Font size
S
M
L
XL
WorksheetsHọc vần bài 86: ôp - ơp
Total questions: 10
Worksheet time: 7mins
Name
Class
Date
1.
Từ có vần ôp là:
a)
lốc sữa
b)
thuốc viên
c)
ếch ộp
d)
đôi bốt
2.
Từ có vần ơp là:
a)
sấm chớp
b)
ớt chuông
c)
giấy mời
d)
cảm ơn
3.
Từ có vần ôp là:
a)
ồm ồm
b)
bôm bốp
c)
lộc cộc
d)
cộp cộp
4.
Từ có vần ơp là:
a)
nơm nớp
b)
hớt hải
c)
nhơn nhớt
d)
thêm bớt
5.
Hình chứa từ có vần ôp là:
a)
b)
c)
d)
6.
Hình chứa từ có vần ơp là:
a)
b)
c)
d)
7.
(Tìm tiếng có vần ôp-ơp)
Ngày xưa em bé
Chẳng muốn đi học
Mẹ đưa đến .....
Thường hay khóc nhè.
a)
nhà
b)
trường
c)
lớp
d)
sân
8.
Tìm tiếng có vần ôp-ơp:
Cái gì nằm dưới yên xe
Giúp ta đựng được bao nhiêu là đồ?
a)
hộp
b)
cốp
c)
lốp
d)
bốp
9.
Xếp các tiếng sau thành câu: mưa/tiếng/lộp bộp/rơi.
a)
Mưa tiếng lộp bộp rơi.
b)
Tiếng mưa rơi lộp bộp.
c)
Mưa rơi lộp bộp tiếng.
d)
Tiếng lộp bộp rơi mưa.
10.
Ghép các tiếng sau thành câu: đến/em/lớp/đi.
a)
Đến em lớp đi.
b)
Lớp đi em đến.
c)
Em đi đến lớp.
d)
Em đến đi lớp.
Reset
