)

B. 14 cm

c)

C. 100 cm

d)

D. 10 cm

12.

Chọn phát biểu đúng

a)

Nếu một tam giác có bình phương của một cạnh bằng tổng các bình phương của hai cạnh kia thì tam giác đó là tam giác nhọn.

b)

Nếu một tam giác có bình phương của một cạnh bằng tổng các bình phương của hai cạnh kia thì tam giác đó là tam giác vuông

c)

Nếu một tam giác có bình phương của một cạnh bằng tổng các bình phương của hai cạnh kia thì tam giác đó là tam giác tù.

d)

Nếu một tam giác có bình phương của một cạnh bằng tổng các bình phương của hai cạnh kia thì tam giác đó là tam giác cân.

13.

Chọn câu trả lời sai. Tam giác DHK vuông tại D khi:

a)
b)
c)
d)
14.

Cho tam giác ABCD là hình vuông cạnh 4cm (hình vẽ). Khi đó, độ dài đường chéo AC là:

a)

AC = 32\sqrt{32} cm

b)

AC = 5cm

c)

AC = 8cm

d)

AC = 30\sqrt{30} cm

15.

Cho tam giác ABC cân tại A. Kẻ AH vuông góc với BC tại H. Cho BH = 2cm, AB = 4cm. Tính chu vi tam giác ABC.

a)

10cm

b)

11cm

c)

12cm

d)

13cm

16.

Cho hình vẽ. Tính x.

a)

x = 10cm

b)

x = 11cm

c)

x = 8cm

d)

x = 5cm

17.

Câu 4: Cho hình vẽ, tìm độ dài cạnh AD

a)

A. 8m

b)

B. 9m

c)

C. 10 m

d)

D. 11m

18.

Câu 7: Tam giác nhọn ABC. Kẻ AH  ⊥\perp  BC. Biết AH = 3cm, BH = 4cm, HC = 5cm. Chu vi tam giác ABC là

a)

A.14+ 34\sqrt{34}  (cm)

b)

B. 15+  35\sqrt{35}  (cm)

c)

C. 28 cm

d)

D. 30 cm

19.

Câu 9: Cho hình vẽ sau, chu vi tam giác ABC là:

a)

A. 29+74+9\sqrt{29}+\sqrt{74}+9 cm

b)

B. 21+24+9\sqrt{21}+\sqrt{24}+9 cm

c)

C. 28+70+9\sqrt{28}+\sqrt{70}+9 cm

d)

D. 25 cm

20.

Câu 6: Chọn câu đúng: Cho hình vẽ

a)

A. a2+b2=c2a^2+b^2=c^2

b)

B. c2+b2=a2c^2+b^2=a^2

c)

C. a2+c2=b2a^2+c^2=b^2