wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Event Giỗ tổ Hùng Vương K7

Total questions: 40

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

GHĐ đo trên dụng cụ đo là

a)

Vạch chia bé nhất có trên dụng cụ đo

b)

Vạch chia lớn nhất có trên dụng cụ đo

c)

Khoảng sách giữa 2 số liên tiếp trên dụng cụ đo

d)

Khoảng sách giữa 2 vach chia liên tiếp trên dụng cụ đo

2.

ĐCNN đo trên dụng cụ đo là

a)

Vạch chia bé nhất có trên dụng cụ đo

b)

Vạch chia lớn nhất có trên dụng cụ đo

c)

Khoảng sách giữa 2 số liên tiếp trên dụng cụ đo

d)

Khoảng sách giữa 2 vach chia liên tiếp trên dụng cụ đo

3.

Khi lực tác dụng lên 1 vật, sẽ gây ra mấy tác dụng ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

4.

Đơn vị của lực là gì ?

a)

Kilogam ( kg)

b)

Mét ( m)

c)

Lít (l)

d)

Niu tơn ( N )

5.

Trọng lực có :

a)

phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống dưới

b)

phương thẳng đứng, chiều hướng từ dưới lên trên

c)

phương nằm ngang, chiều từ trái qua phải

d)

phương nằm ngang, chiều từ phải qua trái

6.

Bạn An uốn cong một cành tre ( mức độ uốn vừa phải ), sau đó thả tay ra thì

a)

Cành tre trở lại hình dạng ban đầu do có trọng lực

b)

Cành tre trở lại hình dạng ban đầu do có lực đàn hồi

c)

Cành tre trở lại hình dạng ban đầu do có lực ma sát

d)

Cành tre không chuyển động

7.

Cái kẹp càng cua ghẹ là ứng dụng của

a)

Sự nở vì nhiệt

b)

Mặt phẳng nghiêng

c)

Ròng rọc

d)

Đòn bẩy

8.

Khi nói 1 vật có khối lượng riêng là 100kg/ m3m^3 có nghĩa là 

a)

1 mét khối của vật đó có khối lượng 100g

b)

1 mét của vật đó có khối lượng 100kg

c)

1 mét khối của vật đó có trọng lượng 100N

d)

1 mét khối của vật đó có trọng lượng 1000N

9.

Đường đèo quanh núi là ứng dụng của

a)

Mặt phẳng nghiêng

b)

Ròng rọc động

c)

Ròng rọc cố định

d)

Đòn bẩy

10.

Khi thực hiện công việc nâng một vật lên cao thẳng đứng, ta cần tác dụng thẳng đứng lên vật :

a)

một lực lớn hơn trọng lượng của vật

b)

một lực bằng trọng lượng của vật

c)

một lực nhỏ hơn trọng lượng của vật

d)

một lực bất kì

11.

Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của nhiệt độ ?

a)

Kenvin

b)

Độ C

c)

Độ F

d)

Độ D

12.

Thứ tự giảm dần về tốc độ nở vì nhiệt của các chất là :

a)

Rắn, lỏng, khí

b)

Khí, lỏng, rắn

c)

Rắn, khí, lỏng

d)

Khí, rắn, lỏng

13.

Trường hợp nào sau đây không sử dụng ứng dụng của sự dãn nở vì nhiệt

a)

Cầu chì

b)

Băng kép

c)

Van tự động khóa ga trong lò luyện kim

d)

Khe hở giữa mối nối 2 thanh đường ray tàu hỏa

14.

Hiện tượng nào sau đây khác biệt nhất với các hiện tượng còn lại

a)

Ngọn nến đang cháy

b)

Băng tuyết tan ra

c)

Xi măng đông cứng lại

d)

Hâm nóng thức ăn vừa lấy từ tủ lạnh

15.

Tại thời điểm nóng chảy thì nhiệt độ chất đó

a)

Tăng lên

b)

Giảm xuống

c)

Không đổi

d)

Lúc tăng, lúc giảm

16.

Sự bay hơi phụ thuộc vào các yếu tố nào

a)

Diện tích mặt thoáng, tốc độ gió, nhiệt độ

b)

Tốc độ gió, diện tích mặt thoáng

c)

Nhiệt độ

d)

Không đáp án nào đúng

17.

Đun nóng một chất lỏng thì thấy đến 80 độ nhiệt độ của chất không thay đổi khi tiếp tục đun, chất này là :

a)

Nước

b)

Cồn

c)

Rượu

d)

Dầu

18.

Đun nóng một chất rắn thì thấy đến 80 độ nhiệt độ của chất không thay đổi khi tiếp tục đun, chất này là :

a)

Nước đá

b)

Cồn khô

c)

Băng phiến

d)

Sắt

19.

Đun nóng không khí đựng trong một bình đậy nút kín. Nếu bỏ qua sự dãn nở vì nhiệt của cái bình thì

a)

thể tích khí trong bình tăng lên

b)

thể tích khí trong bình giảm xuống

c)

thể tích khí trong bình không đổi

d)

khối lượng riêng của khí trong bình tăng lên

20.

Đun nóng không khí đựng trong một bình đậy nút kín thì

a)

thể tích khí trong bình tăng lên

b)

thể tích khí trong bình giảm xuống

c)

thể tích khí trong bình không đổi

d)

khối lượng riêng của khí trong bình tăng lên

21.

Ta nhìn thấy một vật đen

a)

Khi có ánh sáng truyền vào mắt ta

b)

Khi có ánh sáng truyền từ vật vào mắt ta

c)

Khi có ánh sáng truyền từ các vật xung quanh truyền tới mắt ta

d)

Khi có ánh sáng từ nguồn sáng truyền tới mắt ta

22.

Trong định luật phản xạ ánh sáng thì

a)

Góc tới bằng góc khúc xạ

b)

Góc phản xạ bằng góc tới

c)

Góc phản xạ bé hơn góc tới

d)

Góc tới bé hơn góc phản xạ

23.

So sánh về độ lớn của ảnh ảo tạo bởi các gương đã học, thứ tự giảm dần là

a)

Gưởng phẳng - Gương cầu lồi - Gương cầu lõm

b)

Gương cầu lõm - Gương phẳng - Gương cầu lồi

c)

Gương cầu lồi - Gương phẳng - Gương cầu lõm

d)

Gương cầu lõm - Gương cầu lỗi - Gương phẳng

24.

Độ cao của âm bị ảnh hưởng bởi

a)

Tần số của nguồn âm

b)

Vị trí của nguồn âm

c)

Tần số của máy thu

d)

Vị trí của máy thu

25.

Độ to của âm thanh có giá trị 130 dB được gọi là

a)

Ngưỡng nghe

b)

Ngưỡng đau

c)

Ngưỡng âm

d)

Giới hạn nghe

26.

Khi nói về truyền âm, môi trường nào sau đây là khác biệt nhất ?

a)

Chất rắn

b)

Chất lỏng

c)

Chất khí

d)

Chân không

27.

Tai ta nghe được tiếng vang khi :

a)

âm phát ra đến sau âm phản xạ nhỏ hơn 1/15 giây

b)

âm phát ra đến sau âm phản xạ lớn hơn 1/15 giây

c)

âm phát ra đến trước âm phản xạ nhỏ hơn 1/15 giây

d)

âm phát ra đến trước âm phản xạ lớn hơn 1/15 giây

28.

Âm thanh nào sau đây là tiếng ồn

a)

Tiếng nhạc mở lớn trong nhà kín

b)

Tiếng chó sủa trên các cánh đồng

c)

Tiếng tàu hỏa chạy qua đèo Hải Vân

d)

Tiếng quán hát Karaoke trên phố

29.

Âm thanh mà con người nghe được có tần số là

a)

Dưới 20 Hz

b)

Từ 20Hz đến 20 kHz

c)

Từ 20Hz đến 20000 kHz

d)

Lớn hơn 20000 kHz

30.

Độ to của âm phụ thuộc vào

a)

Biên độ dao động

b)

Tốc độ dao động

c)

Quỹ đạo dao động

d)

Chất liệu vật dao động

31.

Có mấy loại điện tích ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

32.

Bạn An làm thí nghiệm nhiễm điện, sau thí nghiệm bạn thu được 2 vật nhiễm điện cùng 1 loại. Hãy cho biết hiện tượng nhiễm điện mà bạn An làm gì ?

a)

Nhiễm điện do ma sát

b)

Nhiễm điện do tiếp xúc

c)

Nhiễm điện do hưởng ứng

d)

Không thể khẳng định được

33.

Dụng cụ nào sau đây khác so với các vật còn lại ?

a)

Quạt máy

b)

Pin

c)

Ắc Quy

d)

Máy nổ

34.

Dụng cụ nào sau đây khác so với các dụng cụ còn lại

a)

Đèn neon

b)

Đèn dây tóc

c)

Đèn huỳnh quang

d)

Đèn ống

35.

Vật thể xung quanh ta được cấu tạo từ các hạt vô cùng nhỏ bé, các hạt này được gọi là

a)

Hạt vật chất

b)

Hạt electron

c)

Hạt proton

d)

Hạt nguyên tử

36.

Ở trạng thái bình thường, hạt nào sau đây không mang điện

a)

Hạt ion

b)

Hạt proton

c)

Hạt electron

d)

Hạt nguyên tử

37.

Dòng điện trong kim loại là

a)

Dòng các hạt electron dịch chuyển

b)

Dòng các hạt điện tích dịch chuyển

c)

Dòng các hạt electron tự do dịch chuyển có hướng

d)

Dòng các điện tích tự do dịch chuyển có hướng

38.

Chất nào sau đây là Chất dẫn điện

a)

Ruột bút chì

b)

Nhựa

c)

Nước

d)

Không khí

39.

Chất nào sau đây là chất cách điện

a)

Thủy ngân

b)

Kẽm

c)

Polime

d)

Đồng

40.

Vật phản xạ âm tốt có cấu tạo

a)

Cứng - Bề mặt nhẵn

b)

Cứng - Bề mặt gồ gề

c)

Mềm - Bề mặt nhẵn

d)

Mềm - Bề mặt gồ gề