Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Các số có năm chữ số. Số 100 000

Total questions: 15

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Số 51986 có chữ số hàng nghìn là bao nhiêu?

a)

1

b)

5

c)

6

d)

8

2.

Số năm mươi tám nghìn tám trăm sáu mươi hai viết là:

a)

58860

b)

58882

c)

58862

d)

58872

3.

Số 4 trong số 45800 ở hàng gì?

a)

Hàng chục nghìn

b)

Hàng nghìn

c)

Hàng trăm

d)

Hàng chục

4.

Số 32089 có bao nhiêu nghìn?

a)

2 nghìn

b)

3 nghìn

c)

8 nghìn

d)

9 nghìn

5.

Số 52178 đọc là năm mươi hai nghìn một trăm bảy tám. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

6.

5369 - 2175 = .............

a)

1236

b)

4859

c)

3194

d)

45698

7.

12562;12563;12564;.............;...................

a)

12565; 12566

b)

4569; 56988

c)

31254; 1023

8.

500 + 1000 x 2 = .............

a)

2000

b)

2400

c)

2500

d)

1500

9.

Tìm y: y x 3 = 2367

a)

y = 785

b)

y = 786

c)

y = 788

d)

y = 789

10.

Số 22181 đọc là hai hai nghìn một trăm tám mốt. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

11.

Tính nhẩm: 4000 x 2 : 4 =

a)

1000

b)

2000

c)

3000

d)

4000

12.

Tìm y: y - 1598 = 5508 : 4

a)

y = 2970

b)

y = 2975

c)

y = 2980

d)

y = 2985

13.

Số liền sau của số 35007 là:

a)

35005

b)

35006

c)

35008

d)

35009

14.

Một tòa soạn sản xuất ra 8000 tờ báo, biết tòa soạn đó đã bán đi 6000 tờ báo. Hỏi tòa soạn đó còn lại bao nhiêu tờ báo?

a)

2000 tờ

b)

2100 tờ

c)

2500 tờ

d)

3000 tờ

15.

Số liền sau của số 88895 đọc là:

a)

Tám mươi tám nghìn tám trăm chín mươi tư

b)

Tám mươi tám nghìn tám trăm chín mươi lăm

c)

Tám mươi tám nghìn tám trăm chín mươi sáu

d)

Tám mươi tám nghìn tám trăm chín mươi bảy